Hạn giao V-Mart vẫn31/08/2026. Sản xuất đã đề nghị tăng ca bốn trạm, nhưng chưa được dùng để lập lịch cho đến khi HR kiểm tra đủ người và duyệt độc lập. Bước này chỉ duyệt giờ công kế hoạch; không tạo chấm công, lương hay chứng từ kế toán.
Thông tin | Thao tác |
|---|---|
Người thực hiện | HR Approver, khác người lập đề nghị |
Màn hình | HR → My team → HR xét duyệt kế hoạch OT theo ngày |
Nguồn | PRD-CAP-2026-000004; dùng mã phương án từ Production |
Điều kiện | Kỹ năng đúng trạm, lịch từng người, OT đã có, nghỉ và căn cứ đồng ý |
Căn cứ demo | UAT-SIM:FRESH-INPUT-OT-CONSENT-001; không phải chữ ký thật |
1. Tải kế hoạch của đúng phương án. 2. Đối chiếu trạm, ngày/giờ, cỡ tổ và kỹ năng. 3. Mỗi ngày chọn từng nhân viên, chờ hệ thống đọc Phút làm thường từ HR; không nhập giả480phút cho ngày nghỉ. Nhập căn cứ đồng ý riêng từng người/ngày. 4. Đối chiếu tổng OT và thời gian nghỉ, ghi lý do rồi Duyệt độc lập đúng một lần. Thiếu căn cứ thì Từ chối có lý do để bước trước xử lý; không duyệt để vượt cảnh báo.
Form mẫu PACK ngày25/08: sáu người, giờ thường và căn cứ đồng ý; phần trái của cùng ảnh gốc.
Cùng form, phần căn cứ đồng ý mô phỏng riêng cho từng người/ngày.
Bảng phân công đã đối chiếu — quy trình chung chỉ làm mẫu một lần
Trạm | Nhân viên demo | Ngày/giờ VN | Phút máy | Phút người | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|
PACK-01 | PACK-01, PACK-02, PACK-03, PACK-04, PACK-05, PACK-06 | 25–28:17–21;29:08–10;31:17–18:36 | 1176 | 7056 | Đã duyệt |
BOX-01 | WH-01, WH-02 | 31/08 17–19:15 | 135 | 270 | Đã duyệt |
CARTON-01 | WH-03, WH-04 | 31/08 17–19:15 | 135 | 270 | Đã duyệt |
QC-FG | PROD-07, PROD-08 | 31/08 17–19:15 | 135 | 270 | Đã duyệt |
PACK01–06 mỗi người có6 lượt:25–28/08 mỗi ngày240phút;29/08 có120phút;31/08 có96phút, tổng1176phút/người. BOX:WH01–02; CARTON:WH03–04; QC-FG:PROD07–08, mỗi người135phút ngày31/08. Như vậy đủ42 lượt cho12 người; tổng7866phút người(131,1giờ), không nhầm với1581phút máy.
Mã nhân viên | Trạm | Lượt | Phút người đã duyệt |
|---|---|---|---|
ANF-UAT-PACK-01 | PACK-01 | 6 | 1176 |
ANF-UAT-PACK-02 | PACK-01 | 6 | 1176 |
ANF-UAT-PACK-03 | PACK-01 | 6 | 1176 |
ANF-UAT-PACK-04 | PACK-01 | 6 | 1176 |
ANF-UAT-PACK-05 | PACK-01 | 6 | 1176 |
ANF-UAT-PACK-06 | PACK-01 | 6 | 1176 |
ANF-UAT-WH-01 | BOX-01 | 1 | 135 |
ANF-UAT-WH-02 | BOX-01 | 1 | 135 |
ANF-UAT-WH-03 | CARTON-01 | 1 | 135 |
ANF-UAT-WH-04 | CARTON-01 | 1 | 135 |
ANF-UAT-PROD-07 | QC-FG | 1 | 135 |
ANF-UAT-PROD-08 | QC-FG | 1 | 135 |
Lịch thường đã đọc:480phút vào ngày làm việc;29/08 là ngày nghỉ0phút. Nguồn chấm công và OT đã duyệt trước đó của các nhân viên này được kiểm tra, hiện bằng0; không coi thiếu nguồn là0. Ngày nghỉ tuần tiếp theo vẫn có lịch để kiểm tra nghỉ. Ngưỡng theo chính sách demo của đề nghị; không phải khuyến nghị pháp luật.
Lý do quyết định độc lập trước lưu; phóng phần có nội dung, không bỏ chữ.
Hai lựa chọn Duyệt độc lập hoặc Từ chối; chỉ thực hiện sau đủ điều kiện.
Đọc lại kết quả đã lưu, không chỉ nhìn tổng số người
Kết quả đã đọc lại: PACK ở trạng thái APPROVED, đủ 6 người; nguồn phương án và các khung giờ giữ nguyên. Ảnh thẻ kết quả đầy đủ có trong Bằng chứng thao tác; bảng chi tiết dưới đây là dữ liệu phân công đã lưu.
5. Tải lại kế hoạch. Tại Phân công OT đã lưu, chọn Đọc phân công đã lưu. Đối chiếu đúng tên/mã nhân viên, ngày, giờ OT, phút thường, OT trước đó và căn cứ đồng ý với form trước duyệt. 6. Dùng Trang sau để kiểm tra hết36 dòng PACK(4trang); ba trạm còn lại mỗi trạm2dòng. Không dùng bảng nhập còn trong bộ nhớ thay kết quả đã lưu.
Kết quả PACK, trang1: vùng nhận diện/ngày/giờ và phút OT/thường từ cùng bảng đã lưu.
Cùng trang1: OT trước đó và căn cứ đồng ý từng dòng, giữ nguyên thứ tự.
Toàn bộ ảnh nhập theo ngày và mọi trang kết quả của cả bốn trạm có liên kết trong Bằng chứng thao tác. Nếu mất kết nối sau duyệt, đọc lại đúng kế hoạch; không bấm duyệt lại. Bước tiếp theo: Planner tính phương án hữu hạn mới với OT đã duyệt, kiểm tra172công đoạn/phụ thuộc SFG/vật tư/QC/hạn giao trước duyệt lịch hoặc phát hành lệnh. HR APPROVED không tự chứng minh sản xuất hay giao hàng đã đạt.





