Để mua vật tư phục vụ đơn V-Mart giao ngày 31/08/2026, Mua hàng lựa chọn đề nghị trong đúng yêu cầu báo giá (RFQ). Chín báo giá nhận ngày 04/08 là dữ liệu bổ sung mô phỏng có giá, lượng, đơn vị tính (ĐVT) và điều khoản cụ thể. Mỗi RFQ ở đây chỉ mời một nhà cung cấp demo: lựa chọn không phải bằng chứng đấu thầu hoặc giá tốt nhất thị trường.
Bước này giữ nguyên giá và ngày báo giá, chưa lập/phát hành đơn mua hàng (PO), nhận hàng, ghi thuế hoặc công nợ. Người duyệt PO phải độc lập kiểm tra nguồn giá, ĐVT, điều khoản và lịch giao. Giá demo tham khảo Data Pack không có nghĩa ngân sách hiệu lực ngày 22/08 đã được duyệt từ ngày 04/08.
Vai trò: Mua hàng (Tài khoản được cấp theo vai trò). Mở Purchase → Source → RFQ → Supplier quotes. Chọn đúng RFQ, mở Quotation lines, đối chiếu nhà cung cấp, mặt hàng, kho, lượng, ĐVT, đơn giá, tổng, ngày và điều khoản trước Select quotation.
RFQ / SQ | Vật tư | Lượng | Đơn giá VND | Tổng VND |
|---|---|---|---|---|
000002 / 000002 | RM-DAU-NANH | 1.020 KG | 45.000 | 45.900.000 |
000003 / 000003 | PKG-WRAPPER-VMART | 300.000 EA | 650 | 195.000.000 |
000004 / 000004 | RM-MAT-ONG | 1.112 KG | 155.000 | 172.360.000 |
000005 / 000005 | RM-HAT-OC-CHO | 340 KG | 700.000 | 238.000.000 |
000006 / 000006 | RM-HAT-DIEU | 1.260 KG | 190.000 | 239.400.000 |
000007 / 000007 | PKG-BOX | 13.900 EA | 3.500 | 48.650.000 |
000008 / 000008 | RM-YEN-MACH | 2.644 KG | 60.000 | 158.640.000 |
000009 / 000009 | RM-GAO-LUT | 3.675 KG | 38.000 | 139.650.000 |
000010 / 000010 | RM-CACAO | 170 KG | 325.000 | 55.250.000 |
Kết quả đối chiếu: đủ 9 báo giá Đã lựa chọn (Selected); tổng 1.292.850.000 VND giữ nguyên. Đây là tổng đề nghị, không phải hóa đơn có VAT. Số chứng từ tự sinh thuộc lần demo này; khi thực hiện lại phải chọn mã thực tế đúng mặt hàng.
Kiểm tra cuối nhóm | Kết quả/bước tiếp |
|---|---|
Đề nghị được lựa chọn | Đủ 9 Selected; đã mở lại từng dòng để đối chiếu |
Nguồn và giá | RFQ/NCC/mặt hàng/kho/lượng/ĐVT/giá/điều khoản giữ nguyên |
Lịch sử lựa chọn | Đúng người Mua hàng và giải trình; một lần mỗi báo giá |
Kho và kế toán | Chưa có phát sinh mới từ lựa chọn |
Bàn giao | Lập PO → gửi → duyệt độc lập → phát hành; năng lực/OT kiểm tra riêng |
Quy trình chung — kiểm tra trước khi lựa chọn
Báo giá 000002: đậu nành 1.020 KG × 45.000 = 45.900.000 VND; Agri, ngày 04/08, kho WH-RAW, 7 ngày làm việc và NET30.
Bấm Select quotation, nhập lý do và giải trình, rồi Review. Với kịch bản này, lý do FRESH_UAT_SOURCE_OFFER_REVIEW ghi nhận lựa chọn đề nghị demo đã đối chiếu. Giải trình nêu vật tư/lượng/giá/tổng/NCC/điều khoản, nguồn giả định04/08, chỉ một NCC được mời và yêu cầu duyệt PO độc lập. Khi vận hành, thay bằng căn cứ báo giá thực và quy định mua hàng của doanh nghiệp.
Hộp nhập lý do trước Review: kéo góc dưới ô giải trình để đọc đủ nội dung rồi kiểm tra trước xác nhận.
Xác nhận đúng SQ000002, rồi bấm Select quotation một lần. Nếu lỗi kết nối, mở lại trạng thái trước khi thử lại.
Kết quả đã lưu — trạng thái và dòng chi tiết
SQ000002: trạng thái của báo giá là Selected. Trạng thái RFQ chung không thay thế trạng thái báo giá.
Cùng chứng từ, chi tiết bên trái: nhà cung cấp, ngày, điều khoản, vật tư và kho.
Chi tiết bên phải: 1.020 KG, 45.000 VND/đơn vị và 45.900.000 VND, không đổi sau lựa chọn.
Mở lại chính RFQ → Supplier quotes → Quotation lines. Đối chiếu Selected và dòng đã lưu với dữ liệu trước chọn; kiểm tra lịch sử đúng người/lý do, chỉ một lần lựa chọn. Không dùng trạng thái RFQ chung thay trạng thái của báo giá cụ thể. Ảnh nhập và kết quả riêng của đủ 9 chứng từ được liên kết trong hồ sơ của phần này.
Điều khoản khác biệt và bàn giao sang PO
Pack/SQ000003: báo giá màng bọc đã Selected, không phải PO đã được phát hành.
Pack, chi tiết bên trái: ngày 04/08, 2/10_NET30, 14 ngày làm việc, màng bọc và kho WH-RAW.
Cùng dòng: 300.000 EA × 650 = 195.000.000 VND; không đổi lượng, ĐVT hoặc đơn giá.
Agri: 7 ngày làm việc/NET30. Nut: 10 ngày làm việc/NET30. Pack: 14 ngày làm việc/2/10_NET30, hàng bao bì dùng EA. NET30 là thời hạn thanh toán 30 ngày theo thỏa thuận; 2/10_NET30 thêm chiết khấu 2% nếu đáp ứng điều kiện thanh toán trong 10 ngày, không tự trừ khỏi giá báo giá. Lịch nhận phải tính theo ngày làm việc từ PO được xác nhận, đối chiếu ngày nghỉ và hạn khách 31/08 trước duyệt/phát hành.








