24 lệnh nền A/B phục vụ đơn hàng V-Mart trước 31/08/2026. Warehouse Operator đã lấy đủ nguyên liệu; Production Manager kiểm tra và ghi xuất riêng cho từng lệnh. Quy trình chỉ hướng dẫn một lần, bảng kết quả liệt kê từng giao dịch; danh mục ảnh giữ đủ dữ liệu riêng, không lấy ảnh mẫu thay kết quả của lệnh khác.
1. Production → Work orders → mở đúng số lệnh trong bảng → Materials. Kiểm tra giữ chỗ và lấy hàng đều Completed; nhiệm vụ thuộc đúng lệnh, WH-RAW và đủ năm mã hàng/lô/lượng. Thiếu lượng hoặc còn lượt lấy bị từ chối thì xử lý trước, không ghi xuất.
2. Production Manager nhập Document date và Posting date theo ngày của chính lệnh trong bảng (20–26/08/2026), không dùng ngày nhập liệu UAT. Chọn Review and post material issue, đối chiếu lệnh, nhiệm vụ và hai ngày trong hộp xác nhận rồi Confirm material issue một lần.
3. Mở lại Materials: Post consumption Completed, Production Current và có số phiếu xuất. Đây là giảm nguyên liệu, chưa phải hoàn tất sản xuất hoặc nhập SFG. Khi mất kết nối phải tìm kết quả đã lưu trước khi thử lại; không gửi lại một giao dịch chưa rõ kết quả.
4. Warehouse Operator đăng nhập độc lập → Inventory → Movements → đúng phiếu vừa sinh. Đọc đủ năm dòng: mã hàng, WH-RAW, lượng/KG, lô và nguồn lệnh; Posted và ngày khớp. Sau đó Inventory → Reservations → Consumed → đúng phiếu giữ chỗ: Reserved=Consumed cho từng dòng, Released=0; không Release lần nữa.
Giá trị xuất do phương pháp định giá Inventory đang áp dụng tính theo lượng của chính lệnh, không tự nhập giá mua hay nhân giá với 1.000. Xuất nội bộ không tạo VAT mua hàng. Sự kiện chuyển Finance chưa phải bút toán đã ghi sổ; phải kiểm tra phê duyệt và hạch toán ở bước Finance.
Lô A 12.000 BAR cần 395 KG; B 12.000 BAR cần 345 KG; B 9.600 BAR cần 276 KG. Lệnh nhỏ dùng đúng lượng riêng, không sao chép lượng lệnh lớn. Nếu sai ngày/lô/lượng/giá trị phải xử lý nghiệp vụ trước bước phụ thuộc.
Dữ liệu và xác nhận trước ghi xuất — một quy trình chung
PWO000012 / WMS-PICKING-2026-000007 / 2026-08-20 là mẫu thao tác; từng lệnh có ảnh gốc riêng trong danh mục.
Nguyên liệu | KG | VND/KG | Giá trị VND |
|---|---|---|---|
RM-GAO-LUT | 175 | 38.000,00 | 6.650.000,00 |
RM-YEN-MACH | 100 | 60.000,00 | 6.000.000,00 |
RM-HAT-DIEU | 60 | 190.000,00 | 11.400.000,00 |
RM-MAT-ONG | 40 | 155.000,00 | 6.200.000,00 |
RM-DUA-SAY | 20 | 85.000,00 | 1.700.000,00 |
Hộp xác nhận trước gửi của đúng lệnh, nhiệm vụ và ngày.
Ngày nghiệp vụ phải phù hợp lịch máy và ngày nhập các lô nguyên liệu. Production Manager không tự nhập lại lô/giá ở bước này; hệ thống sử dụng các lô đã giữ và được kho xác nhận lấy đủ.
Kết quả 24 phiếu xuất — đúng lệnh, lượng và giá trị
Lệnh / ngày ghi sổ | Phiếu xuất Posted | KG / giá trị VND |
|---|---|---|
PWO000012 / 20/08 | INV-ISSUE-2026-000006 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000016 / 20/08 | INV-ISSUE-2026-000007 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000019 / 20/08 | INV-ISSUE-2026-000008 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000022 / 20/08 | INV-ISSUE-2026-000009 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000025 / 21/08 | INV-ISSUE-2026-000010 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000027 / 21/08 | INV-ISSUE-2026-000011 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000029 / 21/08 | INV-ISSUE-2026-000012 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000031 / 21/08 | INV-ISSUE-2026-000013 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000033 / 21/08 | INV-ISSUE-2026-000014 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000034 / 21/08 | INV-ISSUE-2026-000015 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000035 / 24/08 | INV-ISSUE-2026-000016 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000036 / 24/08 | INV-ISSUE-2026-000017 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000037 / 24/08 | INV-ISSUE-2026-000018 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000038 / 24/08 | INV-ISSUE-2026-000019 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000039 / 24/08 | INV-ISSUE-2026-000020 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000040 / 24/08 | INV-ISSUE-2026-000021 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000041 / 25/08 | INV-ISSUE-2026-000022 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000042 / 25/08 | INV-ISSUE-2026-000023 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000043 / 25/08 | INV-ISSUE-2026-000024 | 395 / 31.950.000,00 |
PWO000009 / 26/08 | INV-ISSUE-2026-000025 | 345 / 60.875.000,00 |
PWO000013 / 26/08 | INV-ISSUE-2026-000026 | 345 / 60.875.000,00 |
PWO000017 / 26/08 | INV-ISSUE-2026-000027 | 345 / 60.875.000,00 |
PWO000020 / 26/08 | INV-ISSUE-2026-000028 | 345 / 60.875.000,00 |
PWO000023 / 26/08 | INV-ISSUE-2026-000029 | 276 / 48.700.000,00 |
24 phiếu xuất, mỗi phiếu năm dòng/lô, và 24 phiếu giữ chỗ đã tiêu hao. Mở đúng số do lần demo hiện tại sinh; không nhập lại số tự sinh từ ảnh nếu đang thực hiện ở môi trường khác.
Đối chiếu chi tiết và bàn giao sản xuất
Năm mã nguyên liệu và lượng đã ghi xuất tại WH-RAW.
Cùng năm dòng: lượng, đơn vị KG và lô/bằng chứng lấy hàng riêng.
Giữ chỗ: Reserved và Consumed bằng nhau ở từng dòng.
Tồn thực tế và giữ chỗ giảm đúng lượng đã xuất; giá trị kho giảm đúng giá trị phiếu. Khả dụng không đổi vì lượng này đã được giữ chỗ trước đó. Danh mục ảnh có toàn bộ cột lô/bằng chứng và kết quả giữ chỗ của từng giao dịch để đối chiếu.
Bàn giao Supervisor thực hiện MIX → FORM → OVEN → QC-SFG theo lịch/nhân lực và OT đã duyệt; Quality Checker kiểm định IN_PROCESS độc lập. Chưa có sản lượng, QC PASS, nhập SFG, giá thành thực tế hoặc bút toán chỉ từ bước xuất nguyên liệu.



