Các lô đã nhập kho nhưng đang giữ, chưa thể cấp cho đóng gói. Quality Checker độc lập xét kết quả IN_PROCESS đã duyệt của chính lệnh để cho chuyển đúng lô. Đây là chính sách SFG được duyệt cho demo; không tạo phép thử FINAL mới. Thành phẩm FG vẫn phải kiểm định FINAL riêng.
Phần này xử lý các lô bán thành phẩm còn lại cho những lệnh đóng gói chưa thực hiện. Lô mẫu FG-A 1.000 BOX đã hoàn thành trước đó dùng các lô SFG riêng đã nhập kho và được cho sử dụng trước khi xuất cấp; không dùng các lô đang hướng dẫn ở đây để giải thích ngược nguồn của lô mẫu. Luôn kiểm tra thứ tự: SFG nhập kho → cho sử dụng → xuất cấp cho lệnh FG → nhập thành phẩm.
1. Quality Checker → Production → Quality → tìm kiểm định đầu ra theo bảng. Đối chiếu lệnh, hàng A/B, lượng BAR, WH-PROD, mã lô và số hold. Chọn Disposition=HOLD, ghi lý do chờ xác minh nguồn và Remarks. Chọn disposition, đọc đúng số kiểm định trong hộp xác nhận rồi đồng ý một lần. Mở Lineage, kiểm tra HOLD / HELD / v1. Summary có Decisions=1; Current decision còn No decision vì chưa có kết luận PASS/FAIL, không có nghĩa thao tác HOLD chưa được lưu.
2. Mở IN_PROCESS của chính lệnh: đúng hàng/kho/lượng, trạng thái PASSED, đủ hai chỉ tiêu đạt và người duyệt khác người ghi. Dữ liệu mô phỏng A: độẩm8%/khối lượng0,032KG; B:7%/0,029KG. Thiếu hoặc sai nguồn thì giữ hàng và xử lý bước trước; không lấy kết quả của lệnh khác.
3. Trở lại kiểm định đầu ra HELD. Chọn RELEASE, đánh dấu Transfer release from an independently approved IN_PROCESS, nhập đúng Source IN_PROCESS inspection number và Remarks. Đọc toàn bộ form, chọn disposition và xác nhận đúng kiểm định một lần. Khi mất kết nối, đọc lại trạng thái/lịch sử trước gửi lại.
4. Mở lại Summary và Lineage: RELEASED, hai quyết định HOLD rồi RELEASE, đúng nguồn IN_PROCESS. PASS là kết quả cho chuyển theo nguồn đã duyệt, không phải phép đo FINAL. Warehouse Operator kiểm tra Inventory → Availability đúng hàng/WH-PROD/WH-PROD-DEFAULT: lượng riêng lô chuyển từ đang giữ sang khả dụng; tổng tồn, giữ chỗ và giá trị không tăng.
23lô có12.000BAR, riêng lô nhỏ9.600BAR; tổng285.600BAR được cho chuyển. Không cộng sản lượng của bốn công đoạn thành bốn lần tồn kho. Hạn dùng và số đo là giả định demo đã công bố, không chứng nhận sản xuất hoặc chất lượng thực tế.
Bàn giao: kiểm tra đủ bán thành phẩm khả dụng trước cấp cho FG; tiếp tục đối chiếu nhân công, đóng lệnh và giá thành. Cho chuyển không đồng nghĩa TECO, chốt HR, giá thành cuối cùng hoặc bút toán hoàn tất. Mỗi lô có ảnh nhập và kết quả riêng trong danh mục; quy trình chung chỉ hướng dẫn một lần.
Một mẫu trước gửi — đúng nguồn, đúng lô
Dữ liệu | Giá trị mẫu / ý nghĩa |
|---|---|
Lệnh / kiểm định đầu ra | PWO000012 / QC-2026-000034 |
Nguồn đã duyệt | QC-2026-000010 IN_PROCESS của chính lệnh |
Lô / lượng / hold | UAT-FRESH-SFG-A-PWO000012-20260821-01 / 12000 BAR / INV-HOLD-2026-000006 |
Form RELEASE: đối chiếu nguồn, lô, lượng trước chọn disposition.
