innovaERPTrung tâm hướng dẫnTài nguyên ↗
Hướng dẫn / E07 — Thực hiện SFG trước cấp cho FG, kiểm định và nhập kho
E07 · Hướng dẫn thao tác

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B

Dữ liệu demo · Đọc theo ngữ cảnh và vai trò ở từng bước

Production Manager áp dụng quy trình Start → Complete tại Production → Work orders → Operations đã hướng dẫn cho PWO000001. Mở đúng PWO000002/SFG-ANF-B-BASE; đã xuất năm nguyên liệu345KG ngày21/08. Ngày cấp nguyên liệu không thay cho ngày thực hiện công đoạn; giữ đúng lịch hữu hạn được duyệt dưới đây.

Công đoạn / trạm

Ngày2026

Bắt đầu–kết thúc

Phút

BAR tốt

0010 / MIX-GRP

25/08

13:00–14:45

105

12.000

0020 / FORM-01

27/08

13:00–15:30

150

12.000

0030 / OVEN-01

27/08

15:30–17:00

90

12.000

0040 / QC-INPROCESS

28/08

08:00–09:00

60

12.000

Giả định demo được công bố: thời gian thực hiện và sản lượng mô phỏng khớp lịch duyệt, không phải số đo nhà máy. Bốn công đoạn này trong ca thường, không tự khai OT; các công đoạn khác cần OT phải dùng lịch/nguồn nhân công đã duyệt riêng. Tổng405phút công đoạn không phải405phút nhân công hoặc chi phí lương.

Mỗi Start nhập Business occurrence time đúng ngày/giờ bắt đầu và lý do mô phỏng. Khi Complete nhập đúng giờ kết thúc, Good output12.000BAR, Scrap0, Rework0, Actual time theo bảng; batchPWO000002-B001 và Standard shift labor STD-PWO000002-0010/0020/0030/0040 tương ứng. Đọc hộp xác nhận rồi gửi một lần. Các khoảng chờ giữa25/27/28Aug không ghi thành phút chạy máy.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1572
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Phóng cùng form MIX trước ghi: ngày25/08 14:45 và lượng12.000BAR, phế phẩm0.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1573
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Phóng cùng form:105phút, batchPWO000002-B001; tham chiếu STD-PWO000002-0010 ở bảng/ảnh gốc.

Kết quả từng công đoạn đã lưu và bàn giao

Mở lại từng công đoạn Completed → Confirmation history. Đối chiếu đúng hai dòng START/COMPLETE, giờ nghiệp vụ, lượngBAR, phút, batch và tham chiếu nhân công. Kết quả phải khớp bảng, không chỉ nhìn4/4 hoặc thông báo thành công. Không gửi Complete thêm để sửa ảnh; nếu cần chỉnh số liệu dùng Correct confirmation và giải trình.

0010 / MIX-GRP

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1574
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

MIX-GRP ngày25/08: lịch sử START 13:00 và COMPLETE 14:45 đã lưu.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1575
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Lượng tốt12.000BAR và phế phẩm0 — cùng số liệu đã lưu.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1576
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Tái chế0 và105phút công đoạn — phần phải cùng ảnh gốc, không phải phút công nhân.

0020 / FORM-01

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1577
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

FORM-01 ngày27/08: lịch sử START 13:00 và COMPLETE 15:30 đã lưu.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1578
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Lượng tốt12.000BAR và phế phẩm0 — cùng số liệu đã lưu.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1579
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Tái chế0 và150phút công đoạn — phần phải cùng ảnh gốc, không phải phút công nhân.

Kết quả công đoạn OVEN và QC đã lưu

0030 / OVEN-01

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1580
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

OVEN-01 ngày27/08: lịch sử START 15:30 và COMPLETE 17:00 đã lưu.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1581
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Lượng tốt12.000BAR và phế phẩm0 — cùng số liệu đã lưu.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1582
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Tái chế0 và90phút công đoạn — phần phải cùng ảnh gốc, không phải phút công nhân.

0040 / QC-INPROCESS

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1583
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

QC-INPROCESS ngày28/08: lịch sử START 08:00 và COMPLETE 09:00 đã lưu.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1584
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Lượng tốt12.000BAR và phế phẩm0 — cùng số liệu đã lưu.

PWO000002 — dữ liệu riêng cho bốn công đoạn B — ảnh minh họa 1585
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Tái chế0 và60phút công đoạn — phần phải cùng ảnh gốc, không phải phút công nhân.

Bốn công đoạn Completed; lệnh IN_PROGRESSv15. Sản lượng cuối12.000BAR, không cộng bốn lần thành48.000. Công đoạnQC Completed chưa phải phiếu kiểm định PASS; chưa nhập kho/giải tỏa lô/TECO/giá thành. Bàn giao kiểm định IN_PROCESS theo QSPB riêng, độc lập duyệt; sau nhậnSFG giữ kiểm soát lô rồi transfer release theo nguồn đã duyệt. Không tạo FINAL giả.

InnovaERP · Hướng dẫn từ dữ liệu demo tổng hợp · 15.10.2026
Số chứng từ, nhân sự, giá và số liệu tài chính là ví dụ minh họa. Không ghi sổ lại trên môi trường đã có kết quả chỉ để giống ảnh.
Ảnh gốc của vùng đang minh họa