ANF — Thực hiện kịch bản demo từ đầu đến cuối
Dành cho người dùng nghiệp vụ. Phần chính giải thích ngữ cảnh, dữ liệu, vai trò, cách thao tác và điểm bàn giao một lần. Mở các hướng dẫn chi tiết theo đúng thứ tự: mỗi hướng dẫn có màn hình nhập liệu, kết quả và dữ liệu riêng. Không phải tài liệu ghi nhận lỗi kiểm thử; các lỗi/log/checkpoint nằm ở hồ sơ UAT riêng.
Môi trường tham khảo https://demo.innovaerp.org, ANF_COMPANY đã có giao dịch hoàn chỉnh để tra cứu. Không bấm tạo hoặc ghi sổ lại chỉ để giống ảnh. Chạy demo mới phải dùng môi trường fresh do quản trị bàn giao; sử dụng số chứng từ vừa tạo thay số tự sinh trong ảnh.
Ảnh khởi tạo bộ này là phiên bản v1.5. Phiên bản v1.6 đã kiểm riêng trên môi trường mới, không lấy ảnh nhánh kiểm chứng thay ảnh của bộ dữ liệu này. Ngày nghiệp vụ 08–09/2026 tách ngày thao tác; nhập đúng ngày trên form, không đổi đồng hồ hoặc hạn dùng để vượt chặn.
Giá, thuế 10%, nguồn vốn đầu kỳ, nguồn lực và số đo kiểm định/lương bổ sung là giả định demo có ghi nhận. Báo cáo quản trị không đồng nghĩa báo cáo pháp định/IFRS đã được chứng nhận. Kỳ vẫn Open; kê khai thuế nội bộ không phải nộp hồ sơ/tiền hoặc được hoàn thuế.
Mục lục
E01 — Chuẩn bị công ty, danh mục và người dùng 2
E02 — Từ chiến dịch đến nhu cầu được duyệt 3
E04 — Đơn bán, tín dụng và giữ hàng 5
E05 — Hoạch định nhu cầu, vật tư và năng lực 6
E06 — Mua, nhận hàng, hóa đơn và thanh toán 7
E11-A — Chuẩn bị nguồn lực, lệnh và duyệt lịch có OT 8
E07 — Thực hiện SFG trước cấp cho FG, kiểm định và nhập kho 9
E11-B — Ghi công, lương, phân bổ và quyết toán trước giao hàng 11
E08 — Giữ đủ, lấy hàng, đóng gói và giao 13
E09 — Hóa đơn bán, thu tiền và chiết khấu 14
E10 — Trả hàng, kiểm định và credit 15
E12 — Đối chiếu cuối kỳ và đọc báo cáo 16
Tra cứu tình huống riêng và xác nhận bàn giao 18
E01 — Chuẩn bị công ty, danh mục và người dùng
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Chỉ bắt đầu giao dịch khi danh mục và người lập/người duyệt đã sẵn sàng trong ANF_COMPANY.
BD-PLANT; WH-RAW/WH-PROD/WH-FG/WH-RETURN; FG theo BOX, SFG theo BAR, nguyên liệu KG, bao bì EA.1BOX=24BAR;1carton đầy=12BOX.
Vai trò: Platform Admin / Data Steward / các chủ phân hệ
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Kiểm công ty/nhà máy/kho, đơn vị và quy đổi, phiên bản công thức/định tuyến, tồn đầu kỳ/lô, tài khoản kế toán và tài khoản thao tác. Không dùng Admin để thay người duyệt nghiệp vụ.
Bàn giao bộ danh mục đã duyệt cho Marketing/Sales/Planning; không ghi tăng tồn giả để vượt chặn.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
Hướng dẫn đầu kỳ E01 — phần nguồn trang 003–022 (form và kết quả)
E02 — Từ chiến dịch đến nhu cầu được duyệt
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Chiến dịch tạo nhu cầu tham khảo; dự báo được duyệt mới được dùng để hoạch định.
V-Mart; A300.000BAR và B100.800BAR; chiến dịch MKT-EC-2026-08.
Vai trò: Marketing User → CRM User → Production Planner
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Tạo chiến dịch; tiếp nhận và đánh giá cơ hội; tạo dự báo theo hai sản phẩm; người có quyền gửi/duyệt độc lập. Mở liên kết nguồn và chi tiết hai dòng.
