Production Supervisor dùng quy trình Operations → Start → Review and complete → Confirm completion đã hướng dẫn ở PWO000006. Đi lần lượt PACK-01, BOX-01, CARTON-01, QC-FG; chỉ bắt đầu khi bước trước hoàn tất. Mỗi lệnh dùng ngày/giờ, sản lượng và phút hoạt động riêng trong danh mục kèm theo, không sao 240 phút đóng gói của mẫu A sang B. Nghỉ qua đêm/cuối tuần không tính vào phút hoạt động. Production Manager mở lại kết quả sau ghi.
Lệnh | Loại | BOX | Bắt đầu (+07) | Kết thúc (+07) | Phút hoạt động |
|---|---|---|---|---|---|
PWO000004 | B | 1000 | 28/08 15:00 | 31/08 11:05 | 665 |
PWO000007 | B | 1000 | 31/08 08:00 | 31/08 14:35 | 335 |
PWO000010 | A | 1000 | 25/08 17:00 | 26/08 10:25 | 335 |
PWO000011 | B | 1000 | 31/08 13:00 | 31/08 18:35 | 335 |
PWO000014 | A | 1000 | 26/08 08:00 | 26/08 14:35 | 335 |
PWO000015 | B | 400 | 31/08 17:00 | 31/08 19:14 | 134 |
PWO000018 | A | 1000 | 26/08 13:00 | 27/08 09:35 | 335 |
PWO000021 | A | 1000 | 26/08 17:00 | 27/08 10:25 | 335 |
PWO000024 | A | 1000 | 27/08 08:00 | 27/08 14:35 | 335 |
PWO000026 | A | 1000 | 27/08 13:00 | 28/08 09:35 | 335 |
PWO000028 | A | 1000 | 27/08 17:00 | 28/08 10:25 | 335 |
PWO000030 | A | 1000 | 28/08 08:00 | 28/08 14:35 | 335 |
PWO000032 | A | 500 | 28/08 13:00 | 28/08 15:48 | 167.5 |
Ngày trong bảng theo ngày/tháng, năm2026. Cả13lệnh hoàn tất bốn công đoạn,11.900BOX đi qua mỗi quy trình; cộng mẫuPWO6 đủ14lệnh/12.900BOX. Không cộng sản lượng bốn công đoạn thành bốn lần tồn kho. Phế/rework bằng0 là giả định demo; nguồn STD là tham chiếu công đoạn, không thay công nhân, bảng công hoặc OT thực tế đã duyệt.
Danh mục ảnh/dữ liệu riêng kèm theo liệt kê bốn công đoạn, thời điểm bắt đầu/kết thúc, BOX và phút hoạt động của từng lệnh. Kiểm tra đầu ra: từng bước Completed, lượng đúng lệnh, giờ đúng lịch, không có bước đã ghi bị gửi lại. Không dùng ảnh mẫu để chứng minh kết quả của chứng từ khác.
Kết quả các biến thể — lượng và thời gian riêng
PWO000004 — kết quả đọc độc lập, 1000 BOX; lịch sử công đoạn cuối.
PWO000004 — cùng ảnh: 45 phút công đoạn cuối, không làm tròn 7,5 thành8.
PWO000015 — kết quả đọc độc lập, 400 BOX; lịch sử công đoạn cuối.
PWO000015 — cùng ảnh: 6 phút công đoạn cuối, không làm tròn 7,5 thành8.
PWO000032 — kết quả đọc độc lập, 500 BOX; lịch sử công đoạn cuối.
PWO000032 — cùng ảnh: 7.5 phút công đoạn cuối, không làm tròn 7,5 thành8.
Hoàn tất Operations chưa tạo phiếu nhập thành phẩm và chưa có FINAL PASSED. Tiếp Warehouse nhận → post receipt tạo lô → Quality FINAL đúng lô → giải phóng chất lượng → TECO khi đầy đủ điều kiện. Các slot ngoài ca thường vẫn cần nguồn công/OT riêng; không kết luận toàn kịch bản không OT từ trường STD.