Kết quả24lô — tìm và xác nhận từng lệnh
Lệnh / lượng BAR | Kiểm định đầu ra RELEASED | IN_PROCESS nguồn PASSED |
|---|---|---|
PWO000012 / 12000 | QC-2026-000034 | QC-2026-000010 |
PWO000016 / 12000 | QC-2026-000035 | QC-2026-000011 |
PWO000019 / 12000 | QC-2026-000036 | QC-2026-000012 |
PWO000022 / 12000 | QC-2026-000037 | QC-2026-000013 |
PWO000025 / 12000 | QC-2026-000038 | QC-2026-000014 |
PWO000027 / 12000 | QC-2026-000039 | QC-2026-000015 |
PWO000029 / 12000 | QC-2026-000040 | QC-2026-000016 |
PWO000031 / 12000 | QC-2026-000041 | QC-2026-000017 |
PWO000033 / 12000 | QC-2026-000042 | QC-2026-000018 |
PWO000034 / 12000 | QC-2026-000043 | QC-2026-000019 |
PWO000035 / 12000 | QC-2026-000044 | QC-2026-000020 |
PWO000036 / 12000 | QC-2026-000045 | QC-2026-000021 |
PWO000037 / 12000 | QC-2026-000046 | QC-2026-000022 |
PWO000038 / 12000 | QC-2026-000047 | QC-2026-000023 |
PWO000039 / 12000 | QC-2026-000048 | QC-2026-000024 |
PWO000040 / 12000 | QC-2026-000049 | QC-2026-000025 |
PWO000041 / 12000 | QC-2026-000050 | QC-2026-000026 |
PWO000042 / 12000 | QC-2026-000051 | QC-2026-000027 |
PWO000043 / 12000 | QC-2026-000052 | QC-2026-000028 |
PWO000009 / 12000 | QC-2026-000053 | QC-2026-000029 |
PWO000013 / 12000 | QC-2026-000054 | QC-2026-000030 |
PWO000017 / 12000 | QC-2026-000055 | QC-2026-000031 |
PWO000020 / 12000 | QC-2026-000056 | QC-2026-000032 |
PWO000023 / 9600 | QC-2026-000057 | QC-2026-000033 |
Đủ 24 lô RELEASED, tổng 285.600 BAR. Danh sách RELEASED trên màn hình còn có bốn lô đã cho chuyển ở bước trước; đối chiếu đúng 24 số kiểm định trong bảng này, không cộng thêm bốn lô đó vào tổng nhóm. Mở ảnh kết quả Quality và lịch sử cho chuyển riêng từng dòng để kiểm tra đúng lô, mã giữ và quyết định. Số chứng từ do lần demo này sinh; không sao chép số tự sinh vào lần demo khác.
Lô nhỏ và tồn cuối — không giải giữ nhầm
PWO000023 / QC-2026-000057 / UAT-FRESH-SFG-B-PWO000023-20260831-01: cho chuyển đúng9.600BAR, không dùng lượng12.000BAR của mẫu.
Kết quả riêng lô nhỏ: lệnh, hàng, lượng, kho, lô và hold đã lưu.
Hàng / kho | Tổng / giữ / khả dụng BAR | Giá trị chuẩn VND không đổi |
|---|---|---|
SFG-ANF-A-BASE / WH-PROD | 228000 / 0 / 228000 | 2,375,000,760.00 |
SFG-ANF-B-BASE / WH-PROD | 81600 / 0 / 81600 | 850,000,272.00 |
Số dư cuối phản ánh tất cả lô của cùng hàng/kho, không lấy số dư trung gian của lô mẫu. Lượng giữ chỗ và các lô ngoài nhóm được bảo toàn. Mở ảnh tồn cuối trong danh mục để đối chiếu trước bàn giao đóng gói.