Bàn giao cơ hội cho Sales và dự báo cho Planning. Không tính nhu cầu từ chiến dịch thêm lần nữa sau khi có đơn bán.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
Hướng dẫn đầu kỳ E02 — phần nguồn trang 023–034 (form và kết quả)
E03 — Lập và duyệt báo giá
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Báo giá dùng đúng đơn vị giá và điều khoản, không coi biên dự kiến là lợi nhuận thực tế đã có.
A13.500VND/BAR; B16.000VND/BAR;12.500BOX A/4.200BOX B; trước thuế5.662.800.000VND; điều khoản2/10 net30.
Vai trò: Sales Executive → Sales Manager
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Tạo báo giá từ cơ hội, kiểm quy đổi24BAR/BOX, chọn nguồn giá/điều khoản, lưu/gửi cho người duyệt. Giá tham chiếu Inventory250.000VND/BOX dùng trong ước tính; phiên bản giá thành sản xuất và thực tế được rà riêng ở E07/E12.
Chỉ chuyển báo giá đã được chấp nhận sang đơn bán; không sửa giá để tạo biên đẹp hoặc gọi biên dự kiến là giá thành cuối.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
Hướng dẫn đầu kỳ E03 — phần nguồn trang 035–054 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E03 — phần nguồn trang 055–059 (form và kết quả)
E04 — Đơn bán, tín dụng và giữ hàng
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Đơn lớn vượt khả năng đáp ứng tồn đầu kỳ; tín dụng và nguồn cung là hai quyết định khác nhau.
Hạn mức5.000.000.000VND; tồn đầu A2.000BOX/B800BOX; nhu cầu giao31/08/2026.
Vai trò: Sales Executive / Sales Manager / người duyệt tín dụng
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Chuyển báo giá không nhập lại dòng; kiểm khách/giá/điều khoản; đánh giá tín dụng rồi duyệt ngoại lệ đúng vai trò. Kiểm ATP, lô/hạn dùng/Quality theo ngày cần hàng; giữ đúng lượng tồn đầu đủ điều kiện.
Bàn giao phần thiếu cho hoạch định. Không đổi hạn dùng/đồng hồ hoặc bỏ hold để tăng lượng khả dụng.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
Hướng dẫn đầu kỳ E04 — phần nguồn trang 060–079 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E04 — phần nguồn trang 080–090 (form và kết quả)
E05 — Hoạch định nhu cầu, vật tư và năng lực
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Không cộng trùng dự báo và đơn bán; phải tách tính thô với lịch chi tiết có người và máy.
Sản xuất A10.500BOX/B3.400BOX; wrapper335.268→295.268→300.000EA; nhu cầu thô6.900BOX/250=27,6line-h.
Vai trò: Production Planner → Production Manager / Production Approver
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Chọn nhu cầu/dự báo đúng nguồn; lập/gửi/duyệt S&OP, phát hành MPS; chạy MRP và đọc vật tư theo thời gian. Chấp nhận đề nghị có nguồn; kiểm lịch làm việc và chia lô. Nếu thiếu công thức/giá/nguồn lực, bổ sung phiên bản được duyệt trước bước tiếp.
Bàn giao PR cho Purchase và nhu cầu OT cho HR. Lịch finite và OT phải duyệt trước phát hành lệnh, không xin lùi ngày giao để thay OT.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
Hướng dẫn đầu kỳ E05 — phần nguồn trang 091–110 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E05 — phần nguồn trang 111–130 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E05 — phần nguồn trang 131–150 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E05 — phần nguồn trang 151–170 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E05 — phần nguồn trang 171–190 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E05 — phần nguồn trang 191–210 (form và kết quả)
1. Kỳ03–31/08 và32.000BOX theo ngày được duyệt, chưa finite/OT
E06 — Mua, nhận hàng, hóa đơn và thanh toán
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Mỗi bước có chứng từ riêng: nhận kho không đồng nghĩa đã có hóa đơn hoặc đã trả tiền.
Wrapper300.000EA và9 vật tư còn thiếu;10hóa đơn; VAT đầu vào tổng132.855.000VND là giả định demo.
Vai trò: Purchaser → Purchase Approver; Warehouse Operator; Finance User → Period Close Approver
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Mở PR từ đề nghị; chọn/duyệt báo giá, lập/gửi/duyệt/phát hành PO. Kho nhận theo dòng/lô/ĐVT; ghi GRN, kiểm tồn. Finance lập/đối chiếu/ghi hóa đơn. Lập yêu cầu chi, duyệt độc lập, chọn đúng ngân hàng/ngày/reference, lập/duyệt/ghi sổ và kiểm phân bổ từng hóa đơn.
