Production Manager dùng quy trình mẫu PWO000004: Work orders → đúng lệnh → Materials; kiểm tra nhiệm vụ kho Completed và đủ công đoạn, nhập ngày chứng từ/ngày ghi sổ của chính dòng dưới, Review and post receipt & genealogy → đối chiếu → Confirm receipt & genealogy. Không sao ngày hoặc lô của mẫu. Kho độc lập mở Inventory → Movements, đối chiếu từng dòng; Quality Checker mở kiểm định của đúng lô. Không gửi lại khi chưa rõ kết quả ghi.
PWO000… | FG | BOX | Ngày /2026 | Receipt /2026 | QC /2026 | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
006 | A | 1000 | 26/08 | 000044 | 000059 | Posted / held |
007 | B | 1000 | 31/08 | 000045 | 000060 | Posted / held |
010 | A | 1000 | 26/08 | 000046 | 000061 | Posted / held |
011 | B | 1000 | 31/08 | 000047 | 000062 | Posted / held |
014 | A | 1000 | 26/08 | 000048 | 000063 | Posted / held |
015 | B | 400 | 31/08 | 000049 | 000064 | Posted / held |
018 | A | 1000 | 27/08 | 000050 | 000065 | Posted / held |
021 | A | 1000 | 27/08 | 000051 | 000066 | Posted / held |
024 | A | 1000 | 27/08 | 000052 | 000067 | Posted / held |
026 | A | 1000 | 28/08 | 000053 | 000068 | Posted / held |
028 | A | 1000 | 28/08 | 000054 | 000069 | Posted / held |
030 | A | 1000 | 28/08 | 000055 | 000070 | Posted / held |
032 | A | 500 | 28/08 | 000056 | 000071 | Posted / held |
13 phiếu tăng 11.900 BOX; cộng mẫu PWO000004 đủ 14 phiếu/12.900 BOX, giá trị kho theo chuẩn tăng tổng 3.225.000.000 VND. Đơn giá 250.000 VND/BOX chỉ là giá chuẩn; không phải giá thành thực tế sau nhân công/OT. Toàn bộ lô mới đang giữ chất lượng, khả dụng của lô bằng 0; chưa đủ để giao khách hàng.
Mã lô/ngày sản xuất/hạn dùng/căn cứ nhận lấy từ nhiệm vụ kho của từng lệnh đã hướng dẫn trước đó. Kiểm định Open và hold Held phải liên kết đúng lô/lượng. Tiếp ghi chỉ tiêu FINAL theo tiêu chuẩn A hoặc B, người duyệt độc lập giải phóng lô, rồi mới đóng kỹ thuật lệnh. QC-FG Completed không thay FINAL Passed. Ảnh riêng của từng form/xác nhận/kết quả chi tiết được liên kết trong danh mục, không lặp lại cả quy trình 13 lần.
PWO000006 — phiếu nhập 1000 BOX
INV-RECEIPT-2026-000044 Posted, FG-PRIVATE-VMART-A / WH-FG / ngày 2026-08-26. Lô UAT-FRESH-FG-A-PWO000006-20260826-01; giữ 1000 BOX, chưa khả dụng. QC-2026-000059 Open / INV-HOLD-2026-000031 Held.
Chính phiếu — nguồn/ngày/hàng/kho/lượng.
Cùng phiếu — Posted/BOX/mã lô/căn cứ nhận.
Các lô vật tư của biến thể màng chia hai lô | Lượng đã tiêu hao |
|---|---|
UAT-FRESH-SFG-A-PWO000012-20260821-01 | 12000 BAR |
UAT-FRESH-SFG-A-PWO000016-20260821-01 | 12000 BAR |
ANF-LOT-OPENING-PKG-WRAPPER-VMART | 15880 EA |
UAT-FRESH-PKG-WRAPPER-VMART-20260824-01 | 8240 EA |
Bốn liên kết lô thuộc ba dòng vật tư BOM: hai lô SFG-A, hai lô màng; hộp không quản lý lô. Cùng tạo một lô 1.000 BOX, không cộng đầu ra bốn lần. Giá trị kho lô mới 250.000.000 VND theo chuẩn.
PWO000015 — phiếu nhập 400 BOX
INV-RECEIPT-2026-000049 Posted, FG-PRIVATE-VMART-B / WH-FG / ngày 2026-08-31. Lô UAT-FRESH-FG-B-PWO000015-20260831-01; giữ 400 BOX, chưa khả dụng. QC-2026-000064 Open / INV-HOLD-2026-000036 Held.
Chính phiếu — nguồn/ngày/hàng/kho/lượng.
Cùng phiếu — Posted/BOX/mã lô/căn cứ nhận.
Quality nhận đúng nguồn/lượng/kho; chưa có kiểm tra hoặc quyết định.
Cùng nguồn — đúng hàng/lô/hold, No decision.
Giá trị kho lô mới 100.000.000 VND theo chuẩn. Không thêm bút toán từ riêng phiếu nhập vật lý; phần giá thành Production sẽ xử lý theo luồng được duyệt để tránh ghi trùng. Chưa kết luận TECO hoặc hoàn tất E07.
PWO000032 — phiếu nhập 500 BOX
INV-RECEIPT-2026-000056 Posted, FG-PRIVATE-VMART-A / WH-FG / ngày 2026-08-28. Lô UAT-FRESH-FG-A-PWO000032-20260828-01; giữ 500 BOX, chưa khả dụng. QC-2026-000071 Open / INV-HOLD-2026-000043 Held.
Chính phiếu — nguồn/ngày/hàng/kho/lượng.
Cùng phiếu — Posted/BOX/mã lô/căn cứ nhận.
Quality nhận đúng nguồn/lượng/kho; chưa có kiểm tra hoặc quyết định.
Cùng nguồn — đúng hàng/lô/hold, No decision.
Giá trị kho lô mới 125.000.000 VND theo chuẩn. Không thêm bút toán từ riêng phiếu nhập vật lý; phần giá thành Production sẽ xử lý theo luồng được duyệt để tránh ghi trùng. Chưa kết luận TECO hoặc hoàn tất E07.









