24 lệnh đã hoàn thành bốn công đoạn và nhập đúng lô. Bộ phận chất lượng đã cho chuyển bán thành phẩm theo kết quả IN_PROCESS được duyệt của chính lệnh. Production Supervisor rà soát độc lập trước xác nhận hoàn tất kỹ thuật (TECO). Tổng lượng là 285.600 BAR; lịch giao khách 31/08 giữ nguyên. Ngày kết thúc là ngày sản xuất của kịch bản, không phải ngày nhập liệu UAT.
1. Đăng nhập Production Supervisor → Production → Work Orders → tìm đúng số lệnh trong bảng. Người xác nhận không phải người đã duyệt hoặc phát hành lệnh. Mở Operations: đủ bốn công đoạn Completed, mỗi công đoạn cùng sản lượng của lệnh; không cộng bốn lần sản lượng thành tồn kho.
2. Đối chiếu Materials và Quality: đúng phiếu xuất, phiếu nhập, mã lô, lượng BAR và kiểm định đầu ra Released; mở nguồn IN_PROCESS của chính lệnh để kiểm tra đã duyệt. Cho chuyển SFG không phải kiểm nghiệm FINAL mới. FG phải thực hiện FINAL riêng.
3. Mở Mass balance: ACCEPTED, sản lượng tốt đúng lệnh; phế phẩm, tái chế và chênh lệch đều bằng 0. Lượng đầu vào quy đổi theo BOM để đối chiếu sản lượng không phải số KG nguyên liệu thực xuất: lô A dùng 395 KG, B thường 345 KG, riêng B nhỏ 276 KG.
4. Nhập lý do hoàn tất nêu đúng lệnh, bốn công đoạn, cân bằng, kiểm định và thời điểm kết thúc trong bảng. Chọn teco, đọc đúng lệnh trong hộp xác nhận rồi đồng ý một lần. Nếu bị chặn, sửa căn cứ ở bộ phận sở hữu; không dùng CLOSE để vượt điều kiện. Khi mất kết nối, đọc lại trạng thái và lịch sử trước gửi lại.
5. Mở lại Summary, Mass balance, Quality: TECO, lượng không đổi, ACCEPTED và đúng kiểm định Released. Đối chiếu từng dòng trong bảng và ảnh kết quả riêng trong danh mục bằng chứng. 23 lệnh có 12.000 BAR; lệnh nhỏ có 9.600 BAR, không áp lượng của mẫu cho lệnh nhỏ.
Bàn giao: TECO chỉ xác nhận hoàn tất kỹ thuật. HR còn phải ghi nhận và duyệt công thực tế, kế toán giá thành phải đối chiếu chi phí và chênh lệch. Đơn giá kho chuẩn 10.416,67 VND/BAR không phải giá thành thực tế. Bước này chưa CLOSE, không nhập tồn kho hay tạo bút toán lần hai.
Quy trình chung hướng dẫn một lần. Bảng đủ 24 lệnh và danh mục ảnh riêng giúp kiểm tra toàn bộ kết quả; không tạo 24 phần hướng dẫn giống nhau. Số lệnh/kiểm định do lần demo này sinh: khi chạy demo khác, sử dụng số thực tế của lần đó.
Một mẫu trước xác nhận — kiểm tra đúng lệnh
Lệnh / lượng mẫu | Ngày kết thúc sản xuất |
|---|---|
PWO000012 / 12.000 BAR | 2026-08-21 09:30:00 giờ VN |
Form trước gửi: đúng lệnh, trạng thái đang sản xuất, lượng và đầu lý do.
Cùng form: phần cuối lý do, thời điểm kết thúc và nút teco.
Cân bằng trước gửi: lượng quy đổi, sản lượng tốt, phế phẩm và tái chế.
Cùng cân bằng: chênh lệch 0 và ACCEPTED.