Công nợ mua30/09 bằng0, nhưng31/08 còn1.461.405.000 vì chi05/09. Không dùng Paid hiện tại để xóa công nợ quá khứ.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
Hướng dẫn đầu kỳ E06 — phần nguồn trang 211–230 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E06 — phần nguồn trang 231–250 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E06 — phần nguồn trang 251–270 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E06 — phần nguồn trang 271–290 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E06 — phần nguồn trang 291–310 (form và kết quả)
Hướng dẫn đầu kỳ E06 — phần nguồn trang 311–321 (form và kết quả)
1. Tạo và gửi yêu cầu báo giá cho các vật tư còn thiếu
2. Tiếp nhận báo giá vật tư còn thiếu
3. Lựa chọn báo giá cho chín vật tư
4. Lập chín PO từ báo giá đã lựa chọn
5. Gửi đơn mua hàng để duyệt — chín PO
6. Phê duyệt đơn mua hàng độc lập — chín PO
7. Phát hành đơn mua hàng đã duyệt — chín PO
8. Nhận hàng và ghi lô chín nhiệm vụ kho
9. Ghi sổ chín phiếu nhận và đối chiếu tồn kho
10. Chín hóa đơn mua — nguồn nhập kho và VAT demo
11. Ghi sổ chín hóa đơn mua — công nợ và VAT
E11-A — Chuẩn bị nguồn lực, lệnh và duyệt lịch có OT
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Lệnh Nháp/Planned là đầu vào tính lịch, chưa cho phép cấp vật tư hoặc sản xuất. Phải có lịch, nhân viên, kỹ năng và phê duyệt độc lập trước Release.
43 lệnh / 172 công đoạn; bốn kế hoạch OT và 42 phân công. Nhu cầu thô PACK 27,6 giờ chuyền khác nhu cầu của lịch chi tiết 19,6 giờ chuyền.
Vai trò: Production Planner/Manager → HR User/Approver → Production Approver
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Chuẩn bị năng lực và ma trận đổi sản phẩm; lịch ngày thường/ngày nghỉ, nhân viên và kỹ năng. Tạo/chia lệnh từ nguồn MRP, điều chỉnh cửa sổ có căn cứ và Plan. Tính lịch thường, đánh giá chênh lệch; lập/gửi/duyệt OT riêng từng trạm/nhóm. Tính lại lịch có OT, người duyệt độc lập phê duyệt và Apply.
Chỉ bàn giao sang E07 khi lịch/nguồn lực đã đủ. Không dùng giờ chuyền thay tổng giờ người hoặc lấy Plan làm phê duyệt OT.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
1. Cấu hình năng lực: lập, gửi, duyệt độc lập và kích hoạt
2. Đủ16 cấu hình năng lực, giữ PACK và đối chiếu nhóm
3. Ma trận đổi họ16 cặp — giả định UAT,chưa duyệt lịch/OT
4. Lịch giờ thường và ca HR — chưa phân người/duyệt OT
5. 18 hồ sơ nhân viên demo — chưa kỹ năng/phân ca/OT
6. 18 phân ca thường và kiểm tra ngày làm/nghỉ — chưa OT
7. 18 kỹ năng demo, kiểm tra độc lập và đọc lại — chưa OT
8. Lịch tuần kế tiếp và12 phân ca — chưa duyệt OT
9. Tạo lệnh Nháp12.000 BAR và đối chiếu nguồn/công đoạn
10. Chia đủ43 lô Nháp và đối chiếu nhóm/công đoạn
11. Chuẩn bị cửa sổ24–31/08 và Plan, chưa duyệt finite/OT
12. Đủ43 lệnh PLANNED trong cửa sổ24–31/08, chưa finite/OT approval
13. 43 cửa sổ sản xuất:32 điều chỉnh,11 giữ nguyên — chưa duyệt lịch/OT
14. Tính lịch ca thường: đủ172 công đoạn,23 cảnh báo — chưa duyệt
15. Bốn đề nghị tăng ca: PACK/BOX/CARTON/QC-FG — chờ HR duyệt
16. HR duyệt bốn kế hoạch OT —42 phân công đã đọc chi tiết
17. Lịch có OT: 172 công đoạn đúng hạn — chưa duyệt/applied
18. Duyệt độc lập lịch000005 — Approvedv1, chưa Applied
19. Áp dụng lịch000005 —172revision/43lệnh Planned, chưa phát hành
E07 — Thực hiện SFG trước cấp cho FG, kiểm định và nhập kho
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Mỗi lệnh FG chỉ được cấp SFG đã nhận kho và được Quality cho chuyển đúng lô. Các lệnh có thể chạy xen kẽ theo lịch, nhưng không được đảo quan hệ vật tư.
