Lệnh FG-A mẫu 1.000 hộp đã hoàn thành ở phần trước. Phần này áp dụng cùng quy trình duyệt cho 14 lệnh còn lại: 9.500 hộp A và 3.400 hộp B. Đây là cho phép tiếp tục phát hành lệnh, chưa phải đã sản xuất, nhập kho hay tính giá thành. Giữ hạn khách hàng 31/08 và lịch sản xuất/OT đã duyệt.
Production Approver đăng nhập riêng → Production → Work Orders → tìm đúng số lệnh. Mở Summary để kiểm tra mã hàng, số lượng và khoảng kế hoạch; lịch chi tiết theo phần kế hoạch đã duyệt. Mở Materials để đối chiếu từng dòng nhu cầu. Chỉ chọn approve khi đúng nguồn bán thành phẩm, lô/ngày/chất lượng, tiêu chuẩn FINAL của đúng loại thành phẩm và cơ sở giá thành đã duyệt. Không dùng tiêu chuẩn cân nặng A thay B.
Lệnh | Thành phẩm | Số hộp | Bắt đầu (ngày/tháng) | Kết quả duyệt |
|---|---|---|---|---|
PWO000004 | B | 1000 | 28/08 15:00 | APPROVED v6 |
PWO000006 | A | 1000 | 25/08 13:00 | APPROVED v5 |
PWO000007 | B | 1000 | 31/08 08:00 | APPROVED v6 |
PWO000010 | A | 1000 | 25/08 17:00 | APPROVED v5 |
PWO000011 | B | 1000 | 31/08 13:00 | APPROVED v6 |
PWO000014 | A | 1000 | 26/08 08:00 | APPROVED v5 |
PWO000015 | B | 400 | 31/08 17:00 | APPROVED v6 |
PWO000018 | A | 1000 | 26/08 13:00 | APPROVED v5 |
PWO000021 | A | 1000 | 26/08 17:00 | APPROVED v5 |
PWO000024 | A | 1000 | 27/08 08:00 | APPROVED v5 |
PWO000026 | A | 1000 | 27/08 13:00 | APPROVED v5 |
PWO000028 | A | 1000 | 27/08 17:00 | APPROVED v5 |
PWO000030 | A | 1000 | 28/08 08:00 | APPROVED v5 |
PWO000032 | A | 500 | 28/08 13:00 | APPROVED v5 |
Cả 14 lệnh đã được duyệt độc lập; số lượng và kế hoạch không đổi. Các lệnh cùng quy trình chỉ thay dữ liệu theo bảng, không lặp lại hướng dẫn. Ảnh đầu vào/kết quả từng lệnh nằm trong danh mục đính kèm; những biến thể A500, B400, A1000 và B1000 đã được kiểm tra trực tiếp.
Đối chiếu vật tư của lệnh B mẫu
Mẫu PWO000004: 1.000 hộp B. Nguồn bán thành phẩm B phải hoàn thành và được Quality cho phép chuyển trước giờ đóng gói 15:00 ngày 28/08; lô còn hạn và có số dư vào ngày cấp. Ngày nhập liệu kiểm thử không thay ngày nghiệp vụ. Nhãn hết hạn tính theo ngày máy không đủ để kết luận một lô không dùng được tại ngày demo.
Các dòng nhu cầu trong Materials của chính PWO000004; chưa chọn lô hoặc giữ chỗ.
Vật tư / đơn vị | Nhu cầu | Nguồn dự kiến đã đối chiếu |
|---|---|---|
SFG-ANF-B-BASE / BAR | 24000 | UAT-FRESH-SFG-B-PWO000002-20260828-01 — 12000; UAT-FRESH-SFG-B-PWO000005-20260828-01 — 12000 |
PKG-WRAPPER-VMART / EA | 24120 | UAT-FRESH-PKG-WRAPPER-VMART-20260824-01 — 24120 |
PKG-BOX / EA | 1000 | Kho theo dòng — 1000 |
Bảng nguồn là phương án kiểm tra, CHƯA giữ chỗ hoặc xuất kho. Khi giữ chỗ/cấp vật tư phải đọc lại khả dụng, chọn đúng lô/số lượng và nhập ngày nghiệp vụ 28/08 cho lệnh mẫu; không giữ ngày máy tự điền trong form. Không cộng các lô đã dùng cho FG-A mẫu vào nguồn còn lại, không cấp một lượng cho hai lệnh.
Duyệt lệnh mẫu và đọc kết quả
Trước duyệt — PWO000004 PLANNED v5, FG-B 1.000 BOX và khoảng kế hoạch.
Cùng màn hình — chọn approve sau khi kiểm tra đủ điều kiện.
Chọn approve một lần. Mở lại đúng số lệnh và đọc trạng thái APPROVED; kiểm tra số lượng, mã hàng và kế hoạch vẫn đúng. Nếu chỉ có thông báo thành công nhưng thông tin chi tiết chưa khớp thì chưa được chuyển sang phát hành.
Kết quả chính lệnh mẫu — APPROVED v6, FG-B 1.000 BOX; số lượng và kế hoạch giữ nguyên.
Bước tiếp: người quản lý phát hành các lệnh đã duyệt, giữ chỗ/lấy/cấp vật tư theo từng nguồn, xác nhận sản xuất và công/OT, kiểm định đúng lô thành phẩm, nhập kho và hoàn tất lệnh. APPROVED không đồng nghĩa đã giữ chỗ, đã nhập kho hoặc báo cáo tài chính đã hoàn tất.



