Ngữ cảnh: Tính vật tư và lịch khả thi để đáp ứng đơn hàng gấp. Vai trò: Planner / người duyệt.
Bước E05.1. Đối chiếu dự báo với đơn bán, tránh tính trùng nhu cầu
Ngữ cảnh: V-Mart đặt đơn gấp giao ngày31/08/2026. Sales đã giữ phần hàng có sẵn A2.000/B800 BOX; còn cần sản xuất A10.500/B3.400 BOX. Planner trước hết phải xác nhận đơn bán tiêu thụ đúng dự báo đã được duyệt, không cộng toàn bộ dự báo với toàn bộ đơn bán thành hai nhu cầu riêng. Việc xem nhu cầu không thay đổi đơn bán, hàng đã giữ, tồn kho hoặc ngày giao cho khách hàng.
Mặt hàng | Dự báo đã duyệt | Đơn bán / quy đổi | Dự báo còn lại |
|---|---|---|---|
FG-PRIVATE-VMART-A | 300.000 BAR | 12.500 BOX ×24 =300.000 BAR | 0 BAR |
FG-PRIVATE-VMART-B | 100.800 BAR | 4.200 BOX ×24 =100.800 BAR | 0 BAR |
BAR là một thanh, BOX là một hộp24 thanh của đúng mặt hàng. Dự báo nguồn được duyệt theo BAR; đơn bán được đặt theo BOX. Hệ thống phải dùng quy đổi danh mục có hiệu lực cho mặt hàng/ngày cần hàng, không chỉ thay nhãn BOX thành BAR. Người dùng không tự sửa lượng đơn hoặc dự báo để hai con số trông giống nhau.
Đăng nhập Production Planner (Tài khoản được cấp theo vai trò), chọn ANF_COMPANY → Production → Planning → Demand Planning → Create. Chọn BD-PLANT và chính sách đang hiệu lực PP-PLUS-UAT-V1. Chọn dự báo đã duyệt FCST-VMART-2026-08-v1. Nhập ngày đầu kỳ03/08/2026; hệ thống xác nhận ngày cuối27/09/2026 và đủ tám tuần W1–W8. Chọn đúng nhóm ANF_FINISHED_GOOD. Customer class B2B là nhóm khách hàng V-Mart đang có trong danh mục; ưu tiên1 là giá trị demo để xếp thứ tự nhu cầu. Không dùng mức rủi ro tín dụng LOW thay cho nhóm khách hàng; không thay phê duyệt tín dụng hay khả năng đáp ứng hàng.
Cutoff là thời điểm chốt các nguồn đang có trong hệ thống để tính kế hoạch. Trong lần này nhập 2026-10-04 20:37 theo giờ màn hình. Đây là thời điểm đối chiếu, không phải ngày giao, ngày nhập kho hoặc ngày hạch toán. Khi thực hiện lần demo khác, dùng thời điểm chốt đã thống nhất của lần đó; không đổi đồng hồ máy hoặc sao chép ngày thao tác trong ảnh.
Dữ liệu trước xem nhu cầu: nhà máy, kỳ tám tuần, thời điểm chốt, chính sách, dự báo nguồn và nhóm B2B/ưu tiên1.
Ảnh dùng giao diện English với ngày MM/DD/YYYY: 08/03/2026 là03/08/2026; 09/27/2026 là27/09/2026; 10/04/2026 là04/10/2026. Luôn đối chiếu ngày/tháng theo định dạng màn hình.
Phóng cột1: nhà máy, thời điểm chốt và ưu tiên1.
Phóng cột 2: chính sách và số dự báo nguồn đã duyệt.
Phóng cột 3: ngày đầu kỳ 03/08/2026 và nhóm sản phẩm.
Phóng cột 4: ngày cuối 27/09/2026 và nhóm khách hàng B2B.
Kiểm tra đủ tám tuần và bấm Preview approved forecast. Chưa bấm Create demand plan. Nếu hệ thống báo thiếu/quy đổi không rõ hoặc nguồn không hợp lệ, kiểm tra đúng danh mục và nguồn trước; không tạo kế hoạch với đơn vị chưa xác định hoặc bỏ qua cảnh báo.
Nút xem trước nhu cầu; bước này chưa tạo chứng từ kế hoạch.
Kết quả xem trước: nguồn và từng dòng nhu cầu
Đối chiếu dự báo nguồn, lịch nhà máy và đơn bán S2O-SO-2026-000001. Nguồn quy đổi phải giải thích A12.500 BOX→300.000 BAR và B4.200 BOX→100.800 BAR. Phiên bản/căn cứ được lưu để truy xuất khi cần đối chiếu; người dùng không phải nhập các mã kỹ thuật này.
Nguồn được dùng để xem trước, hai phép quy đổi BOX sang BAR và căn cứ nhóm B2B/ưu tiên1 cho đúng đơn bán.
Phóng căn cứ quy đổi của dòng A từ cùng ảnh nguồn.
Phóng căn cứ quy đổi của dòng B từ cùng ảnh nguồn.
Phóng nhóm B2B/ưu tiên1 của đúng đơn bán; không phải mức rủi ro tín dụng.
Đối chiếu chi tiết nhu cầu mặt hàng A
Mở vùng FG-PRIVATE-VMART-A. Kiểm tra tám tuần, BD-PLANT, WH-FG và BAR. Nhu cầu đơn bán ngày31/08/2026 nằm ở W5; các tuần khác bằng0 trong nguồn của lần demo này. Confirmed và Consumed forecast phải bằng toàn bộ Forecast; Net forecast bằng0. Total demand chỉ tính nhu cầu đã xác nhận một lần, không cộng lại phần forecast đã được tiêu thụ. Kiểm tra số đơn bán trong chi tiết ưu tiên, không chỉ nhìn tổng đầu trang.
Kết quả mặt hàng A: từng tuần, đơn vị BAR, forecast/đơn bán/phần tiêu thụ/phần dư/tổng nhu cầu.
Phóng nhãn năm chỉ tiêu, ĐVT và W1–W4 từ cùng bảng.
Phóng W5–W8. Theo thứ tự dòng ở ảnh trước: Forecast, Confirmed, Consumed forecast, Net forecast, Total demand.
Đối chiếu chi tiết nhu cầu mặt hàng B
Mở vùng FG-PRIVATE-VMART-B. Kiểm tra tám tuần, BD-PLANT, WH-FG và BAR. Nhu cầu đơn bán ngày31/08/2026 nằm ở W5; các tuần khác bằng0 trong nguồn của lần demo này. Confirmed và Consumed forecast phải bằng toàn bộ Forecast; Net forecast bằng0. Total demand chỉ tính nhu cầu đã xác nhận một lần, không cộng lại phần forecast đã được tiêu thụ. Kiểm tra số đơn bán trong chi tiết ưu tiên, không chỉ nhìn tổng đầu trang.
Kết quả mặt hàng B: từng tuần, đơn vị BAR, forecast/đơn bán/phần tiêu thụ/phần dư/tổng nhu cầu.
Phóng nhãn năm chỉ tiêu, ĐVT và W1–W4 từ cùng bảng.
Phóng W5–W8. Theo thứ tự dòng ở ảnh trước: Forecast, Confirmed, Consumed forecast, Net forecast, Total demand.
Cách hiểu và bàn giao: đây là kết quả tính trước, chưa phải kế hoạch đã lưu hoặc được phê duyệt. Tổng nhu cầu BAR vẫn bao gồm phần hàng có sẵn; tồn kho sẽ được đối chiếu ở bước kế hoạch tiếp theo. Không trừ hàng đã giữ hai lần hoặc hiểu forecast dư0 là không cần sản xuất. Phần chưa có hàng là A252.000 BAR=10.500 BOX và B81.600 BAR=3.400 BOX. Chỉ tạo kế hoạch sau khi tất cả nguồn, phép quy đổi và dòng chi tiết đúng; lịch vật tư/năng lực/OT phải được xem xét riêng trước khi phát hành sản xuất, không tự điều chỉnh ngày giao khách hàng.
Bước E05.2. Lưu kế hoạch nhu cầu và mở lại để đối chiếu
Ngữ cảnh: sau khi các nguồn và phép quy đổi ở E05.1 đã đúng, Planner lưu một bản chốt nhu cầu để làm đầu vào cho phương án cân đối bán hàng và sản xuất (S&OP). Đây chưa phải quyết định sản xuất hoặc phê duyệt tăng ca. Người dùng không thay đổi đơn bán, dự báo hay ngày giao khách hàng ở bước này.
Dùng cùng tài khoản Production Planner và cùng form E05.1. Kiểm tra lại nhà máy, chính sách, dự báo đã duyệt, thời điểm chốt, kỳ tám tuần và B2B/ưu tiên 1. Bấm Preview approved forecast nếu vừa mở lại form; kiểm tra kết quả vẫn A 300.000/B 100.800 BAR và dự báo còn lại 0. Khi tất cả đúng, bấm Create demand plan một lần. Nếu xuất hiện thông báo nguồn đã thay đổi, xem lại nguồn và chạy Preview trước khi lưu; không cố lưu bản tính cũ.
Form thật trước lưu, cùng nguồn và giá trị đã đối chiếu ở E05.1; không phải ảnh sau khi bấm lưu.
Bấm Create demand plan một lần sau đối chiếu; Cancel không tạo kế hoạch.
Sau lưu, màn hình trở lại danh sách Demand plans. Chọn đúng dòng vừa được tạo, không bấm Create lại chỉ vì chưa thấy màn hình chi tiết. Số tự sinh trong lần này là DPL-2026-000001; lần demo khác có thể có số khác. Nếu mất kết nối hoặc chưa rõ lưu thành công, tra cứu danh sách và đối chiếu nguồn/kỳ trước khi thực hiện lại để tránh tạo hai bản chốt không cần thiết.
