innovaERPTrung tâm hướng dẫnTài nguyên ↗
Hướng dẫn / E06 — Mua, nhận hàng, hóa đơn và thanh toán
E06 · Hướng dẫn thao tác

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra

Dữ liệu demo · Đọc theo ngữ cảnh và vai trò ở từng bước

Để mua vật tư phục vụ đơn V-Mart giao ngày 31/08/2026, Mua hàng lựa chọn đề nghị trong đúng yêu cầu báo giá (RFQ). Chín báo giá nhận ngày 04/08 là dữ liệu bổ sung mô phỏng có giá, lượng, đơn vị tính (ĐVT) và điều khoản cụ thể. Mỗi RFQ ở đây chỉ mời một nhà cung cấp demo: lựa chọn không phải bằng chứng đấu thầu hoặc giá tốt nhất thị trường.

Bước này giữ nguyên giá và ngày báo giá, chưa lập/phát hành đơn mua hàng (PO), nhận hàng, ghi thuế hoặc công nợ. Người duyệt PO phải độc lập kiểm tra nguồn giá, ĐVT, điều khoản và lịch giao. Giá demo tham khảo Data Pack không có nghĩa ngân sách hiệu lực ngày 22/08 đã được duyệt từ ngày 04/08.

Vai trò: Mua hàng (Tài khoản được cấp theo vai trò). Mở Purchase → Source → RFQ → Supplier quotes. Chọn đúng RFQ, mở Quotation lines, đối chiếu nhà cung cấp, mặt hàng, kho, lượng, ĐVT, đơn giá, tổng, ngày và điều khoản trước Select quotation.

RFQ / SQ

Vật tư

Lượng

Đơn giá VND

Tổng VND

000002 / 000002

RM-DAU-NANH

1.020 KG

45.000

45.900.000

000003 / 000003

PKG-WRAPPER-VMART

300.000 EA

650

195.000.000

000004 / 000004

RM-MAT-ONG

1.112 KG

155.000

172.360.000

000005 / 000005

RM-HAT-OC-CHO

340 KG

700.000

238.000.000

000006 / 000006

RM-HAT-DIEU

1.260 KG

190.000

239.400.000

000007 / 000007

PKG-BOX

13.900 EA

3.500

48.650.000

000008 / 000008

RM-YEN-MACH

2.644 KG

60.000

158.640.000

000009 / 000009

RM-GAO-LUT

3.675 KG

38.000

139.650.000

000010 / 000010

RM-CACAO

170 KG

325.000

55.250.000

Kết quả đối chiếu: đủ 9 báo giá Đã lựa chọn (Selected); tổng 1.292.850.000 VND giữ nguyên. Đây là tổng đề nghị, không phải hóa đơn có VAT. Số chứng từ tự sinh thuộc lần demo này; khi thực hiện lại phải chọn mã thực tế đúng mặt hàng.

Kiểm tra cuối nhóm

Kết quả/bước tiếp

Đề nghị được lựa chọn

Đủ 9 Selected; đã mở lại từng dòng để đối chiếu

Nguồn và giá

RFQ/NCC/mặt hàng/kho/lượng/ĐVT/giá/điều khoản giữ nguyên

Lịch sử lựa chọn

Đúng người Mua hàng và giải trình; một lần mỗi báo giá

Kho và kế toán

Chưa có phát sinh mới từ lựa chọn

Bàn giao

Lập PO → gửi → duyệt độc lập → phát hành; năng lực/OT kiểm tra riêng

Quy trình chung — kiểm tra trước khi lựa chọn

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra — ảnh minh họa 941
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Báo giá 000002: đậu nành 1.020 KG × 45.000 = 45.900.000 VND; Agri, ngày 04/08, kho WH-RAW, 7 ngày làm việc và NET30.

Bấm Select quotation, nhập lý do và giải trình, rồi Review. Với kịch bản này, lý do FRESH_UAT_SOURCE_OFFER_REVIEW ghi nhận lựa chọn đề nghị demo đã đối chiếu. Giải trình nêu vật tư/lượng/giá/tổng/NCC/điều khoản, nguồn giả định04/08, chỉ một NCC được mời và yêu cầu duyệt PO độc lập. Khi vận hành, thay bằng căn cứ báo giá thực và quy định mua hàng của doanh nghiệp.

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra — ảnh minh họa 942
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Hộp nhập lý do trước Review: kéo góc dưới ô giải trình để đọc đủ nội dung rồi kiểm tra trước xác nhận.

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra — ảnh minh họa 943
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Xác nhận đúng SQ000002, rồi bấm Select quotation một lần. Nếu lỗi kết nối, mở lại trạng thái trước khi thử lại.

Kết quả đã lưu — trạng thái và dòng chi tiết

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra — ảnh minh họa 944
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

SQ000002: trạng thái của báo giá là Selected. Trạng thái RFQ chung không thay thế trạng thái báo giá.

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra — ảnh minh họa 945
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Cùng chứng từ, chi tiết bên trái: nhà cung cấp, ngày, điều khoản, vật tư và kho.

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra — ảnh minh họa 946
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Chi tiết bên phải: 1.020 KG, 45.000 VND/đơn vị và 45.900.000 VND, không đổi sau lựa chọn.

Mở lại chính RFQ → Supplier quotes → Quotation lines. Đối chiếu Selected và dòng đã lưu với dữ liệu trước chọn; kiểm tra lịch sử đúng người/lý do, chỉ một lần lựa chọn. Không dùng trạng thái RFQ chung thay trạng thái của báo giá cụ thể. Ảnh nhập và kết quả riêng của đủ 9 chứng từ được liên kết trong hồ sơ của phần này.

Điều khoản khác biệt và bàn giao sang PO

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra — ảnh minh họa 947
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Pack/SQ000003: báo giá màng bọc đã Selected, không phải PO đã được phát hành.

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra — ảnh minh họa 948
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Pack, chi tiết bên trái: ngày 04/08, 2/10_NET30, 14 ngày làm việc, màng bọc và kho WH-RAW.

Lựa chọn chín đề nghị cung ứng đã kiểm tra — ảnh minh họa 949
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Cùng dòng: 300.000 EA × 650 = 195.000.000 VND; không đổi lượng, ĐVT hoặc đơn giá.

Agri: 7 ngày làm việc/NET30. Nut: 10 ngày làm việc/NET30. Pack: 14 ngày làm việc/2/10_NET30, hàng bao bì dùng EA. NET30 là thời hạn thanh toán 30 ngày theo thỏa thuận; 2/10_NET30 thêm chiết khấu 2% nếu đáp ứng điều kiện thanh toán trong 10 ngày, không tự trừ khỏi giá báo giá. Lịch nhận phải tính theo ngày làm việc từ PO được xác nhận, đối chiếu ngày nghỉ và hạn khách 31/08 trước duyệt/phát hành.

InnovaERP · Hướng dẫn từ dữ liệu demo tổng hợp · 15.10.2026
Số chứng từ, nhân sự, giá và số liệu tài chính là ví dụ minh họa. Không ghi sổ lại trên môi trường đã có kết quả chỉ để giống ảnh.
Ảnh gốc của vùng đang minh họa