28 lệnh SFG / 333.600 BAR; 15 lệnh FG / 13.900 BOX. Lượng, ngày và lô riêng có trong bảng nhóm.
Vai trò: Production Approver → Supervisor/Operator → Warehouse Operator → Quality Checker
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Duyệt/phát hành sau kiểm tra nguồn. Giữ nguyên liệu → kho lấy hàng → ghi xuất → xác nhận công đoạn → kiểm định IN_PROCESS → kho nhận → ghi phiếu nhập SFG → Quality transfer release. Sau đó FG mới giữ/xuất SFG và bao bì, thực hiện đóng gói; kho nhận/ghi nhập tạo lô held, rồi FINAL QC và người duyệt độc lập giải phóng lô. Kiểm cân bằng trước TECO.
TECO chưa phải Closed hoặc hoàn tất giá thành. Chuyển sang E11-B để đối chiếu công/lương/chi phí, chốt và quyết toán trước E08. Không cộng giá thành SFG và FG thành chi phí công ty.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
1. Tiêu chuẩn IN_PROCESS SFG A — lập/gửi/duyệt độc lập, chưa kiểm nghiệm
2. Tiêu chuẩn IN_PROCESS SFG B — dữ liệu riêng/kết quả duyệt, quy trình chung tham chiếuA
3. Tiêu chuẩn FINAL thành phẩm B — Data Pack, duyệt độc lập
4. Duyệt độc lập PWO000001 — APPROVEDv6, chưa Release
5. Phát hành PWO000001 — RELEASEDv7, chưa xuất vật tư
6. Duyệt24 lệnh SFG còn lại — nguồn riêng, chưa phát hành
7. Phát hành24 lệnhSFG — chưa giữ/cấp vật tư
8. Giữ chỗ5lô và nhiệm vụ WMS-PICKING-2026-000001 OPEN, chưa tiêu hao
9. Giữ nguyên liệu24 lệnh — năm dòng/lô mỗi lệnh, chưa xuất
10. Lấy đủ5 lô/395KG; WMS Hoàn tất, chưa tiêu hao
11. 24 nhiệm vụ lấy đủ năm lô — chưa ghi xuất kho
12. Xuất 5 lô / 395 KG / 31.950.000 VND; giữ chỗ đã tiêu hao
13. 24 phiếu xuất nguyên liệu — từng lô, giá trị và giữ chỗ đã tiêu hao
14. Bốn công đoạn PWO000001 ngày20/08;12.000BAR cuối, chưa Quality/nhập kho
15. 24 SFG:96 công đoạn theo lịch riêng — chưa Quality/nhập kho/HR actual
16. Kiểm định IN_PROCESS PWO000001 — hai số đo mô phỏng và duyệt độc lập, chưa nhập kho
17. 24 SFG: kiểm định trong quá trình, số đo mô phỏng và duyệt độc lập; chưa nhập kho
18. Nhiệm vụ nhận SFG-A12.000BAR/giá chuẩn; chưa tăng tồn kho
19. 24 nhiệm vụ nhận SFG — ngày/lượng/giá chuẩn riêng; chưa nhập kho
20. Kho nhận đủ SFG-A12.000BAR/một lô; chưa ghi tăng tồn
21. 24 nhiệm vụ kho nhận SFG Completed,24 lô; chưa phiếu nhập Inventory
22. Nhập 12.000 BAR SFG-A, giữ lô và đối chiếu5 nguyên liệu; chưa actual cost
23. 24phiếu nhập SFG,24lô đang giữ; chưa cho chuyển hoặc chốt giá thành
24. Cho chuyển 12.000 BAR SFG-A theo IN_PROCESS và xác nhận tồn có thể dùng
25. 24lô SFG cho chuyển285.600BAR theo IN_PROCESS riêng; chưa chốt nhân công/giá thành
26. Hoàn tất kỹ thuật PWO000001 sau cân bằng và giải tỏa SFG
27. 24 lệnh SFG hoàn tất kỹ thuật, 285.600 BAR; chưa đóng tài chính
28. Duyệt PWO000003/FG-A — hai lô SFG, tiêu chuẩn FINAL, chưa phát hành
29. 14 lệnh thành phẩm — duyệt độc lập, chưa phát hành/cấp vật tư
30. Phát hành PWO000003/FG-A — chưa xuất vật tư
31. 14 lệnh thành phẩm — phát hành, chưa cấp vật tư
32. PWO000003 — giữ chỗ hai lô SFG/bao bì, Lines hai WMS và phiếu giữ chỗ
33. Thành phẩm A — giữ chỗ màng hai lô, kho xác nhận Lines