Kế hoạch DPL-2026-000001 đã lưu, mở từ danh sách; Immutable snapshot là bản chốt được giữ nguyên để truy xuất.
Kỳ 03/08–27/09/2026, thời điểm chốt và chính sách của chính kế hoạch đã lưu.
Calculation hash ở phần còn lại là dấu kiểm tra của hệ thống, không phải giá trị người dùng cần nhập. Version 0 trên màn hình là số phiên bản khởi tạo của bản chốt này; không nhập hoặc sửa số đó. Immutable/Frozen không có nghĩa lịch sản xuất hoặc OT đã được duyệt.
Nguồn đã lưu của cùng kế hoạch: dự báo, lịch, đơn bán, hai quy đổi và nhóm khách hàng; không phải nguồn từ lần demo cũ.
Quy đổi A được giữ trong kế hoạch đã lưu: 12.500 BOX thành 300.000 BAR.
Quy đổi B được giữ trong kế hoạch đã lưu: 4.200 BOX thành 100.800 BAR.
Đúng đơn bán V-Mart, nhóm B2B và ưu tiên 1 được giữ nguyên sau lưu.
Chi tiết đã lưu — thành phẩm A
Mở vùng FG-PRIVATE-VMART-A của DPL-2026-000001. Đối chiếu từng tuần và năm chỉ tiêu với kết quả E05.1; kho WH-FG, nhà máy BD-PLANT và ĐVT BAR phải giữ nguyên. Đây là ảnh kết quả của chứng từ đã lưu, không phải ảnh xem trước.
Chi tiết kết quả đã lưu của DPL-2026-000001, mặt hàng A, đủ tám tuần và năm chỉ tiêu.
Phóng W5–W8 sau lưu. Thứ tự dòng: Forecast, Confirmed, Consumed forecast, Net forecast, Total demand.
Chi tiết đã lưu — thành phẩm B
Mở vùng FG-PRIVATE-VMART-B của DPL-2026-000001. Đối chiếu từng tuần và năm chỉ tiêu với kết quả E05.1; kho WH-FG, nhà máy BD-PLANT và ĐVT BAR phải giữ nguyên. Đây là ảnh kết quả của chứng từ đã lưu, không phải ảnh xem trước.
Chi tiết kết quả đã lưu của DPL-2026-000001, mặt hàng B, đủ tám tuần và năm chỉ tiêu.
Phóng W5–W8 sau lưu. Thứ tự dòng: Forecast, Confirmed, Consumed forecast, Net forecast, Total demand.
Kết quả đối chiếu: sau mở lại, nguồn và toàn bộ dòng kế hoạch giữ nguyên, dự báo còn lại 0 và nhu cầu chỉ được tính một lần. Tồn kho, lượng đã giữ và đơn bán không thay đổi. Bàn giao DPL-2026-000001 cho bước lập các phương án S&OP: xem tồn đầu kỳ, lượng sản xuất còn thiếu, năng lực và phương án tăng ca. Phải so sánh và phê duyệt độc lập phương án phù hợp trước bước MPS; không dùng việc lưu nhu cầu để bỏ qua kiểm tra vật tư, năng lực, nhân công hoặc chất lượng.
Bước E05.3. Chuẩn bị phương án cân đối bán hàng và sản xuất
Ngữ cảnh: kế hoạch nhu cầu dùng BAR để đối chiếu dự báo; phương án S&OP của nhóm thành phẩm dùng BOX theo danh mục. Hệ thống quy đổi đúng từng mặt hàng trước khi cộng: A300.000 BAR thành12.500 BOX, B100.800 BAR thành4.200 BOX. Tổng là16.700 BOX, không phải400.800 BOX. Tồn đầu kỳ đã được kiểm tra và giữ cho đơn này là2.800 BOX; lượng còn cần sản xuất là13.900 BOX.
Nội dung | Giá trị | Cách đối chiếu |
|---|---|---|
Nhu cầu A | 12.500 BOX | 300.000 BAR /24 |
Nhu cầu B | 4.200 BOX | 100.800 BAR /24 |
Tổng nhu cầu | 16.700 BOX | A+B cùng đơn vị BOX |
Tồn đầu kỳ | 2.800 BOX | A2.000+B800 đã giữ; không trừ hai lần |
Cần sản xuất | 13.900 BOX | 16.700−2.800 |
Đăng nhập Production Planner, chọn ANF_COMPANY → Production → Planning → S&OP → Create scenario. Chọn DPL-2026-000001 vừa lưu. Chờ các dòng và phép quy đổi hiển thị; kiểm tra BD-PLANT, nhóm ANF_FINISHED_GOOD và Unit BOX. Nút Calculate scenario chỉ được sử dụng sau khi nguồn hợp lệ. Không tự nhân/chia lại lượng trong form để bù lỗi đơn vị.
Mở form tạo phương án S&OP, chưa lưu hoặc gửi duyệt.
Chọn đúng kế hoạch nhu cầu đã chốt, không chọn một bản khác cùng kỳ.
Phóng hai dòng có nhu cầu: B100.800 BAR→4.200 BOX, A300.000 BAR→12.500 BOX từ cùng ảnh nguồn đã kiểm tra.
Nhập Opening stock ở W1 là2.800 BOX. Hệ thống chuyển tồn dự kiến của tuần trước thành tồn đầu tuần sau; không nhập2.800 thêm vào mỗi tuần. Nhu cầu giao31/08 nằm ở W5 theo lịch 03/08–27/09: Sales demand16.700 BOX, Production plan13.900 BOX và Projected stock0. W1–W4 không có nhu cầu mới trong bản nguồn này; tuần W4 kết thúc30/08, nên không đổi ngày giao khách hàng chỉ để khớp nhãn tuần trong bảng mẫu.
Rough-cut utilization117,25% tại W5 là giả định tải PACK của kịch bản: năng lực thông thường 40.000 BOX, tải đã cam kết32.000 BOX, đơn mới13.900 BOX và đổi chuyền tương đương1.000 BOX. Phần vượt6.900 BOX tương đương27,6 giờ-chuyền tại250 BOX/giờ, nằm trong mức OT giả định32 giờ-chuyền. Đây chưa phải lịch khả thi, số giờ OT của từng nhân viên hoặc phê duyệt OT. Phải tiếp tục đối chiếu MIX/OVEN/PACK, lịch ca, vật tư và nhân công trước phát hành sản xuất.
Form trước lưu: đủ tám tuần, dòng nhu cầu/sản xuất/tồn/đơn vị và tải sơ bộ117,25%.
Phóng nhãn các dòng, đơn vị và W1–W4: nhập tồn2.800 BOX chỉ ở W1; những tuần sau được chuyển tự động.
Phóng W5–W8 từ cùng bảng: thứ tự dòng là nhu cầu, sản xuất, tồn đầu, tồn dự kiến, tồn mục tiêu, số ngày tồn, tải sơ bộ.
Calculate scenario dùng để tính và lưu phương án; chưa bấm trong bước kiểm tra này.
Kết quả của bước chuẩn bị: nguồn quy đổi và các giá trị nhập đã đúng, kế hoạch nhu cầu, tồn kho, hàng đã giữ và đơn bán không đổi. Form này chưa tạo chứng từ S&OP. Bước kế tiếp mới bấm Calculate scenario một lần, mở lại để kiểm tra và chuyển người duyệt độc lập; không coi nút đã mở hoặc tải sơ bộ hiển thị là phương án đã được phê duyệt.
Bước E05.4. Lưu phương án S&OP và kiểm tra chi tiết đã lưu
Dùng tài khoản Production Planner. Mở lại Create scenario, chọn đúng DPL-2026-000001, chờ nguồn quy đổi và nhập cùng dữ liệu E05.3: Opening stock W1 là2.800 BOX, Rough-cut utilization W5 là117,25%. Kiểm tra Sales demand W5 là16.700 BOX, Production plan13.900 BOX và Projected stock0 trước nút Calculate scenario. Không cộng lượng BOX với BAR, không trừ hàng đã giữ thêm lần nữa.
Form ngay trước lưu: đúng kế hoạch nhu cầu DPL-2026-000001 v0.
Nguồn ngay trước lưu: hai mặt hàng được quy đổi chính xác về BOX.
Toàn bộ form ngay trước lưu, đủ tám tuần và các đơn vị BOX/DAY/%.
Phóng các dòng/đơn vị và W1–W4 trước lưu; tồn2.800 chuyển tiếp tự động.
Phóng W5–W8 trước lưu; nhu cầu16.700/sản xuất13.900/tồn đầu2.800/tồn dự kiến0, tải117,25%.
Bấm Calculate scenario một lần sau khi các giá trị và nguồn đã đúng.
Sau lưu, mở danh sách S&OP scenarios và chọn đúng phương án vừa tạo. Số trong lần này là SOP-2026-000001; lần demo khác có thể khác. Nếu phản hồi chậm hoặc mất kết nối, tra cứu danh sách và nguồn trước, không bấm Calculate lại ngay. Phương án vừa tạo là Draft v0, chưa gửi hoặc duyệt, và chưa tạo MPS/OT hay lệnh sản xuất.
Kết quả đã lưu: SOP-2026-000001 Draft v0, chưa bấm submit.
Nguồn kết quả giữ DPL-2026-000001 v0 và cùng thời điểm chốt.
Submitted by vẫn Not submitted và Approved by vẫn Not approved. Calculation hash là dấu đối chiếu hệ thống, không nhập/sửa bằng tay. Mở bảng chi tiết: đủ tám tuần, ANF_FINISHED_GOOD, BD-PLANT và BOX trên từng dòng; dòng31/08 phải khớp form trước lưu.
Kết quả thật sau mở lại: đủ dòng/ngày/nhóm/nhà máy/BOX, lượng sản xuất và tồn khớp dữ liệu nhập.
Phóng định danh, nhà máy, ngày và BOX của các dòng đã lưu.
