innovaERPTrung tâm hướng dẫnTài nguyên ↗
Hướng dẫn / E11-B — Ghi công, lương, phân bổ và quyết toán trước giao hàng
E11-B · Hướng dẫn thao tác

E07 — Quyết toán giá thành 43 lệnh sản xuất

Dữ liệu demo · Đọc theo ngữ cảnh và vai trò ở từng bước

Bổ sung cuối luồng sản xuất E07, trước khi bàn giao lấy hàng/đóng gói/giao hàng E08. Phần này không thay thế các bước giao hàng hoặc hóa đơn/thu tiền E09.

Ngữ cảnh: lệnh đã hoàn tất, vật tư đã xuất và tiền công đã ghi sổ. Giá kho đang là giá tạm tính. Bước này tính lại giá trị theo vật tư thực tế và chi phí chuyển đổi đã được kiểm tra; không sản xuất lại, không nhập kho thêm và không sửa giá mua. Số lượng thành phẩm giữ nguyên: A 12.500 BOX, B 4.200 BOX.

Căn cứ kiểm tra

Giá trị (VND)

Tổng chi phí chuyển đổi

388.607.511,24

Tiền công đã ghi Nợ154/Có334 — KHÔNG ghi lại

41.764.333,33

Phần còn lại trích Nợ154/Có335

346.843.177,91

Vốn hóa output đã được duyệt nhưng chưa ghi Finance

6.950.001.112

Tổng Nợ = tổng Có của bút toán quyết toán

13.486.711.682,67

Thao tác người lập: Finance User → Inventory → Valuation → Quyết toán giá trị tồn kho. Chọn ngày31/08/2026; thời điểm lấy nguồn là thời điểm đối chiếu thực tế (lần này12/10/2026 16:52). Chọn FIFO · Explicit UAT simulated accrual335 → Preview. Đây là giả định chi phí máy/chi phí chung phục vụ demo, không phải chứng từ chi phí thực; khi vận hành thật phải có căn cứ chi phí hợp lệ.

Đối chiếu43 lệnh ở trang sau và các dòng hạch toán. Nhập giải trình nêu rõ giả định UAT, tiền công đã ghi và phần335 còn lại; đánh dấu đã rà soát → Submit value settlement. Kết quả chờ người khác duyệt, chưa phải ghi sổ. Ảnh dưới phóng phần cuối form thực trước gửi; ảnh nguyên bản và mọi dòng chi tiết ở mục bằng chứng liên kết.

E07 — Quyết toán giá thành 43 lệnh sản xuất — ảnh minh họa 1812
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

2. Bảng đối chiếu từng lệnh — áp dụng một quy trình chung

Mỗi lệnh: Giá trị sản phẩm = vật tư sau phân bổ + chi phí chuyển đổi đủ điều kiện. Không cộng giá kho tạm tính lần nữa. Đối chiếu đúng mã lệnh, không chỉ tổng chung; nếu thiếu hoặc khác số liệu, chưa gửi/duyệt. Toàn bộ43 dòng kết quả đã được chụp theo bốn khung ngắn, liên kết đến đúng yêu cầu quyết toán.

Lệnh

Vật tư

Chuyển đổi

Sản phẩm

Lệnh

Vật tư

Chuyển đổi

Sản phẩm

PWO000001

31.950.000

5.007.200

36.957.200

PWO000023

48.700.000

6.757.360

55.457.360

PWO000002

60.875.000

8.968.200

69.843.200

PWO000024

93.044.800

13.902.376

106.947.176

PWO000003

93.092.400

12.205.688

105.298.088

PWO000025

31.950.000

4.973.600

36.923.600

PWO000004

158.374.400

26.263.928,01

184.638.328,01

PWO000026

93.042.000

13.902.040

106.944.040

PWO000005

60.875.000

8.478.200

69.353.200

PWO000027

31.950.000

4.970.800

36.920.800

PWO000006

93.044.800

13.947.176

106.991.976

PWO000028

93.070.000

14.801.400,01

107.871.400,01

PWO000007

157.811.600

21.719.192

179.530.792

PWO000029

31.950.000

4.970.800

36.920.800

PWO000008

31.950.000

5.007.200

36.957.200

PWO000030

93.058.800

13.904.056

106.962.856

PWO000009

60.875.000

8.430.600

69.305.600

PWO000031

31.950.000

4.959.600

36.909.600

PWO000010

93.008.400

14.794.008

107.802.408

PWO000032

46.535.000

6.953.446,66

53.488.446,66

PWO000011

157.811.600

21.816.258,67

179.627.858,67

PWO000033

31.950.000

4.973.600

36.923.600

PWO000012

31.950.000

4.996.000

36.946.000

PWO000034

31.950.000

4.996.000

36.946.000

PWO000013

60.875.000

8.453.000

69.328.000

PWO000035

31.950.000

5.007.200

36.957.200

PWO000014

93.022.400

13.944.488

106.966.888

PWO000036

31.950.000

4.959.600

36.909.600

PWO000015

63.128.560

9.085.373,87

72.213.933,87

PWO000037

31.950.000

4.982.000

36.932.000

PWO000016

31.950.000

4.970.800

36.920.800

PWO000038

31.950.000

4.982.000

36.932.000

PWO000017

60.875.000

8.453.000

69.328.000

PWO000039

31.950.000

4.996.000

36.946.000

PWO000018

93.008.400

13.942.808,01

106.951.208,01

PWO000040

31.950.000

4.996.000

36.946.000

PWO000019

31.950.000

4.970.800

36.920.800

PWO000041

31.950.000

5.007.200

36.957.200

PWO000020

60.875.000

8.430.600

69.305.600

PWO000042

31.950.000

4.973.600

36.923.600

PWO000021

93.047.600

14.798.712,01

107.846.312,01

PWO000043

31.950.000

4.996.000

36.946.000

PWO000022

31.950.000

4.959.600

36.909.600

Tổng giá trị đầu ra của43 lệnh bao gồm cả bán thành phẩm đã chuyển sang công đoạn tiếp theo; không đồng nghĩa toàn bộ còn tồn kho. Bán thành phẩm đã dùng hết, chỉ thành phẩm A/B và phần bao bì còn lại có tồn cuối bước. Kiểm tra bảng tồn mục4 để tránh cộng hai lần bán thành phẩm.

