Production Manager áp dụng quy trình ghi xuất đã hướng dẫn ở phầnPWO000001, sau khi Warehouse Operator hoàn tất nhiệm vụWMS-PICKING-2026-000002. NguồnB/12.000BAR, giữ chỗINV-RES-2026-000003, năm lô345KG tạiWH-RAW và ngày chứng từ/ghi sổ21/08/2026; không dùng lượng/ngày củaA. Đây là bước giảm tồn và giá trị nguyên liệu, chưa phải sản xuất xong hoặc QC đạt.
Nguyên liệu | KG | Giá chuẩn VND/KG | Giá trị VND |
|---|---|---|---|
RM-DAU-NANH | 150 | 45.000 | 6.750.000 |
RM-YEN-MACH | 80 | 60.000 | 4.800.000 |
RM-HAT-OC-CHO | 50 | 700.000 | 35.000.000 |
RM-CACAO | 25 | 325.000 | 8.125.000 |
RM-MAT-ONG | 40 | 155.000 | 6.200.000 |
Tổng | 345 | — | 60.875.000 |
Giá trên là nguồn định giá Inventory đang áp dụng, không phải giá mua hay giá cóVAT. Mở Production → Work orders → PWO000002 → Materials, kiểm tra WMS Completed/đủ năm lô. Nhập hai ngày21/08, chọn Review and post material issue. Trong hộp xác nhận đối chiếu đúng lệnh/nhiệm vụ/ngày, rồi Confirm material issue một lần. Nếu mất kết nối, tìm phiếu đã lưu trước khi gửi lại.
Hộp xác nhận trước gửi: đúngPWO000002/WMS000002 và ngày21/08.
Mở lại Materials: Post consumption hoàn tất, Production là bước hiện tại; có phiếuINV-ISSUE-2026-000002. Chưa có xác nhận công đoạn/sản lượng/QC trong bước này. Ảnh form đầy đủ trước/sau được liên kết riêng; không lặp toàn bộ quy trìnhA.
Kết quả đã lưu — đọc đủ vật tư, lô và tiêu hao
Warehouse Operator mở Inventory → Movements → INV-ISSUE-2026-000002. Kiểm tra Posted, nguồnPWO000002, ngày21/08; đủ năm nguyên liệu150/80/50/25/40KG tạiWH-RAW. Đối chiếu mỗi lô/bằng chứng với nhiệm vụ đã hoàn tất, không chỉ nhìn tổng345KG.
Phiếu đã lưu: đủ năm mã hàng/WH-RAW/lượng; phần trái cùng ảnh gốc.
Cùng năm dòng: lượng150/80/50/25/40 và đơn vịKG đã lưu.
Cùng phiếu: đúng năm lô và bằng chứng lấy hàngB.
Đối chiếu giữ chỗ đã tiêu hao và bàn giao
Inventory → Reservations → All statuses/Consumed: mở INV-RES-2026-000003 của PWO000002. Cả năm dòng phải CONSUMED, Reserved=Consumed, Released=0; không Release phiếu đã tiêu hao hết. Lot traces hiển thị lượng còn giữ0, không phải lượng đã xuất. Đây là thông tin đã lưu, không phải form trước gửi.
Năm nguyên liệu B: Reserved/Consumed khớp lượng150/80/50/25/40KG; phần trái cùng ảnh gốc.
Phần phải cùng ảnh: cả năm dòng Released0KG và CONSUMED.
Tồn thực tế và giữ chỗ giảm345KG; giá trị kho giảm60.875.000VND, khả dụng không đổi vì đã giữ chỗ. Nguồn Finance FIN-EVT-2026-000017 RECEIVED/QUALIFIED đủ lượngKG/nguồn dòng/giá trị; chưa phải journal đã ghi sổ. Thuế0 của xuất nội bộ không thay thế VAT hóa đơn mua. Bàn giao MIX → FORM → OVEN → QC-SFG theo lịchB, kiểm định IN_PROCESS độc lập trước nhậnSFG. Không ghi tiếp khi sai mã/lô/ngày hoặc định giá; sửa qua nghiệp vụ, không váDB.





