innovaERPTrung tâm hướng dẫnTài nguyên ↗
Hướng dẫn / E11-A — Chuẩn bị nguồn lực, lệnh và duyệt lịch có OT
E11-A · Hướng dẫn thao tác

Khai báo thời gian chuyển từ sản phẩm A sang B và ngược lại

Dữ liệu demo · Đọc theo ngữ cảnh và vai trò ở từng bước

Ngữ cảnh:43 lệnh sản xuất dùng cả họ A và B. Khi đổi họ trên cùng trạm, máy cần thêm thời gian chuyển đổi; không được bỏ qua vì bảng cấu hình còn thiếu. Phần này bổ sung đầu vào để tính lịch đáp ứng hạn31/08/2026, chưa phê duyệt lịch hoặc làm thêm giờ.

Nội dung

Dữ liệu demo

Người lập

Production Manager — phụ trách cấu hình sản xuất

Người kiểm tra

Production Approver — tài khoản khác người lập

Màn hình

Production → Capacity → Settings → Changeover rules → Create

Căn cứ có sẵn

PACK-01 A→B:4 giờ; giữ nguyên quy tắc gốc

Giả định bổ sung

7 trạm khác:A→B vàB→A mỗi chiều0,5 giờ; PACK B→A:4 giờ

Phạm vi giả định

Chỉ dữ liệu UAT; không phải năng lực nhà máy hay chứng nhận vệ sinh/dị ứng

Hiệu lực

01/08/2026 lúc00:00 theo giờ Việt Nam

Quy trình chung:1.Chọn đúng Work center. 2.Nhập From family và To family theo bảng trang sau; mỗi chiều là một quy tắc riêng. 3.Nhập Changeover hours và Matrix version. 4.Nhập Effective from. 5.Đối chiếu toàn bộ rồi chọn Create changeover một lần. Muốn bỏ thao tác, chọn Cancel. Không đổi máy, tốc độ, routing hoặc ngày giao khách để làm phép tính đạt.

Khai báo thời gian chuyển từ sản phẩm A sang B và ngược lại — ảnh minh họa 1019
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Ví dụ nhập MIX-GRP:SFG-A→SFG-B,0,5giờ,nhãn giả định và ngày hiệu lực rõ trước lưu.

Matrix version tại7 trạm = UAT-INCREMENTAL-30MIN-ASSUMPTION-V1; PACK chiều ngược = UAT-REVERSE-PACK-240MIN-ASSUMPTION-V1. 30phút bổ sung ngoài setup/run/queue/move hiện có; không thay kiểm định chất lượng bắt buộc.

Kiểm tra kết quả và toàn bộ15 quy tắc mới

Khai báo thời gian chuyển từ sản phẩm A sang B và ngược lại — ảnh minh họa 1020
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Kết quả thực:đúng trạm/họ,ACTIVE phiên bản1,30phút và mã giả định. Ngày UTC31/07 lúc17:00 tương ứng01/08 lúc00:00 Việt Nam.

Trạm

Từ họ → đến họ

Giờ / phút

Kết quả

MIX-GRP

SFG-A → SFG-B

0,5 /30

ACTIVE v1

MIX-GRP

SFG-B → SFG-A

0,5 /30

ACTIVE v1

FORM-01

SFG-A → SFG-B

0,5 /30

ACTIVE v1

FORM-01

SFG-B → SFG-A

0,5 /30

ACTIVE v1

OVEN-01

SFG-A → SFG-B

0,5 /30

ACTIVE v1

OVEN-01

SFG-B → SFG-A

0,5 /30

ACTIVE v1

QC-INPROCESS

SFG-A → SFG-B

0,5 /30

ACTIVE v1

QC-INPROCESS

SFG-B → SFG-A

0,5 /30

ACTIVE v1

BOX-01

FG-A → FG-B

0,5 /30

ACTIVE v1

BOX-01

FG-B → FG-A

0,5 /30

ACTIVE v1

CARTON-01

FG-A → FG-B

0,5 /30

ACTIVE v1

CARTON-01

FG-B → FG-A

0,5 /30

ACTIVE v1

QC-FG

FG-A → FG-B

0,5 /30

ACTIVE v1

QC-FG

FG-B → FG-A

0,5 /30

ACTIVE v1

PACK-01

FG-B → FG-A

4 /240

ACTIVE v1

Sau từng lần lưu, mở lại đúng hồ sơ:kiểm tra máy,họ từ/đến,số phút,phiên bản,hiệu lực và mã ma trận. Không chỉ dựa vào thông báo lưu thành công. Toàn bộ15 ảnh nhập và15 ảnh kết quả được liên kết riêng trong bảng ảnh đi kèm; không dùng ảnh mẫu này để chứng minh quy tắc khác.

Ngoại lệ PACK và bàn giao cho người duyệt lịch

Khai báo thời gian chuyển từ sản phẩm A sang B và ngược lại — ảnh minh họa 1021
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

PACK B→A nhập4giờ,khác các trạm0,5giờ; giữ nguyên quy tắc A→B đã có.

Khai báo thời gian chuyển từ sản phẩm A sang B và ngược lại — ảnh minh họa 1022
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Kết quả PACK B→A:ACTIVE phiên bản1,240phút,mã giả định chiều ngược và ngày hiệu lực.

Kết quả nhóm:15 quy tắc mới, cộng1 PACK A→B có sẵn =16 cặp không trùng. Production Approver đọc kiểm tra độc lập đúng16 cặp và các số phút. Chức năng này lưu cấu hình ACTIVE trực tiếp; thao tác kiểm tra không phải quy trình phê duyệt riêng của ma trận.

Bước tiếp theo:tính lịch trên toàn bộ43 lệnh/172 công đoạn; đối chiếu từng lần đổi họ,tải máy,vật tư,bán thành phẩm vàQC,nhân công/OT. Người duyệt lịch phải xem ma trận giả định cùng kết quả trước phê duyệt. Không Apply lịch,Release lệnh hoặc coi lô đã đạt chất lượng chỉ vì cấu hình đã ACTIVE. Trong vận hành thật,thay giả định bằng tiêu chuẩn được chủ quy trình xác nhận.

Nếu thông tin sai hoặc mất kết nối,dừng tính lịch và mở lại hồ sơ trước khi gửi lại; yêu cầu người có quyền xử lý cấu hình. Không tạo cặp trùng hoặc mặc định thời gian0. Hạn giao khách31/08 giữ nguyên; số lần đổi họ phải lấy từ lịch thực,không mặc định chỉ đổi một lần.

InnovaERP · Hướng dẫn từ dữ liệu demo tổng hợp · 15.10.2026
Số chứng từ, nhân sự, giá và số liệu tài chính là ví dụ minh họa. Không ghi sổ lại trên môi trường đã có kết quả chỉ để giống ảnh.
Ảnh gốc của vùng đang minh họa