innovaERPTrung tâm hướng dẫnTài nguyên ↗
Hướng dẫn / E11-B — Ghi công, lương, phân bổ và quyết toán trước giao hàng
E11-B · Hướng dẫn thao tác

Bảng công SFG — dữ liệu riêng và kết quả cuối nhóm

Dữ liệu demo · Đọc theo ngữ cảnh và vai trò ở từng bước

96 nguồn công trực tiếp của24 lệnh bán thành phẩm đã được Nhân sự đối chiếu. HR lập/gửi bảng công; HR Approver khác người lập kiểm tra trước duyệt; HR User liên kết từng dòng đã duyệt với đúng nguồn sản xuất. Thực hiện cùng quy trình trong phần “Bảng công SFG mẫu”; không nhập lại mẫu hoặc sao số yêu cầu từ ảnh khi chạy demo mới.

Nội dung xác nhận cuối

Kết quả

Bảng công thuộc nhóm

96 bảng APPROVED v2

Liên kết đúng nguồn

96 liên kết: đúng người/ngày/lệnh/công đoạn/request/HRdecision/bảng v2

Công trực tiếp thường / OT

6.786 phút = 113,1 giờ / 0 OT

Dữ liệu trước đó

20 bảng công cũ và31 ngày công giữ nguyên

Đơn giá / lương / giá thành

Chưa kết luận đã hoàn tất; thiếu căn cứ đơn giá không được đổi thành0

Quy tắc số bảng: ANF-UAT-TS-P{hai số cuối lệnh}-{công đoạn}-{nhân viên bỏ ANF-UAT- và dấu gạch}-{YYYYMMDD}. Ví dụ PWO000012/0010/PROD02/20-08 tạo ANF-UAT-TS-P12-0010-PROD02-20260820. Ngày và số giờ trên form lấy từ nguồn, không nhập theo ngày thực hiện UAT. 75/120/60/30 phút tương ứng1,25/2/1/0,5 giờ;63/96/48/24 phút tương ứng1,05/1,6/0,8/0,4 giờ. Giữ nguyên phút khi liên kết.

Mở từng bảng bằng Load exact timesheet để kiểm tra APPROVED v2 và dòng nguồn; tại My Team tra đúng request, dùng Saved time link number/Load saved time link để đọc kết quả. Không Bind lại để kiểm tra. Danh mục dữ liệu kèm theo liệt kê đủ96dòng với ảnh form, gửi/duyệt và kết quả liên kết riêng; ảnh lặp đã đối chiếu dữ liệu không đồng nghĩa mỗi ảnh đều được xem trực quan riêng.

Trong ví dụ này chọn Time source = Production workforce request. Dòng công liên kết với yêu cầu công sản xuất, không phải gói công việc khác; vì vậy nhãn No work package không đồng nghĩa thiếu nguồn công. Cần đối chiếu đúng yêu cầu, người, ngày và thời lượng; không tạo thêm gói công việc chỉ để thay nhãn này.

Bảng xác nhận cuối theo lệnh sản xuất

Lệnh

Ngày

CĐ / người / phút thường

Tổng phút

Kết quả

PWO000012

2026-08-20, 2026-08-21

0010/PROD-02/75
0020/PROD-01/120
0030/PACK-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000016

2026-08-20, 2026-08-21

0010/PACK-01/75
0020/PACK-02/120
0030/PROD-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000019

2026-08-20, 2026-08-21

0010/PACK-01/75
0020/PACK-02/120
0030/PROD-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000022

2026-08-20, 2026-08-21

0010/PACK-01/75
0020/PACK-01/120
0030/PACK-02/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000025

2026-08-21, 2026-08-24

0010/PROD-01/75
0020/PACK-01/120
0030/PACK-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000027

2026-08-21, 2026-08-24

0010/PACK-01/75
0020/PACK-02/120
0030/PROD-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000029

2026-08-21, 2026-08-24

0010/PACK-01/75
0020/PACK-02/120
0030/PROD-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000031

2026-08-21, 2026-08-24

0010/PACK-02/75
0020/PACK-01/120
0030/PACK-02/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000033

2026-08-21, 2026-08-24, 2026-08-25

0010/PROD-01/75
0020/PACK-01/120
0030/PACK-02/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000034

