innovaERPTrung tâm hướng dẫnTài nguyên ↗
Hướng dẫn / E07 — Thực hiện SFG trước cấp cho FG, kiểm định và nhập kho
E07 · Hướng dẫn thao tác

Kiểm định trong quá trình trước nhận bán thành phẩm

Dữ liệu demo · Đọc theo ngữ cảnh và vai trò ở từng bước

24 lệnh nền A/B đã xuất đủ nguyên liệu và hoàn tất MIX, FORM, OVEN, QC-INPROCESS theo lịch được duyệt để đáp ứng đơn hàng V-Mart. Hoàn tất công đoạn chưa tự có phiếu kiểm định đạt. Người giám sát lập phiếu và ghi số đo; người kiểm định độc lập đối chiếu đủ hai chỉ tiêu trước quyết định. Quy trình chung trình bày một lần; từng lệnh có dữ liệu, kết quả và ảnh riêng trong danh mục đi kèm.

Điều kiện trước thao tác: đúng lệnh In Progress, bốn công đoạn Completed và số lượng đạt công đoạn cuối của chính lệnh. Chọn kế hoạch IN_PROCESS Active và tiêu chuẩn cùng mặt hàng đã được duyệt. Kho WH-PROD; chưa có lô tồn kho đầu ra.

1. Đăng nhập Production Supervisor → Production → Quality → Plans & inspections. Chọn lệnh vừa hoàn tất, kế hoạch QP-ANF-IP-01-A hoặc QP-ANF-IP-01-B theo mặt hàng, WH-PROD và số lượng của lệnh. Chọn Create inspection lot một lần; mở phiếu vừa tạo, đọc đúng nguồn/mặt hàng/lượng/kho, chưa có chỉ tiêu hoặc quyết định. Không tạo lại kế hoạch kiểm định.

2. Governed checks & disposition → mở đúng phiếu → Checks. Chọn rõ tiêu chuẩn IN_PROCESS của A hoặc B → Characteristic MOISTURE → Measured numeric value theo bảng → record-check. Đọc dòng đã lưu, giới hạn và đơn vị. Tiếp tục UNIT_WEIGHT: nhập0,032KG cho A hoặc0,029KG cho B, không nhập32 hay29 vào đơn vịKG. Sau ghi phải đủ hai dòng cùng tiêu chuẩnv3.

3. Đăng nhập Production Quality Checker, mở cùng phiếu tại Checks và xem cả hai dòng. Đối chiếu nguồn, lượng, giới hạn, đơn vị; chỉ tiếp tục khi đầy đủ và đạt. Chọn tab Summary của chính phiếu, kiểm tra lại số phiếu/nguồn/lượng rồi chọn Disposition PASS. Lý do UAT_SIMULATED_CANONICAL_IN_PROCESS; ghi chú ngắn “UAT SIMULATED ONLY: [lô];Not real laboratory/FINAL/stock” để đọc trọn trong ô. Nguồn, lượng và hai số đo phải đối chiếu ở các trường chi tiết; ngày hoàn tất và giả định mẫu nằm trong bảng dữ liệu của từng lệnh. Chọn disposition, đọc và xác nhận đúng phiếu/nguồn. Mở Lineage để thấy PASSED và người lập/người duyệt độc lập. Tab Checks dùng ghi số đo, không phải form quyết định.

Nếu thiếu chỉ tiêu hoặc nguồn không khớp: không duyệt để đi tiếp. Số đo nhập nhầm dùng Correct / retest với lý do, giữ số đo gốc. Thực tế không đạt phải xử lý HOLD hoặc quyết định phù hợp theo quyền. Nếu mất kết nối, mở lại phiếu kiểm tra kết quả đã lưu trước khi thử lại.

Dữ liệu bổ sung cho demo: A một mẫu độ ẩm8%, năm mẫu khối lượng32g; B một mẫu7%, năm mẫu29g. Đây là giả định UAT được khai rõ, không phải kết quả đo tại nhà máy. Màn hình lưu một giá trị đại diện mỗi chỉ tiêu, không phải năm dòng mẫu riêng. Ngày hoàn tất lấy từ chính lệnh; ngày lập/ghi/duyệt kiểm định là thời điểm thao tác thực.

Đặc biệt lô B9.600BAR: nhập9.600, không sao chép12.000 từ lệnh mẫu. Phiếu PASSED chưa có nghĩa hàng đã nhập kho, giải tỏa giữ hàng, có chi phí thực tế hoặc bút toán kế toán.