Phóng Sales, Production và Opening stock đã lưu. Dòng31/08 là dòng thứ năm:16.700/13.900/2.800 BOX.
Phóng Projected stock, Target và Rough-cut % đã lưu. Dòng31/08 là dòng thứ năm:0 BOX/0 BOX/117,25%.
Nguồn quy đổi được giữ trong chính phương án đã lưu, không phải ảnh xem trước.
Đối chiếu sau mở lại đạt: nguồn và các số lượng/đơn vị đúng, kế hoạch nhu cầu, tồn kho, hàng giữ và đơn bán không đổi. Đây là phương án Draft phục vụ xét duyệt; không hiểu 117,25% là hệ thống đã phê duyệt tăng ca hoặc đủ năng lực máy. Bước sau gửi phương án để người có thẩm quyền khác người lập đánh giá và duyệt; các kiểm tra lịch vật tư, MIX/OVEN/PACK, lịch ca/OT, MPS và MRP tiếp tục thực hiện riêng trước sản xuất.
Bước E05.5. Gửi phương án S&OP để xét duyệt độc lập
Ngữ cảnh: Planner đã kiểm tra phương án cân đối có cùng nguồn nhu cầu và đúng đơn vị. Gửi phương án chỉ chuyển trách nhiệm xét duyệt cho người có thẩm quyền; chưa cho phép phát hành sản xuất, xác nhận lịch khả thi hoặc thực hiện tăng ca. Giữ ngày giao khách31/08; các kiểm tra vật tư, năng lực từng công đoạn và nhân công được thực hiện ở bước phụ thuộc.
Đăng nhập Production Planner, chọn ANF_COMPANY → Production → Planning → S&OP. Mở SOP-2026-000001. Kiểm tra Draft v0, nguồn DPL-2026-000001 và đủ tám dòng BOX. Dòng31/08 phải có Sales16.700, Production13.900, Opening stock2.800 và Projected stock0. Không gửi phương án khác hoặc thay số chỉ để vượt bước kiểm tra.
Đúng phương án Draft v0 ngay trước gửi.
Phóng nút submit từ cùng ảnh trước thao tác; đây là gửi, không phải duyệt.
Chi tiết tám tuần ngay trước gửi; nguồn và các giá trị không thay đổi.
Phóng ba cột nhu cầu/sản xuất/tồn đầu: dòng thứ năm31/08 là16.700/13.900/2.800 BOX.
Bấm submit một lần. Nếu chưa rõ phản hồi, mở lại chứng từ và xem trạng thái/người gửi trước khi bấm tiếp. Không tạo phương án mới hoặc gửi lại chỉ vì trang chưa cập nhật.
Kết quả sau mở lại: SOP-2026-000001 SUBMITTED v1, chưa được phê duyệt.
Phóng nguồn và trạng thái duyệt: kế hoạch nhu cầu/thời điểm chốt giữ nguyên; Approved by vẫn Not approved.
Phóng Submitted by: mã người gửi được hệ thống lưu, đối chiếu đúng tài khoản Production Planner; không nhập hoặc sửa mã bằng tay.
Chi tiết đã gửi giữ nguyên đủ tám tuần BOX; không tạo thêm nhu cầu hoặc thay lượng sản xuất.
Phóng kết quả sau gửi: nhu cầu16.700/sản xuất13.900/tồn đầu2.800 BOX ở dòng31/08.
Kết quả đối chiếu: phương án đã gửi, đúng người lập, nguồn và toàn bộ dòng chi tiết không đổi; tồn kho, hàng đã giữ, đơn bán và kế hoạch nhu cầu cũng không đổi. Người duyệt phải dùng tài khoản khác Planner và xem xét phương án trước khi approve. Tải sơ bộ117,25% không thay thế phê duyệt OT hoặc xác nhận năng lực MIX/OVEN/PACK. Bước duyệt và MPS chỉ được bổ sung sau khi được thực hiện và đối chiếu trong lần demo này.
Bước E05.6. Người duyệt độc lập chốt phương án S&OP
Ngữ cảnh: phương án đã được Planner gửi xét duyệt. Người duyệt phải xem đúng nguồn nhu cầu, tồn đầu kỳ và lượng cần sản xuất trước khi chốt; không tự duyệt bằng tài khoản người lập. Quyết định này phê duyệt phương án cân đối S&OP, chưa phê duyệt tăng ca, lịch máy hoặc phát hành sản xuất.
Đăng nhập Production Approver (Tài khoản được cấp theo vai trò), chọn ANF_COMPANY → Production → Planning → S&OP. Mở SOP-2026-000001 ở trạng thái SUBMITTED v1. Đối chiếu nguồn DPL-2026-000001, người gửi là Production Planner và tám dòng BOX. Dòng31/08 phải có nhu cầu16.700, sản xuất13.900, tồn đầu2.800 và tồn dự kiến0. Tải sơ bộ117,25% cho thấy cần tiếp tục kiểm tra phương án năng lực/OT riêng, không phải lịch đã khả thi.
Phương án SUBMITTED v1 trên tài khoản người duyệt, ngay trước phê duyệt.
Phóng nút approve của tài khoản người duyệt độc lập.
Các dòng đã gửi được người duyệt xem trước khi quyết định; không sửa lượng để vượt bước kiểm tra.
Phóng nhu cầu/sản xuất/tồn đầu: dòng31/08 là16.700/13.900/2.800 BOX.
Khi nguồn và số liệu đúng, bấm approve một lần. Hộp xác nhận phải nêu đúng số phương án; xác nhận để phê duyệt. Nếu chưa rõ phản hồi, mở lại chứng từ và xem trạng thái/người duyệt trước khi thực hiện lại. Nếu nguồn hoặc lượng không đúng, không duyệt; chuyển phương án về người lập xử lý theo chức năng được cấp quyền, rồi đối chiếu và gửi lại.
Kết quả sau mở lại: SOP-2026-000001 APPROVED v2.
Nguồn và người duyệt được lưu: cùng kế hoạch nhu cầu/thời điểm chốt; Approved by là người duyệt độc lập.
Submitted by là Planner, khác người duyệt. Các mã người dùng do hệ thống lưu, không phải trường cần nhập.
Chi tiết phương án đã duyệt: đủ tám tuần, BD-PLANT và BOX; giữ nguyên lượng đã gửi.
Phóng lượng đã duyệt ở dòng31/08: nhu cầu16.700/sản xuất13.900/tồn đầu2.800 BOX.
Phóng tồn dự kiến0, tồn mục tiêu0 và tải sơ bộ117,25% ở dòng31/08.
Kết quả đối chiếu: phương án APPROVED v2 có người duyệt khác người lập, nguồn và toàn bộ dòng giữ nguyên; tồn kho, hàng giữ và đơn bán không đổi. Bàn giao cho Planner tạo MPS với lượng sản xuất A10.500/B3.400 BOX, tổng13.900 BOX. Không dùng tỷ trọng nhu cầu bán12.500/4.200 để chia lượng sản xuất vì hai mặt hàng có lượng tồn đầu khác nhau. MPS, vật tư, lịch MIX/OVEN/PACK và OT vẫn phải được kiểm tra theo các bước sau; không tự dời ngày giao khách31/08.
Bước E05.7. Chia kế hoạch sản xuất tổng thể thành từng thành phẩm
Ngữ cảnh: S&OP đã chốt13.900 BOX cần sản xuất. MPS chia lượng này về từng thành phẩm để tính vật tư và chuẩn bị sản xuất. Tỷ trọng dùng phần thiếu sau tồn đầu: A12.500−2.000=10.500 BOX; B4.200−800=3.400 BOX. Nếu dùng tỷ trọng lượng bán ban đầu, lượng sản xuất từng mã sẽ sai dù tổng vẫn13.900.
Thành phẩm | Đơn bán | Hàng đã có/giữ | Cần sản xuất / trọng số MPS |
|---|---|---|---|
FG-PRIVATE-VMART-A | 12.500 BOX | 2.000 BOX | 10.500 |
FG-PRIVATE-VMART-B | 4.200 BOX | 800 BOX | 3.400 |
Tổng | 16.700 BOX | 2.800 BOX | 13.900 BOX |
Đăng nhập Production Planner, chọn ANF_COMPANY → Production → Planning → MPS → Generate MPS. Ở Approved S&OP scenario, chọn SOP-2026-000001 v2 từ DPL-2026-000001. Kiểm tra nhóm ANF_FINISHED_GOOD và nhà máy BD-PLANT. Không chọn Simulation eligible; kịch bản này chuẩn bị kế hoạch thực hiện, không phải dùng bản nháp làm nguồn mô phỏng.
Nguồn trước tạo: đúng S&OP đã duyệt v2, nhóm/nhà máy và không chọn simulation.
Phóng nhóm ANF_FINISHED_GOOD và nhà máy BD-PLANT từ cùng form.
Chọn thành phẩm A ở dòng đầu, nhập Allocation weight10500. Bấm Add item, chọn thành phẩm B và nhập3400. Allocation weight là trọng số phân bổ, không phải đơn giá. Kiểm tra đủ hai mã, không trùng mã và tổng trọng số13.900 trước tạo. Không nhân24 ở các ô này: nguồn S&OP/MPS đã là BOX.
Hai mã và trọng số ngay trước tạo; A10500/B3400, không dùng12500/4200.
Phóng mã thành phẩm ở hai dòng đã nhập.
Phóng Allocation weight: dòng đầu A10500, dòng sau B3400.
Bấm Generate MPS một lần sau đối chiếu; Cancel không tạo kế hoạch.
Sau lưu, mở lại đúng kế hoạch trong danh sách MPS plans. Số tự sinh của lần này là MPS-2026-000001. Nếu chưa rõ phản hồi, tra danh sách và nguồn trước khi tạo lại. DRAFT v0/revision1 là bản đầu chưa phát hành; chưa được dùng để chạy MRP thực hiện.
Kết quả đã lưu: MPS-2026-000001 DRAFT v0/revision1, chưa release.