34. Thành phẩm B — giữ chỗ theo ngày/lô, hai kho xác nhận Lines
35. 12 lệnh thành phẩm — kết quả giữ chỗ và Lines riêng
36. PWO000003 — hai WMS COMPLETED,2lô SFG/bao bì, chưa xuất dùng
37. Lấy vật tư A — màng hai lô, hai kho hoàn tất
38. 13 lệnh thành phẩm — hai kho hoàn tất lấy vật tư
39. PWO000003 — xuất SFG và bao bì, chưa sản lượng/giá thành cuối
40. 13 lệnh thành phẩm — vật tư đã xuất, chưa sản lượng
41. Bốn công đoạn PWO000003 ngày25/08;1.000BOX cuối, chưa Quality/nhập kho
42. PWO000006 — bốn công đoạn qua hai ngày; chưa nhập FG/FINAL
43. 13 FG — bốn công đoạn hoàn tất, chưa receipt/FINAL
44. Bàn giao khoFG:1.000BOX/PWO000003/ngày25/08; chưa nhập tồn
45. 13 nhiệm vụ nhận FG Open — bảng dữ liệu riêng, chưa tồn/FINAL
46. Kho nhận đủ FG A1.000BOX/một lô; chưa ghi tăng tồn
47. 13 lô FG kho nhận Completed — chưa phiếu nhập/FINAL
48. Nhập FG-A1.000BOX, giữ lô chờFINAL;3nguồn lô đúng lượng
49. 13 phiếu nhập FG Posted, lô held chờ FINAL
50. Truy ngược FG-A và truy xuôi hai lô SFG; đúng lượng/ĐVT/nguồn
51. FINAL FG-A: hai chỉ tiêu đạt, duyệt độc lập, giải phóng đúng1.000BOX
52. FINAL FG-B: hai chỉ tiêu đúng, duyệt độc lập, giải phóng riêng lô1.000BOX
53. 13 lô FG đủ hai chỉ tiêu và duyệt FINAL độc lập; giải phóng 11.900 BOX
54. Hoàn tất kỹ thuật PWO000003 sau FINAL và cân bằng 1.000 BOX
55. 14 lệnh FG hoàn tất kỹ thuật đúng ngày riêng; chưa đóng tài chính
56. Giá thành chuẩn31/08 và bảng nháp PWO000001; chưa đủ nhân công/chưa chốt
Dữ liệu riêng bốn lệnh SFG đầu
PWO000002 xuất5lô345KG / 60.875.000VND; giữ chỗ tiêu hao
PWO000002:4công đoạn25–28Aug/12.000BAR, chưaQC/nhập kho
PWO000002:kiểm định B7%/0,029KG và duyệt độc lập, chưa nhập kho
Nhập12.000BAR SFG B,5nguồn nguyên liệu và giữ lô chờ Quality
Cho chuyển12.000BAR SFG B theo IN_PROCESS và xác nhận tồn khả dụng
Hai phiếu xuất nguyên liệu395/345KG — từng lô/giá trị/giữ chỗ đã tiêu hao
Hai SFG: tám công đoạn theo lịch riêng, 12.000 BAR mỗi lệnh; chưa QC/nhập kho/HR actual
Hai phiếu nhập SFG12.000BAR đang giữ; lượng khả dụng lô trước bảo toàn
Hai lô SFG cho chuyển theo IN_PROCESS riêng;24.000BAR khả dụng mỗi mặt hàng
E11-B — Ghi công, lương, phân bổ và quyết toán trước giao hàng
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Giờ được duyệt cho kế hoạch khác giờ thực tế; chi phí cần nguồn đã duyệt và chỉ phân bổ một lần. Hoàn tất nguồn nhân công trước đóng tài chính lệnh.
284 khoản chi phí / 17 người; nhân công 41.764.333,33 VND. Lương chưa chi trả; không tạo khoản trả giả để xóa tài khoản 334.
Vai trò: Supervisor → HR User/Approver → Payroll User/người duyệt → Finance/Production Cost Reviewer
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Ghi và kiểm ngày công, actual theo lệnh/công đoạn; gửi/duyệt bảng công độc lập. Chuẩn bị đơn giá hiệu lực theo ngày và OT đúng loại. Chốt kỳ, lập bảng lương, đối chiếu kết quả mô phỏng có nhận diện và duyệt/công bố. Finance ghi nguồn lương, đối soát 284 khoản với 43 lệnh. Phát hành nguồn tính giá hợp lệ, chốt bảng chi phí, đóng lệnh và quyết toán giá trị kho.
