innovaERPTrung tâm hướng dẫnTài nguyên ↗
Hướng dẫn / E11-A — Chuẩn bị nguồn lực, lệnh và duyệt lịch có OT
E11-A · Hướng dẫn thao tác

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách

Dữ liệu demo · Đọc theo ngữ cảnh và vai trò ở từng bước

V-Mart cần đơn hàng lớn hoàn tất trước hết ngày31/08. Sau khi HR duyệt các tổ OT và người duyệt sản xuất chấp thuận phương án khả thi, Production Manager áp dụng đúng lịch vào43 lệnh. Không tăng năng suất giả hoặc xin lùi ngày giao để làm lịch đạt.

Thông tin

Nội dung thao tác

Vai trò

Production Manager; người duyệt trước đó là Production Approver độc lập

Màn hình

Production → Capacity → PRD-CAP-2026-000005

Điều kiện

Approved phiên bản1,172 công đoạn,0 cảnh báo; đủ nguồn OT đã duyệt

Sau thao tác

Applied phiên bản2,172 phiên bản lịch;43lệnh vẫn Planned

1. Mở đúng phương án; đọc Summary, Operations và Constraints. Chọn Load more detail để xem đủ172 công đoạn. 2. Đối chiếu khung OT, thứ tự công đoạn và hạn31/08 với phần tính lịch trước. 3. Chọn apply; kiểm tra mã phương án trong hộp xác nhận và đồng ý một lần. Apply dùng căn cứ duyệt đã có, không có ô nhập lý do mới.

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1117
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Trước thao tác: đúng phương án Approved/v1.

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1118
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Nút apply ở phía phải cùng màn hình trước thao tác.

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1119
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Phần kết quả đã duyệt:172 công đoạn, chưa áp dụng; đọc căn cứ ở Summary.

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1120
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Kết quả đã lưu: Applied/v2; nút apply không còn hiển thị.

Nếu mất kết nối sau bấm, mở lại đúng mã và kiểm tra Applied trước khi thao tác tiếp. Không bấm lặp hoặc nhập lại để lấy ảnh. Lịch không phải chứng từ đã sản xuất, QC đạt, nhập kho hay trả lương.

Đối chiếu giờ công đoạn và lệnh sau áp dụng

4. Mở Operations, lọc Work order lần lượt PWO000001 vàPWO000015. Kiểm tra cả bốn công đoạn, lượng và nguồn lịch. Màn hình hiển thị Z là giờUTC; cộng7giờ để đối chiếu ca Việt Nam. Bảng dưới trình bày cùng kết quả theo giờVN. Phiên bản nguồn trong phương án là phiên bản trước Apply, không phải lỗi lùi phiên bản lệnh.

Lệnh / công đoạn

Trạm

Bắt đầu(VN)

Kết thúc(VN)

Ca

PWO000001/0010

MIX-GRP

20/08 08:00

20/08 09:15

Ca thường

PWO000001/0020

FORM-01

20/08 09:15

20/08 11:15

Ca thường

PWO000001/0030

OVEN-01

20/08 13:00

20/08 14:00

Ca thường

PWO000001/0040

QC-INPROCESS

20/08 14:00

20/08 14:30

Ca thường

PWO000015/0050

PACK-01

31/08 17:00

31/08 18:36

OT đã duyệt

PWO000015/0060

BOX-01

31/08 18:36

31/08 18:48

OT đã duyệt

PWO000015/0070

CARTON-01

31/08 18:48

31/08 19:08

OT đã duyệt

PWO000015/0080

QC-FG

31/08 19:08

31/08 19:14

OT đã duyệt

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1121
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Dòng PACK sau Apply: mã/công đoạn, trạm,400BOX và tổng96phút.

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1122
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Cùng dòng PACK:31/08 10:00–11:36UTC (17:00–18:36VN).

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1123
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Dòng QC-FG: mã/công đoạn, trạm,400BOX và tổng6phút.

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1124
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Cùng dòng QC-FG:31/08 12:08–12:14UTC (19:08–19:14VN).

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1125
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Mở lệnh SFG: PWO000001 Planned/v5,12.000BAR, không đổi lượng.

Áp dụng lịch có tăng ca, không thay hạn giao khách — ảnh minh họa 1126
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Mở lệnh FG: PWO000015 Planned/v5,400BOX, chưa phát hành.

5. Mở Revisions trên phương án để đối chiếu phiên bản lịch; mỗi lệnh có4 bản ghi công đoạn. Sau Apply, phiên bản lệnh tăng1; mặt hàng/lượng/đơn vị và hạn khách giữ nguyên. Trước duyệt/phát hành, vẫn phải kiểm tra vật tư, lô/chất lượng và nguồn lực; SFG phải sản xuất/nhập kho/kiểm định và được phép chuyển trước khi FG tiêu thụ.

Bảng đối chiếu43 lệnh — phần1

Cùng quy trình Apply ở trên dùng cho toàn bộ nhóm, không thực hiện Apply43 lần. Đối chiếu đủ số lệnh, mặt hàng/lượng/ĐVT, phiên bản sau và lịch cuối. Tất cả vẫn Planned; mỗi lệnh có4 phiên bản lịch. Ngày giờ dưới là giờVN, chưa phải sản lượng thực tế.

