Sau khi HR duyệt công thực tế, lập bảng công để làm nguồn tính lương và chi phí nhân công. Dùng hướng dẫn mẫu OT PACK-01 đã có trong danh mục manual. Người lập (HR User) lưu và gửi; người duyệt độc lập (HR Approver) đối chiếu và duyệt; người lập liên kết dòng đã duyệt với đúng yêu cầu công của lệnh sản xuất. Bảng E11-fg-timesheet-data.xlsx có dữ liệu riêng, lý do duyệt và 8 ảnh cho từng dòng; không sao mã chứng từ từ ảnh khi chạy demo mới.
1. Lọc lệnh, công đoạn, nhân viên và ngày trong bảng dữ liệu. 2. Chọn Time source = Production workforce request và đúng yêu cầu. Kiểm tra ngày, người và Hours; Hours là tổng giờ thường cộng OT. 3. Save timesheet để lưu Nháp; tra đúng số và Submit. 4. Đổi sang người duyệt độc lập, kiểm tra nguồn và lý do rồi Approve. 5. Người lập vào My Team, tra yêu cầu; nhập Approved timesheet number → Load approved timesheet, kiểm tra số bảng/ngày/giờ và APPROVED v2, chọn dòng rồi Bind approved time. 6. Dùng Load saved time link để xem kết quả, không bấm liên kết lần nữa.
Danh sách chỉ hiển thị 200 bảng gần nhất, không phải toàn bộ bảng công. Dùng Timesheet number → Load exact timesheet để tra số trong bảng dữ liệu và Gửi/Duyệt ngay tại kết quả. Không tạo lại bảng vì không thấy trong danh sách. Người chỉ có quyền xem sẽ không có nút Gửi/Duyệt.
Lệnh | Dòng công | Phút thường | Phút OT | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
PWO000004 | 23 | 1045 | 2160 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000006 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000007 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000010 | 11 | 175 | 1440 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000011 | 12 | 1440 | 190 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000014 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000015 | 12 | 0 | 652 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000018 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000021 | 11 | 175 | 1440 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000024 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000026 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000028 | 11 | 175 | 1440 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000030 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt/liên kết |
PWO000032 | 11 | 808 | 0 | Đã duyệt/liên kết |
Kết quả: 168 bảng công thành phẩm đã duyệt (APPROVED v2), đủ 168 liên kết, tổng 15.123 phút thường và 7.322 phút OT. Cộng 116 bảng công trước đó thành 284 bảng; 129 dòng chấm công giữ nguyên. Công demo đã được đối chiếu, chưa phải lương đã trả hoặc giá thành đã ghi sổ.
Xác nhận kết quả cuối và những khác biệt cần chú ý
Nội dung | Cần xác nhận |
|---|---|
Mỗi bảng | Đúng người, ngày, yêu cầu, số giờ; đã duyệt phiên bản 2, người duyệt khác người lập. |
Mỗi liên kết | Đúng số bảng phiên bản 2, yêu cầu công và quyết định HR; ngày, phút thường và OT đúng bảng dữ liệu. |
50 + 20 phút OT ngày 31/08 | WH03/04: 50 phút PWO11/0070 và 20 phút PWO15/0070; không ghi 70 phút ở mỗi lệnh. |
Giờ làm tròn | 120 phút OT = 2 giờ; 8 phút = 0,1333 giờ; 70 phút = 1,1667 giờ. Tổng giờ không thay phân loại thường/OT. |
Nguồn công sản xuất | Không cần tạo thêm work package. Thời gian nhân công QC 8 phút không sửa thời gian máy 7,5 phút. |
Đơn giá và chi phí | Đơn giá trên dòng chưa có căn cứ nên để trống. Chi phí hiển thị 0 chưa có nghĩa lương hoặc giá thành bằng 0. |
Bước tiếp | Kiểm tra đơn giá và chính sách lương → tính, duyệt lương → ghi chi phí đúng lệnh/kỳ → đối chiếu kế toán. |
Tìm số bảng và số liên kết trong bảng dữ liệu, mở ảnh BIND-RESULT tương ứng để xác nhận kết quả riêng; không chỉ nhìn tổng hoặc thông báo thành công. Danh mục HTML cũng liên kết đúng ảnh từng giao dịch. Nếu dữ liệu không khớp, dừng nhóm và thực hiện quy trình phục hồi đã thống nhất, không chắp vá dữ liệu demo.
WH04/PWO000015: 0 phút thường và 20 phút OT, liên kết đúng bảng đã duyệt phiên bản 2. Phần 50 phút của PWO000011 là dòng khác, không cộng thành 70 ở cả hai lệnh. Ảnh này đã được mở kiểm tra riêng; chưa thay cho xác nhận lương hoặc ký nghiệm thu của người dùng.