Bàn giao E08 sau 43 bảng Finalized/lệnh Closed và quyết toán đã ghi đúng. Nhân công đã vào giá thành, không trừ lần nữa khi xem lợi nhuận.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
1. Bổ sung 21 ngày công thường SFG và đối chiếu độc lập
2. Xác nhận và duyệt độc lập công trực tiếp SFG — giao dịch mẫu
3. Đối chiếu công96công đoạn SFG — bảng dữ liệu và kết quả nhóm
4. Bảng công SFG mẫu: lập, gửi, duyệt độc lập và liên kết đúng nguồn
5. 96 bảng công SFG và96 liên kết: dữ liệu riêng, kết quả cuối nhóm
6. Ghi công OT2h ngày nghỉ, kiểm tra độc lập; chưa duyệt lương
7. Chấm công FG98dòng/129tổng; chưa duyệt công/lương
8. Phân bổ120 phút OT PACK-01 cho FG, HR duyệt độc lập; chưa lương/giá thành
9. Công FG168 dòng/15123 thường/7322OT đượcHR duyệt;chưa bảng công/lương/cost
10. Bảng công OT2h PACK-01 được duyệt độc lập, liên kết 0/120 phút; chưa lương/giá thành
11. 168 bảng công FG và168 liên kết đúng15123thường/7322OT;chưa lương/giá thành
12. Bổ sung11 hồ sơ đơn giá giờ,giữ6 hồ sơ;chưa tính/duyệt lương
13. PACK01: đơn giá OT ngày thường/nghỉ tuần với hiệu lực không chồng nhau
14. Hoàn tất22 nguồn đơn giá OT sau mẫu PACK01;chưa tính lương
15. Chốt kỳ công08/2026 sau284 bảng công;chưa duyệt lương
16. Lập/chốt/kiểm tra nguồn bảng lương08;284 dòng/17người,chưa duyệt lương
17. Xuất/gửi/nhập kết quả demo284 khoản và đối soát;chưa duyệt/trả lương
18. Khóa/hoàn tất284 khoản đã duyệt, đối chiếu chi phí Finance–lệnh sản xuất
19. Công bố tiền công: quy trình chung, dữ liệu17 người và kết quả cuối
20. Đối soát nhân công theo lệnh — quy trình mẫu
21. Đủ284 khoản nhân công đối soát theo43 lệnh
22. Kiểm tra nguồn284 khoản chi phí Payroll và quy tắc Nợ154/Có334
23. Lập đề xuất ghi sổ chi phí Payroll
24. Duyệt độc lập đề xuất chi phí Payroll
25. Ghi sổ chi phí Payroll đã được duyệt
26. Phiên bản tính giá dùng nguồn Inventory — duyệt độc lập và phát hành
27. Người duyệt độc lập chốt 42 bảng chi phí
29. Đóng 42 lệnh còn lại theo quy trình mẫu
30. Quyết toán 43 lệnh, đối chiếu kho–kế toán trước giao hàng E08
E08 — Giữ đủ, lấy hàng, đóng gói và giao
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Giao từ lô đủ điều kiện theo ngày nghiệp vụ, không từ lô đang hold hoặc chỉ từ số tổng tồn.
A12.500BOX+B4.200BOX; tồn đầu2.800BOX+sản xuất13.900BOX; giao31/08.
Vai trò: Sales Executive → Warehouse Operator → Sales/Finance
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Tạo delivery từ lượng đơn bán chưa giao. Giữ đủ các lô đủ điều kiện; kho Picking theo lô/location rồi Packing. Lưu BOX và quy ước12BOX/carton; phần dư là thùng chưa đầy. Kho xác nhận hai nhiệm vụ vận chuyển theo ngày giao; bước này chưa ghi sổ delivery của Sales. Sales tiếp nhận kết quả kho và ghi delivery/xuất kho một lần; Finance ghi giá vốn. Đọc riêng từng trạng thái kho, Sales và Finance, không lấy trạng thái Confirmed của kho thay bằng chứng đã ghi sổ.