2026-08-21, 2026-08-25

0010/PROD-01/75
0020/PROD-01/120
0030/PACK-02/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000035

2026-08-24, 2026-08-25

0010/PROD-01/75
0020/PROD-01/120
0030/PROD-02/60
0040/PROD-08/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000036

2026-08-24, 2026-08-25

0010/PACK-01/75
0020/PACK-01/120
0030/PACK-02/60
0040/PROD-08/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000037

2026-08-24, 2026-08-25, 2026-08-26

0010/PACK-01/75
0020/PROD-02/120
0030/PACK-02/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000038

2026-08-24, 2026-08-26

0010/PACK-02/75
0020/PROD-01/120
0030/PACK-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000039

2026-08-24, 2026-08-26

0010/PROD-01/75
0020/PROD-01/120
0030/PACK-02/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000040

2026-08-24, 2026-08-26

0010/PROD-01/75
0020/PROD-01/120
0030/PACK-02/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000041

2026-08-25, 2026-08-26, 2026-08-27

0010/PROD-02/75
0020/PROD-01/120
0030/PROD-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000042

2026-08-25, 2026-08-27

0010/PROD-02/75
0020/PACK-01/120
0030/PACK-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000043

2026-08-25, 2026-08-27

0010/PROD-02/75
0020/PROD-01/120
0030/PACK-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000009

2026-08-26, 2026-08-28

0010/PACK-01/75
0020/PACK-01/120
0030/PACK-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000013

2026-08-26, 2026-08-28

0010/PACK-02/75
0020/PROD-01/120
0030/PACK-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000017

2026-08-26, 2026-08-28, 2026-08-31

0010/PACK-02/75
0020/PROD-01/120
0030/PACK-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000020

2026-08-26, 2026-08-31

0010/PACK-01/75
0020/PACK-02/120
0030/PACK-01/60
0040/PROD-07/30

285

4/4 v2 và liên kết;0 OT

PWO000023

2026-08-26, 2026-08-31

0010/PACK-01/63
0020/PACK-02/96
0030/PACK-01/48
0040/PROD-07/24

231

4/4 v2 và liên kết;0 OT

Kết quả cần xác nhận: nhân viên bổ sung và bảng cuối nhóm

Các bước nhập, gửi và duyệt đã được hướng dẫn đầy đủ một lần ở phần “Bảng công SFG mẫu”. Dùng cùng thao tác, thay dữ liệu theo danh mục của nhóm. Không lặp lại hướng dẫn và ảnh form trong phần này; ảnh riêng của mọi bước vẫn có trong danh mục kèm theo. Người kiểm tra phải xác nhận đúng người/ngày/lệnh/công đoạn, số phút từ nguồn và người duyệt khác người lập.

Nhân viên QC bổ sung

PWO000035/0040 — ANF-UAT-PROD-08, ngày 2026-08-25, 30 phút thường/0 OT = 0.5 giờ. Bảng ANF-UAT-TS-P35-0040-PROD08-20260825; liên kết HR-TML-2026-000073. Mở lại bằng Load saved time link và đối chiếu kết quả dưới đây, không bấm Bind lại.

Bảng công SFG — dữ liệu riêng và kết quả cuối nhóm — ảnh minh họa 1706
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Kết quả đã lưu: đúng bảng v2, yêu cầu công, quyết định Nhân sự, ngày và phút thường/OT.

Bảng công cuối nhóm

PWO000023/0040 — ANF-UAT-PROD-07, ngày 2026-08-31, 24 phút thường/0 OT = 0.4 giờ. Bảng ANF-UAT-TS-P23-0040-PROD07-20260831; liên kết HR-TML-2026-000116. Mở lại bằng Load saved time link và đối chiếu kết quả dưới đây, không bấm Bind lại.

Bảng công SFG — dữ liệu riêng và kết quả cuối nhóm — ảnh minh họa 1707
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Kết quả đã lưu: đúng bảng v2, yêu cầu công, quyết định Nhân sự, ngày và phút thường/OT.

InnovaERP · Hướng dẫn từ dữ liệu demo tổng hợp · 15.10.2026
Số chứng từ, nhân sự, giá và số liệu tài chính là ví dụ minh họa. Không ghi sổ lại trên môi trường đã có kết quả chỉ để giống ảnh.
Ảnh gốc của vùng đang minh họa