Nguồn S&OP v2 và tổng MPS/nguồn13.900/13.900 BOX, bản đầu.
Đối chiếu đã cân bằng theo nhóm, tuần và đơn vị; không chỉ so tổng khác đơn vị.
Kiểm tra từng dòng MPS đã lưu
Đối chiếu đủ16 dòng cho hai mã trong tám tuần, nhà máy BD-PLANT và BOX. Ngày31/08 A10.500/B3.400; các tuần khác0 trong nguồn này. Bucket là tuần nhu cầu, không phải lịch chạy máy chi tiết hoặc ngày hoàn thành thực tế. Không tự coi bảng này là đã đủ vật tư hay được phép OT.
Toàn bộ16 dòng thật sau mở lại, gồm ngày, mã, lượng, BOX và nguồn chung.
Phóng mã/nhà máy/ngày của toàn bộ dòng đã lưu.
Phóng Quantity và UOM của16 dòng; thứ tự tương ứng với bảng định danh trước.
Dòng riêng thành phẩm A: phóng mã, nhà máy và ngày31/08.
Phóng Quantity và UOM của cùng dòng A: 10.500 BOX.
Dòng riêng thành phẩm B: phóng mã, nhà máy và ngày31/08.
Phóng Quantity và UOM của cùng dòng B: 3.400 BOX.
Source quantity13.900 BOX được hiển thị ở cả dòng A và B vì là cùng một tổng nhóm S&OP. Không cộng hai ô này thành27.800. Tổng phải cộng Quantity từng thành phẩm:10.500+3.400=13.900. Nguồn quy đổi và đơn vị được giữ nguyên sau lưu; tồn kho, hàng giữ và đơn bán không thay đổi. Bàn giao kế hoạch nháp cho người có quyền release kiểm tra trước phát hành. MRP, mua vật tư, lịch MIX/OVEN/PACK, nhân công và OT vẫn là các bước riêng cần kiểm tra trước sản xuất.
Bước E05.8. Kiểm tra và phát hành MPS để tính nhu cầu vật tư
Ngữ cảnh: Planner đã chia đúng lượng sản xuất về từng thành phẩm. Người có thẩm quyền kiểm tra MPS trước khi phát hành làm nguồn tính vật tư. Đây không phải phát hành lệnh sản xuất, duyệt lịch MIX/OVEN/PACK hay duyệt tăng ca; những điều kiện đó tiếp tục được kiểm tra riêng.
Đăng nhập Production Approver (Tài khoản được cấp theo vai trò), chọn ANF_COMPANY → Production → Planning → MPS. Mở MPS-2026-000001 DRAFT v0/revision1. Kiểm tra nguồn SOP-2026-000001 v2, tổng nhóm13.900 BOX và đủ16 dòng trong tám tuần. Ngày31/08 A10.500/B3.400 BOX; các tuần khác0. Người phát hành trong lần này khác người lập MPS.
MPS DRAFT v0 trên tài khoản người kiểm tra trước phát hành.
Nút release của người có quyền phát hành, không phải Generate MPS để tạo lại.
Nguồn S&OP v2 và lượng MPS/nguồn13.900/13.900 BOX trước phát hành.
Các dòng trước phát hành: đủ hai mặt hàng, tám tuần, cùng nhà máy và đơn vị BOX.
Phóng mã và ngày của16 dòng để đối chiếu đúng thành phẩm.
Phóng Quantity/UOM theo cùng thứ tự dòng: A10.500/B3.400 BOX tại31/08.
Khi nguồn và toàn bộ dòng đúng, bấm release một lần. Hộp xác nhận phải nêu đúng số MPS; xác nhận để phát hành. Nếu chưa rõ phản hồi, mở lại kế hoạch và xem trạng thái trước khi thao tác lại. Nếu phát hiện sai mặt hàng, lượng hoặc đơn vị, không phát hành; chuyển người lập xử lý theo chức năng được cấp quyền rồi kiểm tra lại. Không nhập lượng bù hoặc bỏ qua cảnh báo.
Kết quả sau mở lại: MPS-2026-000001 RELEASED v1/revision1.
Nguồn S&OP v2 và lượng13.900 BOX giữ nguyên sau phát hành.
Chi tiết đã phát hành giữ nguyên16 dòng, không tăng thêm nhu cầu hoặc thay đổi đơn vị.
Phóng Quantity/UOM đã phát hành để đối chiếu với dữ liệu trước thao tác.
Kết quả đối chiếu: MPS RELEASED v1, cùng nguồn và lượng, người phát hành đúng tài khoản có quyền; S&OP, kế hoạch nhu cầu, tồn kho, hàng giữ và đơn bán không đổi. Bàn giao cho Production Planner chạy MRP từ chính MPS này. MRP sẽ kiểm tra BOM, đơn vị, tồn khả dụng, chính sách cỡ lô và thời gian cung ứng. Chưa tạo đơn mua hoặc lệnh sản xuất ở bước phát hành MPS; phải kiểm tra kết quả vật tư và phê duyệt lịch/OT trước các thao tác phụ thuộc.
Bước E05.9. Chuẩn bị tính vật tư cho kịch bản demo tháng 8
Ngữ cảnh: MPS đã phát hành đúng lượng A10.500/B3.400 BOX. Kịch bản demo dùng lịch tháng8, trong khi người dùng đang thao tác ở một ngày khác. Cần phân biệt ngày bắt đầu xem xét kế hoạch với thời điểm hệ thống chốt các nguồn đang có. Không đổi đồng hồ máy hoặc ghi lùi thời điểm phê duyệt để làm cho lịch trông hợp lệ. Ngày UAT chỉ phục vụ thực hành kế hoạch; không chứng minh đã mua, nhập kho, sản xuất, kiểm định, giao hàng hay hạch toán.
Đăng nhập Production Planner, chọn ANF_COMPANY → Production → Planning → MRP v2 → Create. Chọn đúng MPS MPS-2026-000001 đã RELEASED. Chọn EXECUTION vì nguồn đã phát hành, không dùng MPS nháp. Tại môi trường UAT đã được cấu hình cho kịch bản lịch sử, phần Controlled historical UAT scenario xuất hiện. Nếu không thấy phần này, kiểm tra đúng môi trường và quyền với người quản trị; không bỏ qua cảnh báo hoặc tự đổi thời gian hệ thống.
Trường trên màn hình | Dữ liệu của lần demo | Ý nghĩa cần kiểm tra |
|---|---|---|
Source MPS / Run mode | MPS-2026-000001 / EXECUTION | Đúng nguồn đã phát hành v1. |
Planning cutoff | 04/10/2026 23:37 (giờ Việt Nam) | Thời điểm chốt nguồn thực; không phải ngày sản xuất. |
Horizon start / end | 03/08/2026 – 27/09/2026 | Tám tuần của kịch bản. |
Policy-set / Algorithm version | PP-PLUS-UAT-V1 / MRP-V2 | Chính sách đã kiểm tra theo danh mục và đơn vị. |
Historical UAT planning date | 03/08/2026 | Ngày bắt đầu xem xét kế hoạch của bài demo tháng8. |
Historical planning reason | Kịch bản ANF tháng8; giữ thời gian chốt nguồn và dấu vết thực. | Giải thích rõ mục đích; không để trống. |
Form đã nhập đúng nguồn, kỳ, thời điểm chốt và ngày UAT; chưa bấm Run MRP v2.
Phóng nguồn MPS, thời điểm chốt thực, ngày cuối kỳ và thuật toán của cùng form.
Phóng chế độ thực hiện, ngày đầu kỳ và chính sách của cùng form.
Ngày UAT 03/08/2026 và giải trình rõ trước khi tính; thời điểm thực vẫn được giữ.
Phóng ngày và toàn bộ giải trình đã nhập trong cùng ảnh; không phải ngày giao dịch vật lý.
Kết quả của bước chuẩn bị: form đã có đủ dữ liệu, nguồn MPS và kế hoạch cũ không thay đổi. Chưa bấm Run MRP v2 trong bước này, chưa sinh đề xuất mua hoặc lệnh sản xuất. Khi tính xong phải mở từng mã trong W1–W8, đối chiếu lượng/đơn vị/tồn khả dụng/cỡ lô/thời gian cung ứng và đọc cảnh báo trước chuyển bước. Chỉ dùng kết quả của chính lần tính từ form này; không ghép ảnh của kế hoạch trước vào làm kết quả. Việc duyệt lịch máy và nhân công/OT vẫn thực hiện riêng.
Bước E05.10. Tính và đối chiếu nhu cầu vật tư từng mặt hàng
Ngữ cảnh: form đã được đối chiếu theo bước trước. Planner tính từ MPS đã phát hành để biết cần mua nguyên liệu/bao bì nào và cần sản xuất bán thành phẩm/thành phẩm bao nhiêu. Kết quả này là kế hoạch, không phải phiếu nhập kho, đơn mua đã duyệt hay lịch máy đã khả thi.
Đăng nhập Production Planner, chọn đúng ANF_COMPANY. Mở Create trong MRP v2, nhập đúng nguồn MPS, chế độ EXECUTION, kỳ tám tuần, thời điểm chốt nguồn thực và ngày/giải trình UAT đã kiểm tra. Đối chiếu toàn bộ form sau đây rồi bấm Run MRP v2 một lần. Không chọn lại kế hoạch cũ nếu nó còn cảnh báo. Khi chưa rõ phản hồi, xem danh sách và nguồn trước khi bấm lại.
Form thật ngay trước tính: đúng nguồn và ngày/giải trình UAT; không thay thời gian thực.
Mở lại số tự sinh của lần này: MRP2-2026-000002. COMPLETED nghĩa là phép tính đã lưu; không đồng nghĩa đã duyệt mua hàng, nhân công hay được phép sản xuất. Ở summary, đối chiếu nguồn MPS và ngày/giải trình; xem cảnh báo trước sử dụng. Lần này không còn ngoại lệ chặn. Kế hoạch trước vẫn giữ nguyên lịch sử, chưa tự được thay thế bởi việc tính bản mới.