Bảng24 kết quả riêng — đối chiếu trước bàn giao

Lệnh

Mặt hàng

Ngày hoàn tất

BAR

Phiếu kiểm định

Tiêu chuẩn

Ẩm

KG/BAR

Kết quả

PWO000012

A-BASE

2026-08-21

12,000

QC-2026-000010

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000016

A-BASE

2026-08-21

12,000

QC-2026-000011

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000019

A-BASE

2026-08-21

12,000

QC-2026-000012

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000022

A-BASE

2026-08-21

12,000

QC-2026-000013

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000025

A-BASE

2026-08-24

12,000

QC-2026-000014

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000027

A-BASE

2026-08-24

12,000

QC-2026-000015

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000029

A-BASE

2026-08-24

12,000

QC-2026-000016

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000031

A-BASE

2026-08-24

12,000

QC-2026-000017

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000033

A-BASE

2026-08-25

12,000

QC-2026-000018

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000034

A-BASE

2026-08-25

12,000

QC-2026-000019

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000035

A-BASE

2026-08-25

12,000

QC-2026-000020

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000036

A-BASE

2026-08-25

12,000

QC-2026-000021

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000037

A-BASE

2026-08-26

12,000

QC-2026-000022

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000038

A-BASE

2026-08-26

12,000

QC-2026-000023

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000039

A-BASE

2026-08-26

12,000

QC-2026-000024

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000040

A-BASE

2026-08-26

12,000

QC-2026-000025

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000041

A-BASE

2026-08-27

12,000

QC-2026-000026

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000042

A-BASE

2026-08-27

12,000

QC-2026-000027

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000043

A-BASE

2026-08-27

12,000

QC-2026-000028

QSP000002 / v3

8%

0.032KG

PASSED

PWO000009

B-BASE

2026-08-28

12,000

QC-2026-000029

QSP000003 / v3

7%

0.029KG

PASSED

PWO000013

B-BASE

2026-08-28

12,000

QC-2026-000030

QSP000003 / v3

7%

0.029KG

PASSED

PWO000017

B-BASE

2026-08-31

12,000

QC-2026-000031

QSP000003 / v3

7%

0.029KG

PASSED

PWO000020

B-BASE

2026-08-31

12,000

QC-2026-000032

QSP000003 / v3

7%

0.029KG

PASSED

PWO000023

B-BASE

2026-08-31

9,600

QC-2026-000033

QSP000003 / v3

7%

0.029KG

PASSED

Tổng285.600BAR; mỗi phiếu có hai chỉ tiêu đã lưu và một quyết định của người duyệt khác người lập. Dùng số tự sinh trong lần demo của mình; không sao chép số phiếu từ ảnh. Toàn bộ192ảnh nhập/kết quả riêng của24phiếu được liên kết trong danh mục đi kèm.

PWO000012 — mẫu lập phiếu và đọc hai chỉ tiêu

QC-2026-000010 / SFG-ANF-A-BASE / 12000BAR / QP-ANF-IP-01-A. Quy trình này áp dụng cho những hàng còn lại theo đúng dữ liệu riêng trong bảng; không thay bằng kết quả của lệnh mẫu.

Kiểm định trong quá trình trước nhận bán thành phẩm — ảnh minh họa 1255
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Trước tạo — chọn đúng lệnh và kế hoạch.

Kiểm định trong quá trình trước nhận bán thành phẩm — ảnh minh họa 1256
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Cùng form — kho WH-PROD và số lượng của lệnh.

Kiểm định trong quá trình trước nhận bán thành phẩm — ảnh minh họa 1257
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Hai dòng đã lưu — chỉ tiêu và tiêu chuẩnv3.

Kiểm định trong quá trình trước nhận bán thành phẩm — ảnh minh họa 1258
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Cùng hai dòng — giới hạn, số đo, đơn vị và kết quả.

Sau ghi hai chỉ tiêu vẫn cần người kiểm định độc lập quyết định. Các ô ghi tiếp trống không có nghĩa số đo đã lưu bị mất.

Duyệt độc lập và xác nhận kết quả cuối

PWO000012 / QC-2026-000010: người duyệt đọc cả hai dòng trước chọn PASS. Mã lý do khai rõ dữ liệu mô phỏng, không xác nhận kiểm nghiệm FINAL hoặc hàng đã nhập kho. Nội dung giải thích đầy đủ của chính phiếu:

UAT SIMULATED ONLY: PWO000012-B001;Not real laboratory/FINAL/stock

Kiểm định trong quá trình trước nhận bán thành phẩm — ảnh minh họa 1259
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Trước duyệt — Disposition PASS của đúng phiếu.

Kiểm định trong quá trình trước nhận bán thành phẩm — ảnh minh họa 1260
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Cùng form — mã lý do mô phỏng IN_PROCESS.

Kiểm định trong quá trình trước nhận bán thành phẩm — ảnh minh họa 1261
Bấm ảnh để phóng lớn · Ảnh dữ liệu demo

Kết quả Lineage — PASSED và người lập/người duyệt độc lập.

Bàn giao24phiếu PASSED cho Production/Warehouse tạo nhiệm vụ nhận đúng lượng/lô/ngày. Lô bán thành phẩm nhận kho vẫn phải được giữ và Quality Checker thực hiện transfer release dựa trên IN_PROCESS đã duyệt theo chính sách đã thống nhất. Không tạo FINAL giả cho SFG. Xem danh mục để mở ảnh của từng phiếu và danh sách cuối; chưa coi đây là TECO, nhân công/OT được duyệt, giá thành hoặc bút toán.

InnovaERP · Hướng dẫn từ dữ liệu demo tổng hợp · 15.10.2026
Số chứng từ, nhân sự, giá và số liệu tài chính là ví dụ minh họa. Không ghi sổ lại trên môi trường đã có kết quả chỉ để giống ảnh.
Ảnh gốc của vùng đang minh họa