Lệnh

Mặt hàng*

Số lượng

SauApply

Bắt đầu

Kết thúc

PWO000001

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

20/08 08:00

20/08 14:30

PWO000002

SFG-B-BASE

12000 BAR

v5

25/08 13:00

28/08 09:00

PWO000003

FG-A

1000 BOX

v4

25/08 08:00

25/08 14:35

PWO000004

FG-B

1000 BOX

v5

28/08 15:00

31/08 11:05

PWO000005

SFG-B-BASE

12000 BAR

v5

25/08 14:45

28/08 11:30

PWO000006

FG-A

1000 BOX

v4

25/08 13:00

26/08 09:35

PWO000007

FG-B

1000 BOX

v5

31/08 08:00

31/08 14:35

PWO000008

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

20/08 09:15

20/08 16:30

PWO000009

SFG-B-BASE

12000 BAR

v5

26/08 08:00

28/08 14:30

PWO000010

FG-A

1000 BOX

v4

25/08 17:00

26/08 10:25

PWO000011

FG-B

1000 BOX

v5

31/08 13:00

31/08 18:35

PWO000012

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

20/08 10:30

21/08 09:30

PWO000013

SFG-B-BASE

12000 BAR

v5

26/08 09:15

28/08 16:30

PWO000014

FG-A

1000 BOX

v4

26/08 08:00

26/08 14:35

PWO000015

FG-B

400 BOX

v5

31/08 17:00

31/08 19:14

PWO000016

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

20/08 13:00

21/08 11:30

PWO000017

SFG-B-BASE

12000 BAR

v5

26/08 10:30

31/08 09:30

PWO000018

FG-A

1000 BOX

v4

26/08 13:00

27/08 09:35

PWO000019

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

20/08 14:15

21/08 14:30

PWO000020

SFG-B-BASE

12000 BAR

v5

26/08 13:00

31/08 11:30

PWO000021

FG-A

1000 BOX

v4

26/08 17:00

27/08 10:25

PWO000022

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

20/08 15:30

21/08 16:30

*Tên rút gọn: SFG-A-BASE/B-BASE là SFG-ANF-A-BASE/B-BASE; FG-A/B là FG-PRIVATE-VMART-A/B. Dùng mã đầy đủ khi tìm trên ứng dụng. Bảng là số liệu đã đọc lại của cùng lần thao tác; ảnh riêng và toàn bộ172 công đoạn được liên kết ở chỉ mục bằng chứng, không lặp lại hướng dẫn.

Bảng đối chiếu43 lệnh — phần2

Cùng quy trình Apply ở trên dùng cho toàn bộ nhóm, không thực hiện Apply43 lần. Đối chiếu đủ số lệnh, mặt hàng/lượng/ĐVT, phiên bản sau và lịch cuối. Tất cả vẫn Planned; mỗi lệnh có4 phiên bản lịch. Ngày giờ dưới là giờVN, chưa phải sản lượng thực tế.

Lệnh

Mặt hàng*

Số lượng

SauApply

Bắt đầu

Kết thúc

PWO000023

SFG-B-BASE

9600 BAR

v5

26/08 14:15

31/08 14:12

PWO000024

FG-A

1000 BOX

v4

27/08 08:00

27/08 14:35

PWO000025

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

21/08 08:00

24/08 09:30

PWO000026

FG-A

1000 BOX

v4

27/08 13:00

28/08 09:35

PWO000027

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

21/08 09:15

24/08 11:30

PWO000028

FG-A

1000 BOX

v4

27/08 17:00

28/08 10:25

PWO000029

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

21/08 10:30

24/08 14:30

PWO000030

FG-A

1000 BOX

v4

28/08 08:00

28/08 14:35

PWO000031

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

21/08 13:00

24/08 16:30

PWO000032

FG-A

500 BOX

v4

28/08 13:00

28/08 15:48

PWO000033

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

21/08 14:15

25/08 09:30

PWO000034

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

21/08 15:30

25/08 11:30

PWO000035

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

24/08 08:00

25/08 14:30

PWO000036

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

24/08 09:15

25/08 16:30

PWO000037

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

24/08 10:30

26/08 09:30

PWO000038

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

24/08 13:00

26/08 11:30

PWO000039

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

24/08 14:15

26/08 14:30

PWO000040

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

24/08 15:30

26/08 16:30

PWO000041

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

25/08 08:00

27/08 09:30

PWO000042

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

25/08 09:15

27/08 11:30

PWO000043

SFG-A-BASE

12000 BAR

v5

25/08 10:30

27/08 14:30

*Tên rút gọn: SFG-A-BASE/B-BASE là SFG-ANF-A-BASE/B-BASE; FG-A/B là FG-PRIVATE-VMART-A/B. Dùng mã đầy đủ khi tìm trên ứng dụng. Bảng là số liệu đã đọc lại của cùng lần thao tác; ảnh riêng và toàn bộ172 công đoạn được liên kết ở chỉ mục bằng chứng, không lặp lại hướng dẫn.

InnovaERP · Hướng dẫn từ dữ liệu demo tổng hợp · 15.10.2026
Số chứng từ, nhân sự, giá và số liệu tài chính là ví dụ minh họa. Không ghi sổ lại trên môi trường đã có kết quả chỉ để giống ảnh.
Ảnh gốc của vùng đang minh họa