Kết quả vừa lưu: MRP2-2026-000002 COMPLETED v0, nguồn MPS-2026-000001.
Ngày kế hoạch UAT 03/08 giữ tách biệt thời điểm chốt nguồn và ghi nhận thực.
Cách đọc W1–W8
Chọn W1-W8 trong đúng kế hoạch. Kiểm tra nhà máy, kho, đơn vị và ngày của tám tuần. Số âm ở PAB trước bổ sung thể hiện thiếu hụt, không phải tồn kho thực bị âm. Sau bổ sung, kiểm tra tồn dự kiến không âm. Không cộng BAR, BOX, EA và KG. Các ảnh phóng cột W5 giữ nguyên thứ tự tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích dưới đây.
Thứ tự | Chỉ tiêu trong ảnh | Ý nghĩa nghiệp vụ |
|---|---|---|
1 | Gross requirements | Nhu cầu tổng. |
2 | Scheduled receipts | Nguồn dự kiến đã có. |
3 | PAB before planned receipt | Số dư trước bổ sung; số âm là phần thiếu. |
4 | Safety target | Mục tiêu dự trữ an toàn. |
5 | Net requirements | Nhu cầu ròng cần bù. |
6 | Planned receipts | Lượng đề nghị bổ sung sau cỡ lô. |
7 | Illustrative planned releases | Lượng cần phát hành trong tuần; chưa phải lịch máy chi tiết. |
8 | Projected ending | Tồn dự kiến cuối tuần, không phải số dư kho thực. |
Đúng kế hoạch, tám tuần03/08–27/09, lịch Bình Dương và múi giờ Việt Nam.
Mặt hàng | ĐVT | Nhu cầu tổng | Tồn đầu khả dụng | Đề nghị bổ sung | Tồn cuối dự kiến |
|---|---|---|---|---|---|
FG-PRIVATE-VMART-A | BOX | 10,500 | 0 | 10,500 | 0 |
FG-PRIVATE-VMART-B | BOX | 3,400 | 0 | 3,400 | 0 |
PKG-BOX | EA | 13,900 | 0 | 13,900 | 0 |
PKG-WRAPPER-VMART | EA | 335,268 | 40,000 | 300,000 | 4,732 |
RM-CACAO | KG | 170 | 0 | 170 | 0 |
RM-DAU-NANH | KG | 1,020 | 0 | 1,020 | 0 |
RM-DUA-SAY | KG | 420 | 0 | 420 | 0 |
RM-GAO-LUT | KG | 3,675 | 0 | 3,675 | 0 |
RM-HAT-DIEU | KG | 1,260 | 0 | 1,260 | 0 |
RM-HAT-OC-CHO | KG | 340 | 0 | 340 | 0 |
RM-MAT-ONG | KG | 1,112 | 0 | 1,112 | 0 |
RM-YEN-MACH | KG | 2,644 | 0 | 2,644 | 0 |
SFG-ANF-A-BASE | BAR | 252,000 | 0 | 252,000 | 0 |
SFG-ANF-B-BASE | BAR | 81,600 | 0 | 81,600 | 0 |
Bảng dùng dấu phẩy phân tách hàng nghìn giống ảnh English; 10,500 là10.500. A10.500/B3.400 BOX tương ứng SFG A252.000/B81.600 BAR theo24 thanh/hộp. Bao bì có nhu cầu335.268 EA, tồn40.000 nên thiếu295.268; làm tròn theo bội số10.000 thành300.000, dư4.732 EA. Không nhầm300.000 là mức mua tối thiểu. Nhu cầu các mã còn lại dựa trên BOM đã kiểm tra, không cộng thêm một lần toàn bộ đơn bán đã được trừ tồn.
Chi tiết kế hoạch: FG-PRIVATE-VMART-A
Đối chiếu đúng mã, kho và BOX; nhu cầu tổng10,500, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung10,500, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: FG-PRIVATE-VMART-B
Đối chiếu đúng mã, kho và BOX; nhu cầu tổng3,400, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung3,400, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: PKG-BOX
Đối chiếu đúng mã, kho và EA; nhu cầu tổng13,900, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung13,900, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: PKG-WRAPPER-VMART
Đối chiếu đúng mã, kho và EA; nhu cầu tổng335,268, tồn đầu khả dụng40,000, đề nghị bổ sung300,000, tồn cuối dự kiến4,732. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: RM-CACAO
Đối chiếu đúng mã, kho và KG; nhu cầu tổng170, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung170, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: RM-DAU-NANH
Đối chiếu đúng mã, kho và KG; nhu cầu tổng1,020, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung1,020, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: RM-DUA-SAY
Đối chiếu đúng mã, kho và KG; nhu cầu tổng420, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung420, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: RM-GAO-LUT
Đối chiếu đúng mã, kho và KG; nhu cầu tổng3,675, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung3,675, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: RM-HAT-DIEU
Đối chiếu đúng mã, kho và KG; nhu cầu tổng1,260, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung1,260, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: RM-HAT-OC-CHO
Đối chiếu đúng mã, kho và KG; nhu cầu tổng340, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung340, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: RM-MAT-ONG
Đối chiếu đúng mã, kho và KG; nhu cầu tổng1,112, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung1,112, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: RM-YEN-MACH
Đối chiếu đúng mã, kho và KG; nhu cầu tổng2,644, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung2,644, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: SFG-ANF-A-BASE
Đối chiếu đúng mã, kho và BAR; nhu cầu tổng252,000, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung252,000, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Chi tiết kế hoạch: SFG-ANF-B-BASE
Đối chiếu đúng mã, kho và BAR; nhu cầu tổng81,600, tồn đầu khả dụng0, đề nghị bổ sung81,600, tồn cuối dự kiến0. Các lượng này là kế hoạch, chưa ghi nhập/xuất kho.
Toàn bộ tám tuần của đúng mặt hàng trong MRP2-2026-000002.
Phóng W5: đọc tám chỉ tiêu từ trên xuống theo bảng giải thích; cùng ảnh kết quả gốc.
Kết quả đối chiếu: đủ14 mã, đơn vị, tồn khả dụng và cỡ lô khớp; không có ngoại lệ chặn lịch sử. Tồn kho thực, hàng giữ và đơn bán không thay đổi. Chưa chuyển đề xuất sang yêu cầu mua hoặc lệnh sản xuất. Ngày nhu cầu31/08 trong bảng tuần chưa chứng minh có thể nhận vật tư, sản xuất SFG rồi FG và giao cùng ngày. Tiếp tục kiểm tra thời gian cung ứng, trình tự MIX/OVEN/PACK, năng lực và lịch/OT có duyệt; không tự dời ngày giao khách. Đề xuất cũ phải được kết thúc bằng chức năng nghiệp vụ có giải trình, không xoá lịch sử hoặc sử dụng song song tạo trùng mua/sản xuất.
Bước E05.11. Thay thế đề xuất của kế hoạch cũ, tránh tạo trùng nhu cầu
Ngữ cảnh: kế hoạch đầu tiên được tính theo ngày vận hành hiện tại nên có cảnh báo phát hành quá hạn đối với kịch bản tháng8. Kế hoạch MRP2-2026-000002 đã được tính và đối chiếu theo ngữ cảnh UAT được phép. Hai lần tính vẫn được lưu riêng. Không xoá kết quả cũ hoặc sử dụng đồng thời cả hai bộ đề xuất để lập đơn mua/lệnh sản xuất trùng.
Vai trò: Production Planner. Mở MRP v2, tìm MRP2-2026-000001, chọn Proposals. Kiểm tra từng mã, lượng, đơn vị và nguồn nhu cầu. Chỉ thực hiện khi đề xuất còn OPEN và Converted document là Not converted. Nếu đã chuyển thành chứng từ thì không dùng bước này để huỷ tác động; phải kiểm tra chứng từ được tạo và áp dụng quy trình điều chỉnh riêng.
Ở Reason for defer/dismiss/supersede, ghi rõ kế hoạch mới thay thế, ngữ cảnh thử nghiệm và việc giữ lịch sử. Dùng lý do đã nhập trong ảnh dưới đây; không chỉ ghi "sửa lỗi". Bấm supersede trên đúng dòng. Trong hộp xác nhận, kiểm tra lại mã, mặt hàng, lượng, đơn vị và lý do trước xác nhận. Làm từng đề xuất; mở kết quả cùng dòng ngay sau mỗi lần xử lý.
Lý do thật trước thao tác: tham chiếu kế hoạch mới và giữ lịch sử; chưa chuyển PR/WO.
Phóng phần đầu của cùng lý do: kế hoạch thay thế và ngày UAT.
Phóng phần cuối của cùng lý do: giữ cảnh báo lịch sử; chưa chuyển PR/WO.
Đề xuất cũ | Mặt hàng | Lượng / ĐVT | Kết quả |
|---|---|---|---|
MRP-PROP-542CBF087D92 | PKG-WRAPPER-VMART | 300,000 EA | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-5A82624DC7AF | SFG-ANF-A-BASE | 252,000 BAR | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-68552E095FC5 | RM-HAT-OC-CHO | 340 KG | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-7D24AAABCE42 | PKG-BOX | 13,900 EA | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-8EE1866B672E | RM-CACAO | 170 KG | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-97B4A91E0C3E | RM-YEN-MACH | 2,644 KG | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-98C449B1AE9A | RM-DUA-SAY | 420 KG | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-9FA2E20ABE3D | FG-PRIVATE-VMART-A | 10,500 BOX | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-AD54868572E0 | RM-MAT-ONG | 1,112 KG | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-C30F02867FA4 | RM-DAU-NANH | 1,020 KG | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-CF3EF634A51C | RM-HAT-DIEU | 1,260 KG | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-E4775B17C68C | RM-GAO-LUT | 3,675 KG | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-E5FF80A0AEB6 | FG-PRIVATE-VMART-B | 3,400 BOX | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-F3F609B0659A | SFG-ANF-B-BASE | 81,600 BAR | SUPERSEDED; chưa chuyển chứng từ |
SUPERSEDED nghĩa là đề xuất đã được thay thế, không tiếp tục dùng để tạo chứng từ mới. Các lượng, ngày nhu cầu và nguồn vẫn được giữ. Cảnh báo của lần tính cũ vẫn hiện để giải thích lịch sử, không phải cảnh báo đã được xoá bằng việc thay thế. Không có đơn mua, yêu cầu mua hoặc lệnh sản xuất được sinh từ thao tác này; tồn kho/hàng giữ/đơn bán không đổi.