Mở Lines và luồng chứng từ, kiểm đủA/B/17lô và nguồn đơn bán. Mất kết nối thì mở lại kết quả trước khi thử gửi tiếp.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
1. Lập phiếu giao đủ A/B và bàn giao hai nhiệm vụ Picking
2. Giữ đủ thành phẩm A/B trước giao hàng
3. Lấy đủ17lô cho hai Picking và kiểm tra chuyển Packing đúngBOX
4. Đóng gói đủA/B ở hai nhiệm vụ, chưa xác nhận giao
5. Bàn giao đủ hai nhiệm vụ cho vận chuyển, chưa ghi sổ Sales
6. Ghi nhận phiếu giao đủ A/B và xuất kho theo giá trị đã quyết toán
7. Ghi nhận giá vốn phiếu giao: lập, duyệt độc lập, ghi sổ và đối chiếu
E09 — Hóa đơn bán, thu tiền và chiết khấu
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Chỉ lập hóa đơn theo lượng đã giao; phiếu thu và chiết khấu phải phân bổ vào đúng hóa đơn.
Net5.662.800.000; VAT566.280.000; gross6.229.080.000; thu04/09 là6.104.498.400; chiết khấu124.581.600VND theo chính sách demo.
Vai trò: Sales → Billing/Finance; Cash User; Period Close Approver
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Gửi yêu cầu từ delivery, kiểm thuế/nguồn/mapping; lập, duyệt độc lập và ghi sổ hóa đơn. Nhập ngân hàng/ngày/reference cho khoản thu; duyệt/ghi phiếu thu, kiểm phân bổ. Đánh giá điều khoản2/10 dựa đúng ngày, áp dụng chiết khấu và mở lại công nợ.
Hóa đơn đã tất toán tại bước này. Số dư Có sau trả hàng ở E10 là tình huống tiếp theo, không tự tạo thêm khoản thu.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
1. Yêu cầu hóa đơn theo hàng đã giao và bàn giao Finance
2. Hóa đơn Posted, công nợ V-Mart và VAT đầu ra
3. Bàn giao khoản thu sớm V-Mart
4. Phiếu thu Posted và phân bổ công nợ V-Mart
5. Chiết khấu2/10 và tất toán hóa đơn V-Mart
E10 — Trả hàng, kiểm định và credit
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Nhận hàng trả vào kho cách ly trước, không tự chuyển thành tồn bán được hoặc credit ngay.
10BOX FG-A ngày11/09; credit3.564.000gross/VAT324.000; giá vốn hoàn1.299.256,64VND.
Vai trò: Sales Return / Warehouse / Quality → người duyệt → Finance
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Tạo/duyệt RMA theo delivery/invoice gốc; nhận vào WH-RETURN/HOLD. Kiểm bao bì/hạn dùng/sản phẩm, duyệt disposition độc lập và chuyển đúng kho/lô. Chỉ lập/duyệt/ghi credit theo lượng đã được duyệt, hoàn nhập giá vốn có nguồn.
30/09 khách có dư Có3.564.000; chưa hoàn tiền thật. Không tạo refund hoặc khoản thu giả để đưa số dư về0.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
1. Yêu cầu trả10BOX FG-A và duyệt tiếp nhận độc lập
2. Nhận10BOX FG-A vào kho cách ly, giữ nguyên giá vốn nguồn
3. Kiểm định10BOX FG-A, lưu căn cứ và chờ duyệt độc lập
4. Duyệt nhập lại10BOX FG-A, giữ lô và giá vốn gốc
5. Hoàn nhập giá vốn 10 BOX FG-A và kiểm cuối nhóm trả hàng
6. Duyệt và ghi sổ credit10BOX, đối chiếu VAT và công nợ
E12 — Đối chiếu cuối kỳ và đọc báo cáo
Ngữ cảnh, dữ liệu và người thực hiện
Cùng kỳ/cùng mốc dữ liệu/cùng nguồn mới so được báo cáo. READY không tự thay chữ ký nghiệm thu hay kê khai thuế chính thức.
08/2026:profit3.222.718.288,76;08–09:3.096.195.945,40;30/09 inventory4.375.056,64;BSdifference0.
Vai trò: Production/Quality kiểm nguồn; Finance User đọc độc lập; Period Close Approver
Thao tác chung và điều kiện chuyển bước
Chọn kỳ, đọc nguồn doanh thu/chiết khấu/trả hàng/tiền, vận hành và giá thành. Đối chiếu kho–sổ, AR/AP, VAT, lương/chi phí trích trước. Chọn snapshot tháng8 PFR000002 với cutoff13/10 16:33VN, kiểm block và lý do READY. VAT8/9 Declared nội bộ; chưa nộp tờ khai/tiền/hoàn thuế hoặc Lock/kết chuyển.
