Đơn hàng V-Mart cần nhiều lô nền A/B trước đóng gói. Sau người duyệt độc lập thông qua kế hoạch, Production Manager phát hành từng lệnh để cho phép chuẩn bị thực hiện. Nhóm gồm19 lệnh A và5 lệnh B, tổng285.600 BAR. Giữ hạn giao31/08/2026 và lịch năng lực/nhân công/OT đã duyệt; Release chưa tạo sản lượng hoặc chi phí thực tế.
Thực hiện quy trình chung
Đăng nhập Production Manager tại ANF_COMPANY → Production / MRP → Work orders. Tìm số lệnh trong bảng trang sau của lần demo đang chạy, không nhập số tự sinh từ ảnh mẫu. Mở Summary; đối chiếu APPROVED/v6, đúng loại A/B, lượng BAR và khoảng ngày. Tại Release snapshot/Materials, đọc lại nguồn kế hoạch và định mức đã duyệt; kiểm tra vật tư phù hợp lịch. Tổng tồn có sẵn chưa phải vật tư đã được giữ cho lệnh.
PWO000012 trước phát hành: APPROVED/v6, đúng nền A, BD-PLANT và12.000 BAR.
Nút release tại góc phải của cùng form; không chọn Cancel Work Order.
Cùng form — lượng12.000 BAR và khoảng kế hoạch20–31/08/2026 đọc được trước gửi.
Chọn release một lần. Không nhập lý do phát hành vào Cancellation reason: trường này chỉ dùng khi hủy. Nếu mất kết nối, mở lại trạng thái đã lưu trước khi gửi lại; không bấm lặp vì chưa thấy thông báo.
Bảng kết quả đủ24 lệnh
Lệnh | Loại | Lượng BAR | Khoảng kế hoạch | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
PWO000012 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000016 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000019 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000022 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000025 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000027 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000029 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000031 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000033 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000034 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000035 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000036 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000037 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000038 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000039 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000040 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000041 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000042 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000043 | Nền A | 12.000 | 20/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000009 | Nền B | 12.000 | 21/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000013 | Nền B | 12.000 | 21/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000017 | Nền B | 12.000 | 21/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000020 | Nền B | 12.000 | 21/08–31/08 | RELEASED v7 |
PWO000023 | Nền B | 9.600 | 21/08–31/08 | RELEASED v7 |
Tổng285.600 BAR. Trên Work orders, lọc RELEASED và đối chiếu24 dòng cùng số/lượng/ngày/trạng thái. Danh mục ảnh liên kết ảnh INPUT/RESULT riêng cho từng lệnh và ảnh danh sách cuối nhóm. Không dùng ảnh của một lệnh làm bằng chứng cho lệnh khác.
Xác nhận đúng kết quả và bàn giao
Mở lại đúng PWO000012: RELEASED/v7; nền A, BD-PLANT,12.000 BAR. Chưa hoàn tất sản xuất.
Cùng kết quả đã lưu — lượng và ngày20–31/08 giữ nguyên. Ảnh đầy đủ/cảnh báo còn chờ vật tư–sản lượng được liên kết riêng.
Kết quả đúng ở bước này:24 lệnhRELEASEDv7, bốn công đoạn mỗi lệnh chưa bắt đầu. Chưa có xuất nguyên liệu, nhập sản phẩm, kiểm địnhPASS hoặc bút toán do thao tác Release. Thông báo cân đối khối lượng chưa đủ ở bước này là điều kiện hoàn tất sản xuất chưa có đầu vào/đầu ra, không phải sản lượng đã đạt.
Bước tiếp theo
Vào Materials từng lệnh, chọn đúng kho/lô hợp lệ tại ngày nghiệp vụ và lượng cần cấp theo lịch. Giữ vật tư rồi tạo nhiệm vụ WMS; người kho kiểm tra đủ từng dòng trước lấy/xác nhận/cấp. Khi thực hiện sản xuất, khai công thật của kịch bản và kiểm định; SFG chỉ chuyển sang FG sau release chất lượng có căn cứ IN_PROCESS. FG vẫn cần kiểm địnhFINAL riêng. Không thay lịch OT hoặc hạn khách để bỏ qua điều kiện vật tư, công và chất lượng.