MRP-PROP-542CBF087D92 — PKG-WRAPPER-VMART
Đối chiếu 300,000 EA. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-5A82624DC7AF — SFG-ANF-A-BASE
Đối chiếu 252,000 BAR. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-68552E095FC5 — RM-HAT-OC-CHO
Đối chiếu 340 KG. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-7D24AAABCE42 — PKG-BOX
Đối chiếu 13,900 EA. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-8EE1866B672E — RM-CACAO
Đối chiếu 170 KG. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-97B4A91E0C3E — RM-YEN-MACH
Đối chiếu 2,644 KG. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-98C449B1AE9A — RM-DUA-SAY
Đối chiếu 420 KG. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-9FA2E20ABE3D — FG-PRIVATE-VMART-A
Đối chiếu 10,500 BOX. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-AD54868572E0 — RM-MAT-ONG
Đối chiếu 1,112 KG. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-C30F02867FA4 — RM-DAU-NANH
Đối chiếu 1,020 KG. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-CF3EF634A51C — RM-HAT-DIEU
Đối chiếu 1,260 KG. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-E4775B17C68C — RM-GAO-LUT
Đối chiếu 3,675 KG. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-E5FF80A0AEB6 — FG-PRIVATE-VMART-B
Đối chiếu 3,400 BOX. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
MRP-PROP-F3F609B0659A — SFG-ANF-B-BASE
Đối chiếu 81,600 BAR. Ảnh trước: OPEN, chưa chuyển chứng từ, đúng nguồn và nút supersede. Ảnh sau: cùng đề xuất SUPERSEDED, Not converted; lượng/ngày/nguồn giữ nguyên. Người xử lý là Production Planner với lý do tham chiếu kế hoạch mới.
Trước xác nhận: đúng đề xuất cũ, chưa có chứng từ được chuyển.
Kết quả của chính thao tác: SUPERSEDED, không tạo chứng từ; giữ cảnh báo lịch sử.
Kết quả: đã đối chiếu đủ14 quyết định thay thế; lịch sử lần tính cũ được giữ và14 đề xuất của kế hoạch mới vẫn OPEN, chưa chuyển chứng từ. Tiếp theo phải kiểm tra điều kiện dùng MRP v2 và duyệt độc lập, rồi rà từng đề xuất phù hợp. Thay thế đề xuất cũ không phải phê duyệt mua hàng, năng lực máy, lịch sản xuất hoặc OT; không đổi hạn giao31/08 cho khách.
Bước E05.12. Gửi kết quả MRP đã đối chiếu để kiểm tra và duyệt độc lập
Ngữ cảnh: sau khi đối chiếu đủ14 mặt hàng và kết thúc các đề xuất cũ, Planner gửi kết quả tính của MRP2-2026-000002 để kiểm tra trước khi sử dụng chức năng MRP v2. Hệ thống tính lại từ dữ liệu đã chốt và kiểm tra công thức; người dùng không tự nhập kết quả đạt. Bước này không duyệt từng yêu cầu mua, lệnh sản xuất, năng lực máy hoặc OT.
Đăng nhập Production Planner. Mở Production → MRP v2, tìm đúng MRP2-2026-000002, chọn Shadow / cutover. Trước gửi, Current mode phải là DISABLED và Cutover version là0 trong lần demo mới này; chưa có người duyệt. Nếu đã chờ duyệt hoặc đã duyệt, kiểm tra bản hiện có, không gửi lại để tạo một lần kiểm tra trùng.
Trước gửi: chưa được xác nhận sử dụng MRP v2; không có người duyệt hoặc thời điểm duyệt.
Tại Golden-test evidence reference, ghi nơi tham chiếu kết quả đã đối chiếu. Giá trị dùng trong lần này: ANF-FRESH-UAT-MANUAL-20261004-01/E05/MRP2-2026-000002; manual gate ea065653451a. Qualification reason giải thích đã đối chiếu mã, ĐVT, tồn khả dụng, cỡ lô và thay thế đề xuất cũ; nêu rõ không bao gồm lịch hữu hạn hoặc HR OT. Đây là căn cứ bàn giao để người khác duyệt, không phải xác nhận đã mua/nhập kho/sản xuất.
Form thật trước Submit golden-test qualification: đủ tham chiếu, lý do và nút gửi; chưa bấm gửi.
Phóng tham chiếu, lý do và nút gửi từ cùng ảnh gốc.
Kiểm tra đúng kế hoạch, nguồn và căn cứ rồi bấm Submit golden-test qualification một lần. Nếu hệ thống báo không đạt hoặc dữ liệu không còn khớp, không tiếp tục duyệt: kiểm tra nguyên nhân, sửa tại chức năng sở hữu và đối chiếu lại trước gửi. Nếu mất kết nối, mở trạng thái để xác định đã lưu hay chưa trước khi thực hiện lại.
Kết quả đã lưu: chờ người duyệt độc lập
Mở lại cùng kế hoạch. Kết quả phải là PENDING_APPROVAL, phiên bản1, phương thức GOLDEN_TEST, chính sách PP-PLUS-UAT-V1. Tham chiếu và lý do giữ đúng dữ liệu đã gửi. Eligible by là người gửi Production Planner; Authorized by/at còn None, nghĩa là chưa được người duyệt xác nhận. Các mã dài phục vụ truy xuất, không phải trường người dùng cần tự nhập hoặc chỉnh sửa.
Kết quả thật sau lưu và mở lại: PENDING_APPROVAL v1; giữ căn cứ đã gửi, chưa có người duyệt.
Phóng nửa trái kết quả: trạng thái chờ duyệt, phiên bản1, tham chiếu và người gửi.
Phóng nửa phải kết quả: phương thức, chính sách, lý do; chưa có thời điểm duyệt.
Thông báo bàn giao: yêu cầu người duyệt khác người gửi; chưa thực hiện Authorize ở bước này.
Đã đối chiếu kết quả kiểm tra và14 đề xuất mới vẫn OPEN, chưa có PR/WO. Kho, hàng giữ, đơn bán và nguồn kế hoạch không đổi. Bàn giao Production Approver độc lập xem lại cùng14 kết quả và căn cứ; không để người gửi tự duyệt. Sau cửa này vẫn phải review từng đề xuất và kiểm tra vật tư, lịch MIX/OVEN/PACK, nhân công/OT trước khi phát hành sản xuất. Cam kết giao31/08 được giữ nguyên.
Bước E05.13. Người duyệt độc lập xác nhận sử dụng kết quả MRP v2
Đăng xuất Planner và đăng nhập Production Approver. Chọn cùng ANF_COMPANY, Production → MRP v2 → MRP2-2026-000002 → Shadow / cutover. Đây phải là người khác người đã gửi kiểm tra. Đối chiếu14 mã/ĐVT/nhu cầu/tồn/cỡ lô ở E05.10 và cùng căn cứ đã gửi E05.12; trạng thái trước duyệt là PENDING_APPROVAL phiên bản1. Không duyệt nếu thiếu căn cứ hoặc tính toán không khớp. Khi cần từ chối, ghi rõ lý do rồi dùng Reject / reset qualification để Planner kiểm tra và gửi lại.
Trạng thái được người duyệt mở thật trước quyết định: cùng bản chờ duyệt, cùng người gửi/căn cứ; chưa Authorized.
Nhập Cutover authorization reason: đã rà độc lập kết quả tính và14 mã/ĐVT, chỉ xác nhận quyền sử dụng MRP v2; mua hàng, phát hành sản xuất và HR OT vẫn phải duyệt riêng. Kiểm tra nội dung trước bấm Authorize MRP v2 cutover. Trong hộp xác nhận, kiểm tra đây là MRP-V2 rồi xác nhận một lần. Nếu phản hồi chậm, mở lại trạng thái trước bấm lại; không tạo hoặc tính MRP mới để thay cho việc kiểm tra một quyết định đã lưu.
Form thật trước duyệt: người duyệt độc lập nhập đầy đủ lý do và phạm vi quyết định.
Phóng lý do và nút duyệt từ cùng form; không phải ảnh sau Save.
Kết quả phê duyệt đã lưu và mở lại
Current mode chuyển thành AUTHORIZED, Cutover version2. Eligible by vẫn là Production Planner; Authorized by là Production Approver khác người gửi, Authorized at là thời điểm thao tác thực. Phương thức, chính sách và căn cứ kiểm tra giữ nguyên; Decision evidence thể hiện lý do của người duyệt.
Kết quả thật sau duyệt: AUTHORIZED v2, người lập và người duyệt khác nhau, có thời điểm duyệt.
Phóng nửa trái: trạng thái/phiên bản và hai người thực hiện khác nhau.
Phóng nửa phải: căn cứ giữ nguyên, lý do phê duyệt và thời điểm thao tác thực.
Thông báo xác nhận sử dụng MRP v2 đúng phương pháp/chính sách đã kiểm tra.
