Đơn hàng lớn cần nhiều lô bán thành phẩm trước đóng gói thành phẩm. Nhóm gồm19 lệnh A và5 lệnh B, được xếp theo lịch năng lực và nhân công/OT đã duyệt. Duyệt kế hoạch không phải bắt đầu sản xuất: chưa cấp nguyên liệu, chưa có thành phẩm nhập kho và chưa ghi chi phí thực tế. Giữ hạn giao31/08/2026.
Ai thực hiện và kiểm tra gì?
Production Approver độc lập với người lập đăng nhập ANF_COMPANY → Production / MRP → Work orders. Mở đúng lệnh theo bảng trang sau, không sao chép số từ ảnh minh họa. Tại Release snapshot, đối chiếu nguồn yêu cầu, phiên bản sản xuất, định mức nguyên liệu, quy trình, giá thành kế hoạch và chính sách lô.
PWO000012 — vùng nguồn kế hoạch, định mức và quy trình; cùng ảnh gốc trước duyệt.
Cùng ảnh — phiên bản sản xuất, giá thành kế hoạch và chính sách lô; mã nội bộ không phải dữ liệu user cần nhập.
Materials: đọc đủ các dòng nguyên liệu và đơn vị. Có đủ lượng hiện tại cho từng lệnh không có nghĩa đã giữ riêng nguyên liệu cho cả chiến dịch. Chọn kho/lô và ngày nghiệp vụ đúng lịch ở bước cấp phát sau; không dùng ngày mặc định trên máy. Tiêu chuẩn IN_PROCESS của SFG-A và SFG-B phải đang hiệu lực; có tiêu chuẩn chưa có nghĩa kiểm định đã PASS.
Summary: đối chiếu PLANNEDv5, mặt hàng, số lượng và khoảng ngày; chọn approve một lần. Không nhập giải trình vào Cancellation reason. Nếu nguồn hoặc lượng sai, chuyển người lập điều chỉnh bằng chức năng được phép, chưa duyệt hoặc phát hành.
Bảng lệnh và kết quả duyệt đã kiểm chứng
A = SFG-ANF-A-BASE; B = SFG-ANF-B-BASE. Ngày dưới đây là ngày cấp nguyên liệu theo lịch hữu hạn, không phải ngày nhập UAT. Mỗi lệnh có bốn công đoạn; khoảng kế hoạch kết thúc 31/08, không thay cam kết khách hàng.
Khác biệt cần chú ý: kế hoạch A từ 20/08, B từ 21/08; không sao chép ngày cấp từ khoảng kế hoạch. B dùng phiên bản sản xuất, định mức, quy trình và tiêu chuẩn kiểm định riêng. PWO000023 chỉ 9.600 BAR, nên lượng nguyên liệu khác các lô 12.000 BAR. Vẫn mở và đối chiếu chi tiết từng lệnh trước chọn approve.
Lệnh | Loại | Số lượng BAR | Ngày cấp | Kết quả đã lưu |
|---|---|---|---|---|
PWO000012 | A | 12.000 | 2026-08-20 | APPROVED v6 |
PWO000016 | A | 12.000 | 2026-08-20 | APPROVED v6 |
PWO000019 | A | 12.000 | 2026-08-20 | APPROVED v6 |
PWO000022 | A | 12.000 | 2026-08-20 | APPROVED v6 |
PWO000025 | A | 12.000 | 2026-08-21 | APPROVED v6 |
PWO000027 | A | 12.000 | 2026-08-21 | APPROVED v6 |
PWO000029 | A | 12.000 | 2026-08-21 | APPROVED v6 |
PWO000031 | A | 12.000 | 2026-08-21 | APPROVED v6 |
PWO000033 | A | 12.000 | 2026-08-21 | APPROVED v6 |
PWO000034 | A | 12.000 | 2026-08-21 | APPROVED v6 |
PWO000035 | A | 12.000 | 2026-08-24 | APPROVED v6 |
PWO000036 | A | 12.000 | 2026-08-24 | APPROVED v6 |
PWO000037 | A | 12.000 | 2026-08-24 | APPROVED v6 |
PWO000038 | A | 12.000 | 2026-08-24 | APPROVED v6 |
PWO000039 | A | 12.000 | 2026-08-24 | APPROVED v6 |
PWO000040 | A | 12.000 | 2026-08-24 | APPROVED v6 |
PWO000041 | A | 12.000 | 2026-08-25 | APPROVED v6 |
PWO000042 | A | 12.000 | 2026-08-25 | APPROVED v6 |
PWO000043 | A | 12.000 | 2026-08-25 | APPROVED v6 |
PWO000009 | B | 12.000 | 2026-08-26 | APPROVED v6 |
PWO000013 | B | 12.000 | 2026-08-26 | APPROVED v6 |
PWO000017 | B | 12.000 | 2026-08-26 | APPROVED v6 |
PWO000020 | B | 12.000 | 2026-08-26 | APPROVED v6 |
PWO000023 | B | 9.600 | 2026-08-26 | APPROVED v6 |
23 lệnh × 12.000 BAR và 1 lệnh B × 9.600 BAR: tổng 285.600 BAR. Duyệt từng lệnh độc lập, không tự duyệt gộp hoặc coi một ảnh là bằng chứng của lệnh khác. 96 ảnh gốc riêng được liên kết trong danh mục ảnh theo đúng số lệnh.
Trên Work orders, lọc APPROVED để đối chiếu đủ 24 lệnh và các dòng số lượng/ngày/trạng thái v6. Ảnh danh sách đã kiểm tra được liên kết riêng trong danh mục ảnh; không dùng thông báo lưu thành công thay việc mở lại kết quả.
Xác nhận kết quả và bàn giao
PWO000012 trước duyệt: PLANNEDv5,12.000BAR,20–31/08; vùng nhận diện và dữ liệu từ ảnh gốc.
Cùng ảnh — chọn approve ở phía phải sau đối chiếu, không chọn Cancel Work Order.
Mở lại PWO000012: APPROVEDv6, mặt hàng/lượng/ngày giữ nguyên; vùng kết quả từ cùng ảnh gốc.
Cùng ảnh kết quả — release là thao tác kế tiếp, chưa thực hiện trong nhóm này.
Người dùng xác nhận được gì?
Mở lại từng số trong bảng: trạng thái APPROVEDv6, đúng loại A/B, số lượng và nguồn kế hoạch không đổi. Các công đoạn chưa bắt đầu; chưa có phiếu cấp nguyên liệu, sản lượng hay bút toán mới do thao tác duyệt. Nếu mất kết nối, mở lại trạng thái đã lưu trước khi gửi lại.
Bàn giao Production Manager kiểm tra nguồn vật tư cập nhật, lịch/nhân công và chất lượng trước Release. Sau phát hành mới chọn kho/lô, giữ nguyên liệu và tạo nhiệm vụ WMS; cần xử lý đúng lô thực tế, không lấy tổng lượng có sẵn làm phân bổ. SFG phải được kiểm định và cho phép chuyển trước cấp sang FG; không dùng IN_PROCESS thay kiểm định FINAL của FG. E07 và giá thành chưa hoàn tất.





