Ngữ cảnh: công trực tiếp của Trần Bình đã được Sản xuất khai báo và Nhân sự đối chiếu độc lập. HR lập bảng công từ nguồn này để giữ đúng người, ngày và thời lượng; không lấy toàn ca8giờ hoặc thời gian chạy máy làm giờ công. Đây là mẫu chung để áp dụng cho các nguồn SFG còn lại, không nhập lại mẫu đã hoàn tất.
Dữ liệu mẫu | Giá trị |
|---|---|
Lệnh / công đoạn | PWO000012 / 0010 |
Nhân viên | ANF-UAT-PROD-02 — Trần Bình UAT |
Ngày / công thường / OT | 20/08/2026 / 75phút = 1,25giờ / 0OT |
Nguồn được đối chiếu | PRD-ALR-2026-000021 |
Số bảng công | ANF-UAT-TS-P12-0010-PROD02-20260820 |
Vai trò | HR User lập/gửi; HR Approver khác người lập duyệt |
HR User → HR → Time → Timesheets. Chọn Time source=Production workforce request, nhân viên Trần Bình và đúng nguồn PRD-ALR vừa đối soát. Nhập số bảng công theo bảng trên; ngày và Hours được lấy từ nguồn, không tự thay đổi. Đối chiếu ngày20/08 và1,25giờ trước Save timesheet. Đơn giá chưa có căn cứ thì để trống, không nhập0 để vượt bước.
Form thật trước lưu — phần trái: nhân viên, loại nguồn và1,25giờ.
Cùng form — số bảng công, ngày, nguồn đã duyệt và Save timesheet.
Gửi và duyệt độc lập đúng bảng công
Sau lưu, dùng Load exact timesheet để mở đúng số bảng công. Đọc người/ngày/dòng nguồn/giờ, không chỉ nhìn thông báo thành công. Nháp DRAFTv0 chưa được duyệt. Ghi lý do ở dòng tương ứng rồi Submit một lần.
Đối chiếu bản Nháp đã lưu: đúng bảng, người, ngày, nguồn và1,25giờ.
Lý do gửi đầy đủ: UAT: ANF-UAT-PROD-02/PWO000012/0010/2026-08-20/75phút thường/0OT;nguồn đã đối soát,chưa duyệt lương.
Vùng lý do và nút Submit; ô một dòng chỉ hiện phần đầu lý do.
Kết quả sau gửi: SUBMITTEDv1, dữ liệu nguồn và giờ không đổi.
Đăng nhập HR Approver độc lập. Tìm cùng số bảng; đối chiếu nguồn công đã được HR chấp nhận, đúng nhân viên/ngày/75phút, không trùng công. Nếu thiếu hoặc sai căn cứ thì không duyệt. Nhập lý do rồi Approve một lần.
Căn cứ duyệt đầy đủ: Đối chiếu độc lập ANF-UAT-PROD-02/PWO000012/0010/2026-08-20/75phút thường/0OT;duyệt1.25h từ đúng nguồn,không duyệt lương.
Lý do duyệt độc lập và nút Approve trước thao tác.
Mở lại kết quả: APPROVEDv2, đúng nguồn và1,25giờ; chưa phải đã tính lương.
Liên kết và kiểm tra kết quả cuối
HR User → HR → My Team. Nhập Production request number=PRD-ALR-2026-000021, chọn Look up request. Mở Approved time lineage, chọn đúng bảng công đã duyệtv2 rồi Bind approved time một lần. Không chọn bảng của công đoạn/ngày/người khác.
Nguồn được chọn trước liên kết — đúng số bảng/ngày/1,25giờ và nút Bind approved time.
Sau liên kết, tải lại trang; nhập số liên kết vừa sinh ở Saved time link number rồi Load saved time link. Không Bind lại để kiểm tra. Ảnh dưới tập trung vào kết quả thực đã lưu, không phải bản xem trước.
HR-TML-2026-000021: đúng bảngv2, yêu cầu công/HRdecision và75phút thường/0OT.
Đối chiếu cuối | Kết quả |
|---|---|
Bảng công | APPROVEDv2 — đúng Trần Bình,20/08/2026,1,25giờ |
Liên kết | HR-TML-2026-000021 |
Yêu cầu / quyết định HR | PRD-ALR-2026-000021 / HR-WFD-2026-000021 |
Thời lượng được liên kết | 75phút thường / 0OT; không làm tròn sang thời lượng khác |
Dữ liệu trước đó | 20bảng công cũ giữ nguyên; không nhập lại |
Các bảng lặp thực hiện cùng quy trình, dùng dữ liệu riêng và đối chiếu bảng kết quả cuối nhóm. Sau bước này vẫn phải hoàn thiện nguồn đơn giá, kiểm tra/phê duyệt lương và giá thành đúng kỳ. Công được duyệt không đồng nghĩa đã hạch toán; không coi thiếu đơn giá là chi phí0.