Kết quả đối chiếu:14 đề xuất mới vẫn OPEN, chưa chuyển chứng từ; kho, hàng giữ, đơn bán và nguồn kế hoạch không đổi. Bước tiếp theo Planner review từng đề xuất và chỉ chuyển sang chứng từ dự thảo khi đúng mã, lượng, ĐVT, nguồn và phạm vi quyền. AUTHORIZED không đồng nghĩa đã mua/nhập kho, đã duyệt lịch máy/nhân công hoặc đủ điều kiện phát hành sản xuất; các cửa kiểm soát tiếp theo vẫn bắt buộc.
Bước E05.14. Rà từng đề xuất mới trước khi tạo chứng từ dự thảo
Ngữ cảnh: kết quả tính đã được đối chiếu và người khác xác nhận sử dụng MRP v2. Planner vẫn phải rà từng dòng vật tư, bao bì, bán thành phẩm và thành phẩm. Review xác nhận nhu cầu kế hoạch đã đối chiếu, không phải xác nhận vật tư đã về, máy có đủ công suất hoặc nhân công đã được duyệt làm thêm. Chưa bấm Convert ở bước này.
Đăng nhập Production Planner, chọn ANF_COMPANY → Production → MRP v2 → MRP2-2026-000002 → Proposals. Kiểm tra đây là lần tính mới có ngày hoạch định 03/08/2026; không sử dụng lại các đề xuất SUPERSEDED của lần tính trước. Tại Reason for defer/dismiss/supersede, nhập lý do đã đối chiếu mã, ĐVT, lượng, tồn khả dụng, cỡ lô và nguồn; ghi rõ chỉ review nhu cầu, chưa duyệt lịch máy hoặc OT. Lý do trong form cũng được lưu khi chọn Review.
Lý do nhập thật trước Review: phạm vi rà nhu cầu, không thay các phê duyệt tiếp theo.
Phóng phần đầu lý do từ cùng ảnh form.
Phóng phần cuối lý do: chưa xác nhận vật tư, lịch hữu hạn, phát hành sản xuất hoặc HR OT.
Đề xuất | Mặt hàng | Loại / lượng / ĐVT | Kết quả |
|---|---|---|---|
MRP-PROP-07980AA64343 | RM-DUA-SAY | PURCHASE / 420 KG | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-1727EEBC6991 | RM-DAU-NANH | PURCHASE / 1,020 KG | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-377AA02D807D | PKG-WRAPPER-VMART | PURCHASE / 300,000 EA | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-38AB571580EE | FG-PRIVATE-VMART-B | PRODUCTION / 3,400 BOX | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-583A2A649B21 | RM-MAT-ONG | PURCHASE / 1,112 KG | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-5C02A4063312 | RM-HAT-OC-CHO | PURCHASE / 340 KG | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-643710DF3F1E | SFG-ANF-A-BASE | PRODUCTION / 252,000 BAR | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-736B9459668E | RM-HAT-DIEU | PURCHASE / 1,260 KG | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-A3C15A123324 | PKG-BOX | PURCHASE / 13,900 EA | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-B290EFF6646F | RM-YEN-MACH | PURCHASE / 2,644 KG | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-B950A820E9A6 | RM-GAO-LUT | PURCHASE / 3,675 KG | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-E0AB62EA638A | RM-CACAO | PURCHASE / 170 KG | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-EB957DB5BB01 | SFG-ANF-B-BASE | PRODUCTION / 81,600 BAR | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
MRP-PROP-F9ED5F38C1EF | FG-PRIVATE-VMART-A | PRODUCTION / 10,500 BOX | REVIEWED; chưa chuyển chứng từ |
Mở đúng từng đề xuất và kiểm tra loại PURCHASE hoặc PRODUCTION, nhà máy, lượng, ĐVT và Demand nguồn MPS. Due là ngày nhu cầu kế hoạch, Release là ngày kế hoạch cần bắt đầu đáp ứng; không phải ngày hàng thực tế đã nhập. Trong lần này bao bì wrapper có Release11/08; các dòng còn lại Release31/08. Phải đánh giá thời gian mua và lịch sản xuất trước khi phát hành; không suy diễn có thể hoàn thành toàn bộ nguyên liệu → bán thành phẩm → thành phẩm trong cùng ngày. Giữ hạn giao khách31/08.
Nếu sai nguồn/lượng/ĐVT hoặc thiếu căn cứ, chưa Review/Convert: dùng Defer và ghi lý do chờ đối chiếu, hoặc Supersede khi có kế hoạch thay thế hợp lệ. Không sửa trực tiếp kết quả tính để vượt cảnh báo. Khi đúng, bấm review một lần, mở lại cùng dòng và đối chiếu REVIEWED, lượng/nguồn/ngày không đổi, Not converted. Nếu phản hồi chậm, xem trạng thái đã lưu trước khi bấm lại.
MRP-PROP-07980AA64343 — RM-DUA-SAY
Đối chiếu 420 KG. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-1727EEBC6991 — RM-DAU-NANH
Đối chiếu 1,020 KG. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-377AA02D807D — PKG-WRAPPER-VMART
Đối chiếu 300,000 EA. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-38AB571580EE — FG-PRIVATE-VMART-B
Đối chiếu 3,400 BOX. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-583A2A649B21 — RM-MAT-ONG
Đối chiếu 1,112 KG. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-5C02A4063312 — RM-HAT-OC-CHO
Đối chiếu 340 KG. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-643710DF3F1E — SFG-ANF-A-BASE
Đối chiếu 252,000 BAR. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-736B9459668E — RM-HAT-DIEU
Đối chiếu 1,260 KG. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-A3C15A123324 — PKG-BOX
Đối chiếu 13,900 EA. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-B290EFF6646F — RM-YEN-MACH
Đối chiếu 2,644 KG. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-B950A820E9A6 — RM-GAO-LUT
Đối chiếu 3,675 KG. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-E0AB62EA638A — RM-CACAO
Đối chiếu 170 KG. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-EB957DB5BB01 — SFG-ANF-B-BASE
Đối chiếu 81,600 BAR. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
MRP-PROP-F9ED5F38C1EF — FG-PRIVATE-VMART-A
Đối chiếu 10,500 BOX. Trước thao tác: OPEN, đúng nguồn, Not converted. Sau thao tác: REVIEWED, giữ lượng/ĐVT/ngày/nguồn. Nút Convert chỉ xuất hiện để dùng ở bước tiếp theo; chưa có chứng từ được tạo từ quyết định Review.
Dòng thật trước Review: đúng mặt hàng, lượng/ĐVT và nguồn MPS, chưa chuyển chứng từ.
Phóng dữ liệu trước thao tác từ cùng ảnh gốc: mã, lượng/ĐVT, ngày và nguồn.
Kết quả của cùng dòng: REVIEWED, Not converted; không phải đã mua hoặc phát hành sản xuất.
Phóng đúng kết quả đã lưu: REVIEWED, lượng/ĐVT/ngày/nguồn giữ nguyên và Not converted.
Kết quả đã đối chiếu: đủ14 đề xuất REVIEWED, chưa có PR/PPO/WO phát sinh; tồn kho, hàng giữ và đơn bán không đổi. Bàn giao các đề xuất phù hợp để tạo yêu cầu mua DRAFT hoặc lệnh sản xuất kế hoạch PLANNED tại bước tiếp theo, rồi kiểm tra chi tiết chứng từ được tạo. Chứng từ dự thảo vẫn phải qua phê duyệt riêng; lịch hữu hạn MIX/OVEN/PACK, khả năng vật tư và HR OT chưa được xác nhận ở đây.
Bước E05.15. Chuyển nhu cầu đã rà sang yêu cầu mua và lệnh sản xuất kế hoạch
Ngữ cảnh: Planner bàn giao nhu cầu đã đối chiếu cho Mua hàng và Production. Convert tạo yêu cầu mua DRAFT hoặc lệnh sản xuất kế hoạch PLANNED, không tạo đơn mua đã duyệt, nhập kho hay lệnh sản xuất đã phát hành. Đăng nhập Production Planner, chọn cùng công ty → Production → MRP v2 → MRP2-2026-000002 → Proposals. Mỗi dòng phải là REVIEWED, nguồn/lượng/ĐVT/ngày đúng và không còn cảnh báo chặn. Nếu đã CONVERTED, mở chứng từ hiện có; không chuyển lại.
Nhập lý do chuyển nhu cầu dự thảo, giữ nguồn/lượng/ĐVT/ngày và không thay các phê duyệt tiếp theo. Sau khi kiểm tra dòng, bấm convert; đối chiếu mã, mặt hàng, số lượng và ĐVT trong hộp xác nhận rồi xác nhận một lần. Nếu mất kết nối, mở lại cùng đề xuất để biết đã tạo chứng từ hay chưa trước thao tác tiếp.
Lý do nhập thật trước khi chuyển: chỉ tạo chứng từ kế hoạch/dự thảo, giữ các cửa duyệt tiếp theo.
Phóng phần đầu lý do chuyển nhu cầu từ cùng ảnh nhập liệu.
Phóng phần cuối lý do, có vùng chồng để đọc liên tục: không thay các phê duyệt tiếp theo.
Tổng hợp 14 nhu cầu đã bàn giao
Đối chiếu từng mặt hàng, lượng và đơn vị với chứng từ được tạo. Mã đề xuất nguồn được trình bày cùng ảnh trước/sau ở các trang chi tiết tiếp theo.
