Các công đoạn bán thành phẩm đã hoàn tất. Người phụ trách Sản xuất xác nhận ai trực tiếp làm việc, ngày và khoảng giờ của từng công đoạn. Nhân sự kiểm tra độc lập trước khi dùng công đã duyệt để lập bảng công, tính lương và phân bổ chi phí. Không lấy thời gian chạy máy hoặc toàn ca8giờ thay cho công trực tiếp của một người.
Đọc quy trình thao tác đầy đủ trong phần “Xác nhận và duyệt độc lập công trực tiếp SFG — giao dịch mẫu”. Phần này dùng cùng quy trình, không yêu cầu nhập lại giao dịch mẫu. Khi thực hiện demo mới, chọn lệnh/ngày/người phù hợp bảng dữ liệu và đọc số yêu cầu thực tế vừa sinh; không nhập số yêu cầu từ ảnh mẫu.
Vai trò / màn hình | Công việc |
|---|---|
Production Manager / Production → Work orders → Operations | Chọn lệnh/công đoạn, ngày công, kỹ năng; nhập giờ Việt Nam, phút thường,0OT và căn cứ. Kiểm tra rồi chọn Submit for independent review một lần. |
HR Approver / HR → My team | Tìm đúng số yêu cầu; đối chiếu người/ngày/kỹ năng/khoảng giờ/phút và không trùng công. Nhập căn cứ, chọn Approve reconciliation khi đầy đủ. |
Sau mỗi thao tác | Mở lại đúng dòng yêu cầu để đọc kết quả. REQUESTED là chờ duyệt; ACTUAL_TIME_RECONCILED là công đã được HR đối chiếu, chưa phải lương hoặc giá thành đã duyệt. |
Kết quả cuối nhóm | Giá trị |
|---|---|
Số công đoạn / lệnh | 96 công đoạn thuộc 24 lệnh bán thành phẩm |
Công trực tiếp thường / OT | 6.786 phút = 113,1 giờ / 0 phút OT |
Trạng thái | 96 yêu cầu ACTUAL_TIME_RECONCILED; người nhập và người duyệt độc lập |
Ngày công / bảng công trước đó | 31 ngày công và 20 bảng công giữ nguyên |
Giả định demo | Một nhân viên có kỹ năng phù hợp cho mỗi công đoạn; phần còn lại của ca chưa phân bổ. Không đồng nhất giờ máy và giờ công. |
Bảng96dòng và ảnh của từng giao dịch nằm trong “Danh mục dữ liệu và kết quả” đi kèm phần này. Đối chiếu đủ lệnh, công đoạn, nhân viên, ngày, giờ Việt Nam, phút thường/OT, số yêu cầu và trạng thái. Ngày/khoảng giờ khác nhau không có nghĩa phải thay đổi quy trình đã hướng dẫn.
Bảng kiểm tra cuối nhóm theo lệnh sản xuất
Lệnh | Ngày thực hiện | Công đoạn / nhân viên / phút thường | Tổng phút | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
PWO000012 | 2026-08-20, 2026-08-21 | 0010/PROD-02/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000016 | 2026-08-20, 2026-08-21 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000019 | 2026-08-20, 2026-08-21 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000022 | 2026-08-20, 2026-08-21 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000025 | 2026-08-21, 2026-08-24 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000027 | 2026-08-21, 2026-08-24 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000029 | 2026-08-21, 2026-08-24 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000031 | 2026-08-21, 2026-08-24 | 0010/PACK-02/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000033 | 2026-08-21, 2026-08-24, 2026-08-25 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000034 | 2026-08-21, 2026-08-25 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000035 | 2026-08-24, 2026-08-25 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000036 | 2026-08-24, 2026-08-25 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000037 | 2026-08-24, 2026-08-25, 2026-08-26 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000038 | 2026-08-24, 2026-08-26 | 0010/PACK-02/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000039 | 2026-08-24, 2026-08-26 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000040 | 2026-08-24, 2026-08-26 | 0010/PROD-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000041 | 2026-08-25, 2026-08-26, 2026-08-27 | 0010/PROD-02/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000042 | 2026-08-25, 2026-08-27 | 0010/PROD-02/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000043 | 2026-08-25, 2026-08-27 | 0010/PROD-02/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000009 | 2026-08-26, 2026-08-28 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000013 | 2026-08-26, 2026-08-28 | 0010/PACK-02/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000017 | 2026-08-26, 2026-08-28, 2026-08-31 | 0010/PACK-02/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000020 | 2026-08-26, 2026-08-31 | 0010/PACK-01/75 | 285 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
PWO000023 | 2026-08-26, 2026-08-31 | 0010/PACK-01/63 | 231 | 4/4 đã duyệt; 0 OT |
Kiểm tra nhân viên QC bổ sung
PWO000035/0040 — ANF-UAT-PROD-08, ngày2026-08-25, 14:00–14:30 giờ Việt Nam; 30phút thường/0OT; kỹ năngQUALITY_INSPECTOR.
Nhân viên QC bổ sung phải có ngày công và kỹ năng đúng ngày trước khi được chọn. Có công được duyệt không có nghĩa đã có hồ sơ đơn giá lương hợp lệ; hồ sơ lương/chi phí vẫn phải hoàn thiện và duyệt riêng trước tính giá thành.
Cùng form trước gửi: nửa trái, người/ngày/bắt đầu/phút thường và nút gửi.
Nửa phải cùng form: kỹ năng/kết thúc/0OT. Đối chiếu đủ hai vùng trước gửi.
Căn cứ duyệt của giao dịch này: Đối chiếu độc lập ANF-UAT-PROD-08/PWO000035/0040/2026-08-25,30phút thường/0OT,kỹ năng QUALITY_INSPECTOR;đúng khoảng đã hoàn thành,ca8h,không trùng công;chấp nhận giả định UAT,bảng công/lương/giá thành duyệt riêng.
Vùng lý do và nút Approve reconciliation trước duyệt; lý do đầy đủ ở đoạn trên và ảnh gốc đi kèm.
Kết quả cuối đúng yêu cầu/người/ngày/giờ/phút, ACTUAL_TIME_RECONCILED.
Kiểm tra giao dịch cuối nhóm
PWO000023/0040 — ANF-UAT-PROD-07, ngày2026-08-31, 13:48–14:12 giờ Việt Nam; 24phút thường/0OT; kỹ năngQUALITY_INSPECTOR.
Cùng form trước gửi: nửa trái, người/ngày/bắt đầu/phút thường và nút gửi.
Nửa phải cùng form: kỹ năng/kết thúc/0OT. Đối chiếu đủ hai vùng trước gửi.
Căn cứ duyệt của giao dịch này: Đối chiếu độc lập ANF-UAT-PROD-07/PWO000023/0040/2026-08-31,24phút thường/0OT,kỹ năng QUALITY_INSPECTOR;đúng khoảng đã hoàn thành,ca8h,không trùng công;chấp nhận giả định UAT,bảng công/lương/giá thành duyệt riêng.
Vùng lý do và nút Approve reconciliation trước duyệt; lý do đầy đủ ở đoạn trên và ảnh gốc đi kèm.
Kết quả cuối đúng yêu cầu/người/ngày/giờ/phút, ACTUAL_TIME_RECONCILED.
Nếu dòng kết quả ghi giờ+00:00, cộng7giờ để đối chiếu giờ Việt Nam trên form; không nhập thêm công. Bước tiếp theo là lập và duyệt bảng công, liên kết đúng nguồn công đã đối chiếu, sau đó kiểm tra đơn giá/lương/giá thành. Phần này không xác nhận các bước sau đã hoàn tất.