Bàn giao bảng và nguồn cho người rà soát. Period vẫn Open; chữ ký khách hàng thật PENDING, không tự xác nhận nghiệm thu pháp định.
Sau lưu, mở đúng chứng từ và Lines/chi tiết: kiểm nguồn, ngày, mã hàng, số lượng, ĐVT, kho/lô, tiền/thuế và trạng thái. Màn hình kết quả phải cùng dữ liệu nhập và đủ chi tiết, không chỉ thông báo thành công. Với nhóm lặp, thực hiện cùng cách nhưng chọn đúng dữ liệu từng dòng; bảng/ảnh riêng không được thay bằng ảnh mẫu của chứng từ khác.
Mở hướng dẫn theo thứ tự thực hiện
Bảng cân đối hiện hành: tài sản 4.780.323.456,64; nợ 958.127.511,24; vốn đã ghi 726.000.000 + lợi nhuận chưa kết chuyển 3.096.195.945,40. Khoản 131 Có 3.564.000 ở Nợ phải trả, không trừ tài sản. Hướng dẫn Bảng cân đối mới bên dưới thay riêng phần đó trong bản đối chiếu cũ; bảng cân đối tài khoản/Kết quả kinh doanh của bản cũ vẫn là nguồn hợp lệ.
1. Thanh toán chín hóa đơn còn lại và đối chiếu công nợ
2. Đối chiếu tháng8 và kiểm tra điều kiện cuối kỳ
3. Đối chiếu lợi nhuận cuối kỳ và chi tiết nguồn chứng từ
4. Đối chiếu cân đối tài khoản, tài sản và kết quả kinh doanh
5. Bảng cân đối — số dư đối tác đúng bên và phương trình cuối kỳ
6. Biên kế hoạch và thực tế tháng8
7. Đối chiếu kho với sổ theo ngày báo cáo
8. Xác nhận VAT nội bộ hai kỳ, không nộp thuế chính thức
9. Kết quả115 nhiệm vụ kho và hướng dẫn trường hợp đóng gói
10. Đối chiếu43 lệnh: sản lượng, QC, OT và giá thành
Lợi nhuận được đưa vào phương trình phân tích, chưa có bút toán kết chuyển dù nhãn màn hình có chữ transferred. Không tự chi tiền khách/lương/chi phí phải trả để làm mọi số dư bằng0.
11. Lưu chuyển tiền tệ quản trị — thu/chi và đối chiếu 11 chứng từ nguồn
Financial Reports → Cash Flow: chọn 01/09–30/09/2026 và Refresh. Đối chiếu thu/chi với từng chứng từ và số dư cuối 4.643.093.400 VND. Báo cáo quản trị hiện theo tài khoản tiền 111/112; không thay mẫu lưu chuyển tiền tệ pháp định hoặc xác nhận phạm vi mọi khoản tương đương tiền.
Tra cứu tình huống riêng và xác nhận bàn giao
Đối chiếu công bổ sung cho công đoạn đã hoàn thành — người lập/người duyệt độc lập
Đối soát19công đoạn: quy trình chung, nguồn từng người và quyết định độc lập
Phạm vi kho hai tài khoản — vật tư hiển thị, chưa duyệt lệnh
Điểm xác nhận | Kết quả tham khảo / lưu ý |
|---|---|
Sản xuất | 43 lệnh Closed, 172 công đoạn; SFG 333.600 BAR, FG 13.900 BOX. Không cộng 2.800 BOX tồn đầu vào sản lượng mới. |
Kho và giá thành | 43 bảng giá thành Finalized; chênh chưa giải thích0; tồn30/09: 4.375.056,64 VND; không cộng chi phí SFG và FG trùng nhau. |
Tiền và công nợ | Ngân hàng4.643.093.400; AP0; khách Có3.564.000 chưa hoàn. Lương/chi phí phải trả chưa thanh toán. |
Lợi nhuận | 08–09:3.096.195.945,40; tháng8:3.222.718.288,76; tháng9:lỗ126.522.343,36. |
Thuế và kỳ | VAT8/9 đã kê khai nội bộ; không xác nhận nộp chính thức/nộp tiền/hoàn. Kỳ Open, READY không tự có nghĩa đã khóa. |
Nghiệm thu | Hướng dẫn và kết quả tham khảo đã được đối chiếu. Người dùng cần rà soát và xác nhận nghiệm thu thực tế; không tự thay chữ ký. Các giới hạn phạm vi và tình huống kiểm thử riêng được quản lý ngoài hướng dẫn này. |