3. Người duyệt độc lập kiểm tra và duyệt

Đăng nhập Period Close Approver, cùng ANF_COMPANY → Inventory → Valuation. Chọn yêu cầu7f54e0ba… · SUBMITTED. Kiểm tra người lập là Finance User, ngày31/08/2026, giải trình và cảnh báo UAT. Nhấn Preview / Validate current source evidence để xác nhận nguồn hiện tại khớp; mở Exact journal entries, kiểm tra đủ144 cặp và các tài khoản154/155/335.

Người duyệt phải xác nhận không ghi lại tiền công ở tài khoản 334, lượng kho không đổi và chấp nhận giả định chỉ cho bộ demo. Nhập lý do duyệt riêng, đánh dấu rà soát → Approve settlement. Nếu nguồn thay đổi hoặc căn cứ chưa đủ, chưa duyệt: yêu cầu người lập kiểm tra và hoàn thiện căn cứ trước khi gửi lại. Không tự tạo chi phí hoặc sửa số liệu đã ghi sổ.

E07 — Quyết toán giá thành 43 lệnh sản xuất — ảnh minh họa 1813
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Kết quả: APPROVED bởi Period Close Approver, khác Finance User. Chưa có bút toán khi chỉ duyệt. Người lập không thể dùng tài khoản của mình để tự duyệt; xem ảnh kết quả cùng yêu cầu trong mục bằng chứng.

4. Ghi sổ và xác nhận kết quả cuối bước

Finance User đăng nhập → chọn7f54e0ba… · APPROVED → Preview kiểm tra lại nguồn, xác nhận đã rà soát → Post approved settlement. Không bấm lại khi chưa biết kết quả: Refresh và mở yêu cầu để kiểm tra trước. Kết quả lần này: JE-2026-000068 · POSTED, ngày31/08/2026.

E07 — Quyết toán giá thành 43 lệnh sản xuất — ảnh minh họa 1814
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Tài khoản

Dư cuối bước (VND)

Ý nghĩa

152

Nợ3.075.800

Bao bì còn lại

154

0

Không còn dở dang của43 lệnh

155

Nợ2.440.081.711,24

Thành phẩm A/B còn trong kho

334

Có41.764.333,33

Tiền công đã ghi trước quyết toán

335

Có346.843.177,91

Chi phí trích trước chỉ cho giả định UAT

E07 — Quyết toán giá thành 43 lệnh sản xuất — ảnh minh họa 1815
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Xác nhận:58 dòng điều chỉnh giá trị, không đổi số lượng;43 lệnh có kết quả quyết toán, chứng từ kho gốc giữ nguyên. Tổng Nợ/Có lớn hơn tồn cuối kỳ vì gồm vốn hóa và điều chỉnh giữa nhiều công đoạn; không dùng tổng bút toán làm tồn cuối kỳ. Chưa xuất bán ở bước này nên giá vốn bán hàng =0. Sau đối chiếu chuyển luồng giao hàng/hóa đơn/thu tiền; không nhận toàn bộ E12 đã hoàn tất.

5. Kiểm tra chi tiết bút toán — không chỉ xem trạng thái

Finance Core → Journal Entries → mở JE-2026-000068. Đối chiếu nguồn quyết toán, ngày31/08/2026, tổng Nợ=Có13.486.711.682,67 và các dòng tài khoản. Bút toán có288 dòng:144 cặp Nợ/Có. Hai khung dưới là ví dụ dòng vốn hóa và trích trước335; toàn bộ dòng thực được lưu và liên kết riêng, không thay bằng ảnh Overview chung.

E07 — Quyết toán giá thành 43 lệnh sản xuất — ảnh minh họa 1816
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Ví dụ vốn hóa output đã được duyệt — Nợ155/Có154; không nhập lại lượng kho:

E07 — Quyết toán giá thành 43 lệnh sản xuất — ảnh minh họa 1817
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Ví dụ phần chi phí còn lại — Nợ154/Có335, không dùng334 lần nữa:

E07 — Quyết toán giá thành 43 lệnh sản xuất — ảnh minh họa 1818
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Khi triển khai thật, chi phí máy/chi phí chung phải có căn cứ và chính sách phân bổ được phê duyệt. Bộ demo này ghi rõ giả định; không dùng số tiền giả định làm chứng từ thực hoặc quy tắc mặc định production. Hồ sơ lỗi công cụ/checkpoint nằm ngoài phần hướng dẫn người dùng.

InnovaERP · Hướng dẫn từ dữ liệu demo tổng hợp · 15.10.2026
Số chứng từ, nhân sự, giá và số liệu tài chính là ví dụ minh họa. Không ghi sổ lại trên môi trường đã có kết quả chỉ để giống ảnh.
Ảnh gốc của vùng đang minh họa