Ngữ cảnh:43 lệnh sản xuất dùng cả họ A và B. Khi đổi họ trên cùng trạm, máy cần thêm thời gian chuyển đổi; không được bỏ qua vì bảng cấu hình còn thiếu. Phần này bổ sung đầu vào để tính lịch đáp ứng hạn31/08/2026, chưa phê duyệt lịch hoặc làm thêm giờ.
Nội dung | Dữ liệu demo |
|---|---|
Người lập | Production Manager — phụ trách cấu hình sản xuất |
Người kiểm tra | Production Approver — tài khoản khác người lập |
Màn hình | Production → Capacity → Settings → Changeover rules → Create |
Căn cứ có sẵn | PACK-01 A→B:4 giờ; giữ nguyên quy tắc gốc |
Giả định bổ sung | 7 trạm khác:A→B vàB→A mỗi chiều0,5 giờ; PACK B→A:4 giờ |
Phạm vi giả định | Chỉ dữ liệu UAT; không phải năng lực nhà máy hay chứng nhận vệ sinh/dị ứng |
Hiệu lực | 01/08/2026 lúc00:00 theo giờ Việt Nam |
Quy trình chung:1.Chọn đúng Work center. 2.Nhập From family và To family theo bảng trang sau; mỗi chiều là một quy tắc riêng. 3.Nhập Changeover hours và Matrix version. 4.Nhập Effective from. 5.Đối chiếu toàn bộ rồi chọn Create changeover một lần. Muốn bỏ thao tác, chọn Cancel. Không đổi máy, tốc độ, routing hoặc ngày giao khách để làm phép tính đạt.
Ví dụ nhập MIX-GRP:SFG-A→SFG-B,0,5giờ,nhãn giả định và ngày hiệu lực rõ trước lưu.
Matrix version tại7 trạm = UAT-INCREMENTAL-30MIN-ASSUMPTION-V1; PACK chiều ngược = UAT-REVERSE-PACK-240MIN-ASSUMPTION-V1. 30phút bổ sung ngoài setup/run/queue/move hiện có; không thay kiểm định chất lượng bắt buộc.
Kiểm tra kết quả và toàn bộ15 quy tắc mới
Kết quả thực:đúng trạm/họ,ACTIVE phiên bản1,30phút và mã giả định. Ngày UTC31/07 lúc17:00 tương ứng01/08 lúc00:00 Việt Nam.
Trạm | Từ họ → đến họ | Giờ / phút | Kết quả |
|---|---|---|---|
MIX-GRP | SFG-A → SFG-B | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
MIX-GRP | SFG-B → SFG-A | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
FORM-01 | SFG-A → SFG-B | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
FORM-01 | SFG-B → SFG-A | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
OVEN-01 | SFG-A → SFG-B | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
OVEN-01 | SFG-B → SFG-A | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
QC-INPROCESS | SFG-A → SFG-B | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
QC-INPROCESS | SFG-B → SFG-A | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
BOX-01 | FG-A → FG-B | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
BOX-01 | FG-B → FG-A | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
CARTON-01 | FG-A → FG-B | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
CARTON-01 | FG-B → FG-A | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
QC-FG | FG-A → FG-B | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
QC-FG | FG-B → FG-A | 0,5 /30 | ACTIVE v1 |
PACK-01 | FG-B → FG-A | 4 /240 | ACTIVE v1 |
Sau từng lần lưu, mở lại đúng hồ sơ:kiểm tra máy,họ từ/đến,số phút,phiên bản,hiệu lực và mã ma trận. Không chỉ dựa vào thông báo lưu thành công. Toàn bộ15 ảnh nhập và15 ảnh kết quả được liên kết riêng trong bảng ảnh đi kèm; không dùng ảnh mẫu này để chứng minh quy tắc khác.
Ngoại lệ PACK và bàn giao cho người duyệt lịch
PACK B→A nhập4giờ,khác các trạm0,5giờ; giữ nguyên quy tắc A→B đã có.
Kết quả PACK B→A:ACTIVE phiên bản1,240phút,mã giả định chiều ngược và ngày hiệu lực.
Kết quả nhóm:15 quy tắc mới, cộng1 PACK A→B có sẵn =16 cặp không trùng. Production Approver đọc kiểm tra độc lập đúng16 cặp và các số phút. Chức năng này lưu cấu hình ACTIVE trực tiếp; thao tác kiểm tra không phải quy trình phê duyệt riêng của ma trận.
Bước tiếp theo:tính lịch trên toàn bộ43 lệnh/172 công đoạn; đối chiếu từng lần đổi họ,tải máy,vật tư,bán thành phẩm vàQC,nhân công/OT. Người duyệt lịch phải xem ma trận giả định cùng kết quả trước phê duyệt. Không Apply lịch,Release lệnh hoặc coi lô đã đạt chất lượng chỉ vì cấu hình đã ACTIVE. Trong vận hành thật,thay giả định bằng tiêu chuẩn được chủ quy trình xác nhận.
Nếu thông tin sai hoặc mất kết nối,dừng tính lịch và mở lại hồ sơ trước khi gửi lại; yêu cầu người có quyền xử lý cấu hình. Không tạo cặp trùng hoặc mặc định thời gian0. Hạn giao khách31/08 giữ nguyên; số lần đổi họ phải lấy từ lịch thực,không mặc định chỉ đổi một lần.



