Thực hiện quy trình mẫu FG-A và FG-B đã hướng dẫn: Supervisor mở đúng Quality → sốQC của dòng dưới → Checks; chọn đúng tiêu chuẩn A/B, lần lượt ghi trọng lượng và lỗi bằng record-check. Checker độc lập đọc hai dòng PASS, đối chiếu lệnh/lô/lượng/hold → Summary → PASS với mã UAT_SIMULATED_CANONICAL_FG_FINAL và ghi chú số đo giả định → disposition/xác nhận đúngQC/lệnh. Không sao quyết định hoặc ảnh của lô khác. Kho đọc lại lượng được giải phóng; không nhập kho lần hai.
PWO000… | FG/BOX | QC2026/hold | QSP/v3 | KG/lỗiEA | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|
006 | A/1000 | 000059/000031 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
007 | B/1000 | 000060/000032 | 000004 | 0.672/0 | PASSED / released |
010 | A/1000 | 000061/000033 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
011 | B/1000 | 000062/000034 | 000004 | 0.672/0 | PASSED / released |
014 | A/1000 | 000063/000035 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
015 | B/400 | 000064/000036 | 000004 | 0.672/0 | PASSED / released |
018 | A/1000 | 000065/000037 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
021 | A/1000 | 000066/000038 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
024 | A/1000 | 000067/000039 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
026 | A/1000 | 000068/000040 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
028 | A/1000 | 000069/000041 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
030 | A/1000 | 000070/000042 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
032 | A/500 | 000071/000043 | 000001 | 0.75/0 | PASSED / released |
A: năm mẫu giả định746/748/750/752/754g, đại diện0,750KG, giới hạn720–780g. B:668/670/672/674/676g, đại diện0,672KG, giới hạn648–696g. Mỗi nhóm năm mẫu lỗi niêm phong/nhãn đều0EA. Đây là dữ liệu UAT, không phải kiểm nghiệm thật; màn hình lưu một giá trị đại diện/chỉ tiêu. Ghi đầy đủ căn cứ demo/lô/phiếu nhập/hold trong Remarks.
13quyết định giải phóng11.900BOX; cộng mẫuPWO4 đủ14lô/12.900BOX mới đã FINAL. Tồn thực và giá trị kho không đổi. Còn lệnh cần đóng kỹ thuật, nhân công/OT và giá thành; không coi FINAL là hạch toán hoặc hoàn tấtE07. 78ảnh riêng form/kết quả được liên kết theo lệnh, không viết lại quy trình13lần.
PWO000006 — đối chiếu chỉ tiêu và quyết định riêng
QC-2026-000059 / 1000BOX / UAT-FRESH-FG-A-PWO000006-20260826-01 / INV-HOLD-2026-000031. QSP000001v3 FINAL, không dùng IN_PROCESS thay kiểm định cuối.
Hai chỉ tiêu riêng đã lưu — tiêu chuẩn và mã chỉ tiêu.
Cùng hai dòng — giới hạn, giá trị/ĐVT, mức nghiêm trọng và PASS.
Quyết định đã lưu — đúngQC/lệnh/lượng và PASSED/2checks/1decision.
Cùng quyết định — đúng hàng/lô/hold và PASS.
Giải phóng chỉ 1000BOX của lô này. B400/A500 không sao lượng1.000BOX của mẫu. Ngày nguồn nhập kho giữ nguyên; thời điểm duyệt lưu theo thao tác thực tế. Ảnh nhập số đo/duyệt riêng xem trong danh mục ảnh, không dùng ảnh mẫu thay giao dịch.
PWO000015 — đối chiếu chỉ tiêu và quyết định riêng
QC-2026-000064 / 400BOX / UAT-FRESH-FG-B-PWO000015-20260831-01 / INV-HOLD-2026-000036. QSP000004v3 FINAL, không dùng IN_PROCESS thay kiểm định cuối.
Hai chỉ tiêu riêng đã lưu — tiêu chuẩn và mã chỉ tiêu.
Cùng hai dòng — giới hạn, giá trị/ĐVT, mức nghiêm trọng và PASS.
Quyết định đã lưu — đúngQC/lệnh/lượng và PASSED/2checks/1decision.
Cùng quyết định — đúng hàng/lô/hold và PASS.
Giải phóng chỉ 400BOX của lô này. B400/A500 không sao lượng1.000BOX của mẫu. Ngày nguồn nhập kho giữ nguyên; thời điểm duyệt lưu theo thao tác thực tế. Ảnh nhập số đo/duyệt riêng xem trong danh mục ảnh, không dùng ảnh mẫu thay giao dịch.
PWO000032 — đối chiếu chỉ tiêu và quyết định riêng
QC-2026-000071 / 500BOX / UAT-FRESH-FG-A-PWO000032-20260828-01 / INV-HOLD-2026-000043. QSP000001v3 FINAL, không dùng IN_PROCESS thay kiểm định cuối.
Hai chỉ tiêu riêng đã lưu — tiêu chuẩn và mã chỉ tiêu.
Cùng hai dòng — giới hạn, giá trị/ĐVT, mức nghiêm trọng và PASS.
Quyết định đã lưu — đúngQC/lệnh/lượng và PASSED/2checks/1decision.
Cùng quyết định — đúng hàng/lô/hold và PASS.
Giải phóng chỉ 500BOX của lô này. B400/A500 không sao lượng1.000BOX của mẫu. Ngày nguồn nhập kho giữ nguyên; thời điểm duyệt lưu theo thao tác thực tế. Ảnh nhập số đo/duyệt riêng xem trong danh mục ảnh, không dùng ảnh mẫu thay giao dịch.
Kho xác nhận tổng khả dụng sau nhóm
Warehouse Operator mở Inventory → Availability theo FG-A/WH-FG và FG-B/WH-FG. Tồn tổng bao gồm hàng đầu kỳ và lô FG-A mẫu đã nhập trước nhóm này; không đọc tổng tồn như sản lượng vừa sản xuất. Đối chiếu giữ chỗ,blocked,available và giá trị.
FG-A — mã hàng và kho trên chính màn hình xác nhận.
Cùng màn hình FG-A — tồn BOX, giữ kiểm định, khả dụng và giá trị.
FG-B — mã hàng và kho trên chính màn hình xác nhận.
Cùng màn hình FG-B — tồn BOX, giữ kiểm định, khả dụng và giá trị.
Hàng | Tồn BOX | Giữ chỗ BOX | GiữQC BOX | Khả dụng BOX |
|---|---|---|---|---|
A | 12500 | 2000 | 0 | 10500 |
B | 4200 | 800 | 0 | 3400 |
Không phát sinh phiếu nhập/journal từ quyết định Quality. Giá trị kho còn theo chuẩn, chưa kết luận giá thành thực tế sau lương/OT. Tiếp kiểm tra điều kiện TECO và các bước nghiệp vụ còn lại.