Mặt hàng | Lượng / ĐVT | Chứng từ được tạo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
RM-DUA-SAY | 420 KG | P2P-PR-2026-000001 | DRAFT |
RM-DAU-NANH | 1,020 KG | P2P-PR-2026-000002 | DRAFT |
PKG-WRAPPER-VMART | 300,000 EA | P2P-PR-2026-000003 | DRAFT |
FG-PRIVATE-VMART-B | 3,400 BOX | PPO-MRP-PROP-38AB571580EE | PLANNED |
RM-MAT-ONG | 1,112 KG | P2P-PR-2026-000004 | DRAFT |
RM-HAT-OC-CHO | 340 KG | P2P-PR-2026-000005 | DRAFT |
SFG-ANF-A-BASE | 252,000 BAR | PPO-MRP-PROP-643710DF3F1E | PLANNED |
RM-HAT-DIEU | 1,260 KG | P2P-PR-2026-000006 | DRAFT |
PKG-BOX | 13,900 EA | P2P-PR-2026-000007 | DRAFT |
RM-YEN-MACH | 2,644 KG | P2P-PR-2026-000008 | DRAFT |
RM-GAO-LUT | 3,675 KG | P2P-PR-2026-000009 | DRAFT |
RM-CACAO | 170 KG | P2P-PR-2026-000010 | DRAFT |
SFG-ANF-B-BASE | 81,600 BAR | PPO-MRP-PROP-EB957DB5BB01 | PLANNED |
FG-PRIVATE-VMART-A | 10,500 BOX | PPO-MRP-PROP-F9ED5F38C1EF | PLANNED |
RM-DUA-SAY → P2P-PR-2026-000001
Đối chiếu 420 KG: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000001
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000001. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000001
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
RM-DAU-NANH → P2P-PR-2026-000002
Đối chiếu 1,020 KG: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000002
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000002. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000002
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
PKG-WRAPPER-VMART → P2P-PR-2026-000003
Đối chiếu 300,000 EA: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000003
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000003. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000003
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
FG-PRIVATE-VMART-B → PPO-MRP-PROP-38AB571580EE
Đối chiếu 3,400 BOX: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết PPO-MRP-PROP-38AB571580EE
Đăng nhập Giám sát sản xuất (Production Supervisor), mở Production → Work orders → Create và chọn Eligible planned order PPO-MRP-PROP-38AB571580EE để xem căn cứ, chưa bấm Create. Đối chiếu PLANNED, đề xuất MRP đã CONVERTED, Source quantity và Remaining bằng lượng kế hoạch, Already allocated0. Cỡ lô gợi ý là đề xuất tách lô, không phải đã tạo hay phê duyệt lệnh. Kiểm tra vật tư, lịch máy và nhân công/OT trước phát hành sản xuất; không mặc định hoàn thành mọi công đoạn cùng ngày31/08.
Căn cứ lệnh kế hoạch thật: mã nguồn, lượng/ĐVT, chưa phân bổ; chưa tạo work order.
RM-MAT-ONG → P2P-PR-2026-000004
Đối chiếu 1,112 KG: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000004
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000004. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000004
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
RM-HAT-OC-CHO → P2P-PR-2026-000005
Đối chiếu 340 KG: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000005
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000005. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000005
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
SFG-ANF-A-BASE → PPO-MRP-PROP-643710DF3F1E
Đối chiếu 252,000 BAR: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết PPO-MRP-PROP-643710DF3F1E
Đăng nhập Giám sát sản xuất (Production Supervisor), mở Production → Work orders → Create và chọn Eligible planned order PPO-MRP-PROP-643710DF3F1E để xem căn cứ, chưa bấm Create. Đối chiếu PLANNED, đề xuất MRP đã CONVERTED, Source quantity và Remaining bằng lượng kế hoạch, Already allocated0. Cỡ lô gợi ý là đề xuất tách lô, không phải đã tạo hay phê duyệt lệnh. Kiểm tra vật tư, lịch máy và nhân công/OT trước phát hành sản xuất; không mặc định hoàn thành mọi công đoạn cùng ngày31/08.
Căn cứ lệnh kế hoạch thật: mã nguồn, lượng/ĐVT, chưa phân bổ; chưa tạo work order.
RM-HAT-DIEU → P2P-PR-2026-000006
Đối chiếu 1,260 KG: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000006
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000006. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000006
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
PKG-BOX → P2P-PR-2026-000007
Đối chiếu 13,900 EA: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000007
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000007. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000007
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
RM-YEN-MACH → P2P-PR-2026-000008
Đối chiếu 2,644 KG: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000008
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000008. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000008
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
RM-GAO-LUT → P2P-PR-2026-000009
Đối chiếu 3,675 KG: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000009
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000009. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000009
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
RM-CACAO → P2P-PR-2026-000010
Đối chiếu 170 KG: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết P2P-PR-2026-000010
Đăng nhập Mua hàng và mở Purchase → Requests → P2P-PR-2026-000010. Kiểm tra DRAFT, người yêu cầu là Planner, ngày cần31/08/2026 và có nguồn MRP. Chọn Lines: đúng mặt hàng, kho, lượng/ĐVT và MRP source. Đơn giá ước tính0 ở đề nghị mua này là chưa báo giá, không phải giá mua được phê duyệt hoặc thuế đầu vào0. Bộ phận mua phải lập và duyệt báo giá/đơn mua đúng giá và thuế ở bước mua hàng tiếp theo.
Mở lại yêu cầu mua thật: DRAFT, người yêu cầu, ngày cần và nguồn.
Tab Lines thật: mặt hàng, lượng/ĐVT/kho và đề xuất MRP nguồn, chưa mua hoặc nhập kho.
Đối chiếu cận chi tiết P2P-PR-2026-000010
Các vùng phóng dưới đây lấy từ chính ảnh Lines ở trang trước, không phải chứng từ hoặc lần thao tác khác. Đối chiếu người yêu cầu, căn cứ MRP, lượng/ĐVT, kho và trạng thái dòng; đơn giá ước tính chưa có không thay bước báo giá hoặc hóa đơn.
Phóng người yêu cầu, lý do và nguồn MRP ở nửa trái tab Lines.
Phóng dòng hàng: số dòng, mã mặt hàng, kho, lượng và ĐVT.
Phóng phần còn lại cùng dòng: tiền ước tính, chưa nhận/trả/lập hóa đơn và trạng thái OPEN.
SFG-ANF-B-BASE → PPO-MRP-PROP-EB957DB5BB01
Đối chiếu 81,600 BAR: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết PPO-MRP-PROP-EB957DB5BB01
Đăng nhập Giám sát sản xuất (Production Supervisor), mở Production → Work orders → Create và chọn Eligible planned order PPO-MRP-PROP-EB957DB5BB01 để xem căn cứ, chưa bấm Create. Đối chiếu PLANNED, đề xuất MRP đã CONVERTED, Source quantity và Remaining bằng lượng kế hoạch, Already allocated0. Cỡ lô gợi ý là đề xuất tách lô, không phải đã tạo hay phê duyệt lệnh. Kiểm tra vật tư, lịch máy và nhân công/OT trước phát hành sản xuất; không mặc định hoàn thành mọi công đoạn cùng ngày31/08.
Căn cứ lệnh kế hoạch thật: mã nguồn, lượng/ĐVT, chưa phân bổ; chưa tạo work order.
FG-PRIVATE-VMART-A → PPO-MRP-PROP-F9ED5F38C1EF
Đối chiếu 10,500 BOX: trước REVIEWED/Not converted; sau CONVERTED và có đúng số chứng từ. Nguồn MPS, lượng/ĐVT và ngày nhu cầu giữ nguyên. Đây là nhu cầu kế hoạch được bàn giao, không phải bằng chứng đã có hàng hoặc hoàn thành sản xuất.
Dòng thật trước khi bấm Convert: kiểm tra mã, loại, lượng/ĐVT, nguồn và ngày.
Phóng dữ liệu trước chuyển từ cùng ảnh gốc.
Kết quả thật: CONVERTED, số chứng từ được tạo; lượng/ĐVT/nguồn không đổi.
Phóng kết quả và số chứng từ, không suy diễn trạng thái phê duyệt.
Kiểm tra chi tiết PPO-MRP-PROP-F9ED5F38C1EF
Đăng nhập Giám sát sản xuất (Production Supervisor), mở Production → Work orders → Create và chọn Eligible planned order PPO-MRP-PROP-F9ED5F38C1EF để xem căn cứ, chưa bấm Create. Đối chiếu PLANNED, đề xuất MRP đã CONVERTED, Source quantity và Remaining bằng lượng kế hoạch, Already allocated0. Cỡ lô gợi ý là đề xuất tách lô, không phải đã tạo hay phê duyệt lệnh. Kiểm tra vật tư, lịch máy và nhân công/OT trước phát hành sản xuất; không mặc định hoàn thành mọi công đoạn cùng ngày31/08.
Căn cứ lệnh kế hoạch thật: mã nguồn, lượng/ĐVT, chưa phân bổ; chưa tạo work order.
Đã bàn giao10 yêu cầu mua DRAFT và4 lệnh sản xuất kế hoạch PLANNED, mỗi chứng từ có đúng một nguồn đề xuất. Tồn kho, hàng giữ, đơn bán và work orders không đổi. Tiếp theo kiểm tra thời gian mua, lịch hữu hạn MIX/OVEN/PACK và HR OT qua người duyệt độc lập, rồi thực hiện mua/nhận hàng và sản xuất. Hạn giao khách31/08 được giữ; nếu kế hoạch không khả thi phải xử lý nguyên nhân và xin quyết định nghiệp vụ phù hợp, không dùng trạng thái PLANNED để bỏ kiểm soát.
























































































































































































































































































































