96 nguồn công trực tiếp của24 lệnh bán thành phẩm đã được Nhân sự đối chiếu. HR lập/gửi bảng công; HR Approver khác người lập kiểm tra trước duyệt; HR User liên kết từng dòng đã duyệt với đúng nguồn sản xuất. Thực hiện cùng quy trình trong phần “Bảng công SFG mẫu”; không nhập lại mẫu hoặc sao số yêu cầu từ ảnh khi chạy demo mới.
Nội dung xác nhận cuối | Kết quả |
|---|---|
Bảng công thuộc nhóm | 96 bảng APPROVED v2 |
Liên kết đúng nguồn | 96 liên kết: đúng người/ngày/lệnh/công đoạn/request/HRdecision/bảng v2 |
Công trực tiếp thường / OT | 6.786 phút = 113,1 giờ / 0 OT |
Dữ liệu trước đó | 20 bảng công cũ và31 ngày công giữ nguyên |
Đơn giá / lương / giá thành | Chưa kết luận đã hoàn tất; thiếu căn cứ đơn giá không được đổi thành0 |
Quy tắc số bảng: ANF-UAT-TS-P{hai số cuối lệnh}-{công đoạn}-{nhân viên bỏ ANF-UAT- và dấu gạch}-{YYYYMMDD}. Ví dụ PWO000012/0010/PROD02/20-08 tạo ANF-UAT-TS-P12-0010-PROD02-20260820. Ngày và số giờ trên form lấy từ nguồn, không nhập theo ngày thực hiện UAT. 75/120/60/30 phút tương ứng1,25/2/1/0,5 giờ;63/96/48/24 phút tương ứng1,05/1,6/0,8/0,4 giờ. Giữ nguyên phút khi liên kết.
Mở từng bảng bằng Load exact timesheet để kiểm tra APPROVED v2 và dòng nguồn; tại My Team tra đúng request, dùng Saved time link number/Load saved time link để đọc kết quả. Không Bind lại để kiểm tra. Danh mục dữ liệu kèm theo liệt kê đủ96dòng với ảnh form, gửi/duyệt và kết quả liên kết riêng; ảnh lặp đã đối chiếu dữ liệu không đồng nghĩa mỗi ảnh đều được xem trực quan riêng.
Trong ví dụ này chọn Time source = Production workforce request. Dòng công liên kết với yêu cầu công sản xuất, không phải gói công việc khác; vì vậy nhãn No work package không đồng nghĩa thiếu nguồn công. Cần đối chiếu đúng yêu cầu, người, ngày và thời lượng; không tạo thêm gói công việc chỉ để thay nhãn này.
Bảng xác nhận cuối theo lệnh sản xuất
Lệnh | Ngày | CĐ / người / phút thường | Tổng phút | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
PWO000012 | 2026-08-20, 2026-08-21 | 0010/PROD-02/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000016 | 2026-08-20, 2026-08-21 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000019 | 2026-08-20, 2026-08-21 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000022 | 2026-08-20, 2026-08-21 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000025 | 2026-08-21, 2026-08-24 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000027 | 2026-08-21, 2026-08-24 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000029 | 2026-08-21, 2026-08-24 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000031 | 2026-08-21, 2026-08-24 | 0010/PACK-02/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000033 | 2026-08-21, 2026-08-24, 2026-08-25 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000034 | 2026-08-21, 2026-08-25 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000035 | 2026-08-24, 2026-08-25 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000036 | 2026-08-24, 2026-08-25 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000037 | 2026-08-24, 2026-08-25, 2026-08-26 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000038 | 2026-08-24, 2026-08-26 | 0010/PACK-02/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000039 | 2026-08-24, 2026-08-26 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000040 | 2026-08-24, 2026-08-26 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000041 | 2026-08-25, 2026-08-26, 2026-08-27 | 0010/PROD-02/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000042 | 2026-08-25, 2026-08-27 | 0010/PROD-02/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000043 | 2026-08-25, 2026-08-27 | 0010/PROD-02/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000009 | 2026-08-26, 2026-08-28 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000013 | 2026-08-26, 2026-08-28 | 0010/PACK-02/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000017 | 2026-08-26, 2026-08-28, 2026-08-31 | 0010/PACK-02/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000020 | 2026-08-26, 2026-08-31 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
PWO000023 | 2026-08-26, 2026-08-31 | 0010/PACK-01/63 | 231 | 4/4 v2 và liên kết;0 OT |
Kết quả cần xác nhận: nhân viên bổ sung và bảng cuối nhóm
Các bước nhập, gửi và duyệt đã được hướng dẫn đầy đủ một lần ở phần “Bảng công SFG mẫu”. Dùng cùng thao tác, thay dữ liệu theo danh mục của nhóm. Không lặp lại hướng dẫn và ảnh form trong phần này; ảnh riêng của mọi bước vẫn có trong danh mục kèm theo. Người kiểm tra phải xác nhận đúng người/ngày/lệnh/công đoạn, số phút từ nguồn và người duyệt khác người lập.
Nhân viên QC bổ sung
PWO000035/0040 — ANF-UAT-PROD-08, ngày 2026-08-25, 30 phút thường/0 OT = 0.5 giờ. Bảng ANF-UAT-TS-P35-0040-PROD08-20260825; liên kết HR-TML-2026-000073. Mở lại bằng Load saved time link và đối chiếu kết quả dưới đây, không bấm Bind lại.
Kết quả đã lưu: đúng bảng v2, yêu cầu công, quyết định Nhân sự, ngày và phút thường/OT.
Bảng công cuối nhóm
PWO000023/0040 — ANF-UAT-PROD-07, ngày 2026-08-31, 24 phút thường/0 OT = 0.4 giờ. Bảng ANF-UAT-TS-P23-0040-PROD07-20260831; liên kết HR-TML-2026-000116. Mở lại bằng Load saved time link và đối chiếu kết quả dưới đây, không bấm Bind lại.
Kết quả đã lưu: đúng bảng v2, yêu cầu công, quyết định Nhân sự, ngày và phút thường/OT.

