Tiếp hướng dẫn mẫu phân bổ OT của PACK-01, Production Manager ghi phần công từng người đã làm cho14 lệnh FG; HR Approver đối chiếu và duyệt bằng tài khoản riêng. Đây là nhân sự và công thực tế mô phỏng UAT đã giải trình, không phải chứng cứ chấm công nhà máy. Không tự suy giờ người từ thời gian chạy máy hoặc toàn khoảng qua đêm.
Dùng quy trình mẫu trong E11-fg-actual-overtime và mẫu công thường SFG đã hướng dẫn; không đọc lại một chương cho mỗi nhân viên. Mở E11-fg-actual-data.xlsx: lọc lệnh/công đoạn/người/ngày, nhập đúng nguồn chấm công, kỹ năng, khoảng thực tế và phút thường/OT; kiểm tra rồi gửi. HR kiểm tra đúng yêu cầu, nguồn giờ/kỹ năng/lịch OT và không trùng công trước duyệt. Ảnh bốn giai đoạn riêng của từng dòng có liên kết trong bảng và E11-fg-actual-evidence.html.
Lệnh FG | Dòng công | Phút thường | Phút OT | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
PWO000004 | 23 | 1045 | 2160 | Đã duyệt |
PWO000006 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt |
PWO000007 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt |
PWO000010 | 11 | 175 | 1440 | Đã duyệt |
PWO000011 | 12 | 1440 | 190 | Đã duyệt |
PWO000014 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt |
PWO000015 | 12 | 0 | 652 | Đã duyệt |
PWO000018 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt |
PWO000021 | 11 | 175 | 1440 | Đã duyệt |
PWO000024 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt |
PWO000026 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt |
PWO000028 | 11 | 175 | 1440 | Đã duyệt |
PWO000030 | 11 | 1615 | 0 | Đã duyệt |
PWO000032 | 11 | 808 | 0 | Đã duyệt |
Tổng168 dòng gồm mẫu1 dòng và167 dòng còn lại, tất cả ACTUAL_TIME_RECONCILED v2. Tổng15.123 phút thường và7.322 phút OT; không phải tiền lương, giờ máy hoặc tổng thời gian có mặt. Giữ129 dòng chấm công và116 bảng công cũ; không lập thêm bảng công/lương ở bước này.
Kiểm tra kết quả cuối trước khi lập bảng công
Ngày làm việc | Dòng phân bổ | Phút thường | Phút OT |
|---|---|---|---|
2026-08-25 | 12 | 1440 | 1440 |
2026-08-26 | 33 | 3405 | 1440 |
2026-08-27 | 33 | 3405 | 1440 |
2026-08-28 | 44 | 3493 | 1440 |
2026-08-29 | 6 | 0 | 720 |
2026-08-31 | 40 | 3380 | 842 |
Đối chiếu ở workbook: từng dòng có số yêu cầu, lệnh/công đoạn, nhân viên/ngày, khoảng Việt Nam, phút thường/OT và ACTUAL_TIME_RECONCILED. Mở liên kết APPROVE-RESULT để nhìn dòng kết quả đúng giao dịch; không chỉ nhìn tổng. Trên màn hình HR, tìm lại đúng số yêu cầu và so với bảng. Số dòng168/tổng phút phải khớp cả bảng theo lệnh và theo ngày.
Kết quả riêng PRD-ALR-2026-000205 — WH-04/PWO000015/0070,20 phút OT;đã HR duyệt. Khoảng Z trên ảnh là UTC,giờ Việt Nam trong bảng.
Trường hợp riêng | Giải thích trước nhập/duyệt |
|---|---|
PACK | 6 người ở từng đoạn; có người thay thế đủ kỹ năng khi PACK-01/02 đang làm SFG, không ghi chồng giờ |
BOX / CARTON | 2 người kho đủ kỹ năng; chỉ số phút từng người, không lấy toàn ca8h thành công trực tiếp |
QC | 1 người thường/2 người OT theo giả định demo; A500 ghi8 phút người trong khoảng thực tế8 phút, giữ7,5 phút máy |
Thứ Bảy29/08 | Chỉ120 phút OT/người PACK08–10;không thêm công thường hoặc khoảng nghỉ qua đêm |
70 phút OT31/08 | WH03/04 mỗi người chấm công1,1667h trong ngày; phân bổ riêng PWO11/0070 50 phút + PWO15/0070 20 phút, không ghi70 cho cả hai lệnh |
Điểm bàn giao: công trực tiếp đã được HR duyệt, nhưng còn lập/gửi/duyệt bảng công FG → liên kết công đã duyệt → tính lương và chi phí đúng lệnh → đối chiếu giá thành và tài chính. Không coi đây là đã thanh toán lương hoặc financial close. Phần có mặt chưa phân bổ trực tiếp không tự cộng vào FG. Nếu dữ liệu thao tác sai, dừng nhóm để phục hồi điểm đã chốt và làm lại dữ liệu/manual tương ứng theo kế hoạch UAT.
