Production Manager áp dụng quy trình Start → Complete tại Production → Work orders → Operations đã hướng dẫn cho PWO000001. Mở đúng PWO000002/SFG-ANF-B-BASE; đã xuất năm nguyên liệu345KG ngày21/08. Ngày cấp nguyên liệu không thay cho ngày thực hiện công đoạn; giữ đúng lịch hữu hạn được duyệt dưới đây.
Công đoạn / trạm | Ngày2026 | Bắt đầu–kết thúc | Phút | BAR tốt |
|---|---|---|---|---|
0010 / MIX-GRP | 25/08 | 13:00–14:45 | 105 | 12.000 |
0020 / FORM-01 | 27/08 | 13:00–15:30 | 150 | 12.000 |
0030 / OVEN-01 | 27/08 | 15:30–17:00 | 90 | 12.000 |
0040 / QC-INPROCESS | 28/08 | 08:00–09:00 | 60 | 12.000 |
Giả định demo được công bố: thời gian thực hiện và sản lượng mô phỏng khớp lịch duyệt, không phải số đo nhà máy. Bốn công đoạn này trong ca thường, không tự khai OT; các công đoạn khác cần OT phải dùng lịch/nguồn nhân công đã duyệt riêng. Tổng405phút công đoạn không phải405phút nhân công hoặc chi phí lương.
Mỗi Start nhập Business occurrence time đúng ngày/giờ bắt đầu và lý do mô phỏng. Khi Complete nhập đúng giờ kết thúc, Good output12.000BAR, Scrap0, Rework0, Actual time theo bảng; batchPWO000002-B001 và Standard shift labor STD-PWO000002-0010/0020/0030/0040 tương ứng. Đọc hộp xác nhận rồi gửi một lần. Các khoảng chờ giữa25/27/28Aug không ghi thành phút chạy máy.
Phóng cùng form MIX trước ghi: ngày25/08 14:45 và lượng12.000BAR, phế phẩm0.
Phóng cùng form:105phút, batchPWO000002-B001; tham chiếu STD-PWO000002-0010 ở bảng/ảnh gốc.
Kết quả từng công đoạn đã lưu và bàn giao
Mở lại từng công đoạn Completed → Confirmation history. Đối chiếu đúng hai dòng START/COMPLETE, giờ nghiệp vụ, lượngBAR, phút, batch và tham chiếu nhân công. Kết quả phải khớp bảng, không chỉ nhìn4/4 hoặc thông báo thành công. Không gửi Complete thêm để sửa ảnh; nếu cần chỉnh số liệu dùng Correct confirmation và giải trình.
0010 / MIX-GRP
MIX-GRP ngày25/08: lịch sử START 13:00 và COMPLETE 14:45 đã lưu.
Lượng tốt12.000BAR và phế phẩm0 — cùng số liệu đã lưu.
Tái chế0 và105phút công đoạn — phần phải cùng ảnh gốc, không phải phút công nhân.
0020 / FORM-01
FORM-01 ngày27/08: lịch sử START 13:00 và COMPLETE 15:30 đã lưu.
Lượng tốt12.000BAR và phế phẩm0 — cùng số liệu đã lưu.
Tái chế0 và150phút công đoạn — phần phải cùng ảnh gốc, không phải phút công nhân.
Kết quả công đoạn OVEN và QC đã lưu
0030 / OVEN-01
OVEN-01 ngày27/08: lịch sử START 15:30 và COMPLETE 17:00 đã lưu.
Lượng tốt12.000BAR và phế phẩm0 — cùng số liệu đã lưu.
Tái chế0 và90phút công đoạn — phần phải cùng ảnh gốc, không phải phút công nhân.
0040 / QC-INPROCESS
QC-INPROCESS ngày28/08: lịch sử START 08:00 và COMPLETE 09:00 đã lưu.
Lượng tốt12.000BAR và phế phẩm0 — cùng số liệu đã lưu.
Tái chế0 và60phút công đoạn — phần phải cùng ảnh gốc, không phải phút công nhân.
Bốn công đoạn Completed; lệnh IN_PROGRESSv15. Sản lượng cuối12.000BAR, không cộng bốn lần thành48.000. Công đoạnQC Completed chưa phải phiếu kiểm định PASS; chưa nhập kho/giải tỏa lô/TECO/giá thành. Bàn giao kiểm định IN_PROCESS theo QSPB riêng, độc lập duyệt; sau nhậnSFG giữ kiểm soát lô rồi transfer release theo nguồn đã duyệt. Không tạo FINAL giả.