Bảng kết quả 24 lệnh — đối chiếu trước bàn giao
Lệnh / lượng BAR | Kết thúc sản xuất (giờ VN) | Kiểm định Released / nguồn |
|---|---|---|
PWO000012 / 12000 | 2026-08-21 09:30:00 | QC-2026-000034 / QC-2026-000010 |
PWO000016 / 12000 | 2026-08-21 11:30:00 | QC-2026-000035 / QC-2026-000011 |
PWO000019 / 12000 | 2026-08-21 14:30:00 | QC-2026-000036 / QC-2026-000012 |
PWO000022 / 12000 | 2026-08-21 16:30:00 | QC-2026-000037 / QC-2026-000013 |
PWO000025 / 12000 | 2026-08-24 09:30:00 | QC-2026-000038 / QC-2026-000014 |
PWO000027 / 12000 | 2026-08-24 11:30:00 | QC-2026-000039 / QC-2026-000015 |
PWO000029 / 12000 | 2026-08-24 14:30:00 | QC-2026-000040 / QC-2026-000016 |
PWO000031 / 12000 | 2026-08-24 16:30:00 | QC-2026-000041 / QC-2026-000017 |
PWO000033 / 12000 | 2026-08-25 09:30:00 | QC-2026-000042 / QC-2026-000018 |
PWO000034 / 12000 | 2026-08-25 11:30:00 | QC-2026-000043 / QC-2026-000019 |
PWO000035 / 12000 | 2026-08-25 14:30:00 | QC-2026-000044 / QC-2026-000020 |
PWO000036 / 12000 | 2026-08-25 16:30:00 | QC-2026-000045 / QC-2026-000021 |
PWO000037 / 12000 | 2026-08-26 09:30:00 | QC-2026-000046 / QC-2026-000022 |
PWO000038 / 12000 | 2026-08-26 11:30:00 | QC-2026-000047 / QC-2026-000023 |
PWO000039 / 12000 | 2026-08-26 14:30:00 | QC-2026-000048 / QC-2026-000024 |
PWO000040 / 12000 | 2026-08-26 16:30:00 | QC-2026-000049 / QC-2026-000025 |
PWO000041 / 12000 | 2026-08-27 09:30:00 | QC-2026-000050 / QC-2026-000026 |
PWO000042 / 12000 | 2026-08-27 11:30:00 | QC-2026-000051 / QC-2026-000027 |
PWO000043 / 12000 | 2026-08-27 14:30:00 | QC-2026-000052 / QC-2026-000028 |
PWO000009 / 12000 | 2026-08-28 14:30:00 | QC-2026-000053 / QC-2026-000029 |
PWO000013 / 12000 | 2026-08-28 16:30:00 | QC-2026-000054 / QC-2026-000030 |
PWO000017 / 12000 | 2026-08-31 09:30:00 | QC-2026-000055 / QC-2026-000031 |
PWO000020 / 12000 | 2026-08-31 11:30:00 | QC-2026-000056 / QC-2026-000032 |
PWO000023 / 9600 | 2026-08-31 14:12:00 | QC-2026-000057 / QC-2026-000033 |
Đủ 24 lệnh TECO, tổng 285.600 BAR. Ngày kết thúc lấy theo lần hoàn thành công đoạn cuối của chính lệnh; không dùng ngày kế hoạch hoặc ngày nhập UAT. Tìm số lệnh trong danh mục, mở ảnh kết quả Summary/Mass balance/Quality riêng để kiểm tra lượng và căn cứ trước bàn giao. Lệnh nhỏ PWO000023 chỉ 9.600 BAR.
Kết quả đã lưu — hoàn tất kỹ thuật, chưa đóng tài chính
Kết quả mẫu: đúng lệnh và sản lượng, trạng thái TECO.
Cân bằng sau hoàn tất: lượng đúng lệnh, phế phẩm/tái chế 0.
Cùng kết quả: chênh lệch 0 và ACCEPTED.
Quality: đúng kiểm định đầu ra, hàng và Released.
Cùng Quality: nguồn của chính lệnh; mở View quality evidence để xem IN_PROCESS.
Đối chiếu bảng 24 lệnh và danh sách cuối nhóm trong danh mục ảnh. Hoàn tất bước này không đồng nghĩa đã duyệt công/lương, chốt giá thành hoặc hoàn tất toàn bộ báo cáo tài chính.








