Đơn hàng gấp V-Mart phải giao trước hạn31/08/2026. Ngày31/08–31/08 từ nguồn nhu cầu không chứng minh đủ thời gian sản xuất. Người phụ trách mở cửa sổ ứng viên24–31/08 để bộ tính lịch xét máy, công đoạn trước, vật tư, ca và OT. Đây là ngày bắt đầu sớm nhất được xem xét, không yêu cầu43 lệnh chạy đồng thời.
Nội dung | Giá trị cần nhập / đối chiếu |
|---|---|
Người / màn hình | Production Manager → Production → Work Orders → Execution lifecycle; mở PWO000001 |
Nguồn | SFG-ANF-A-BASE / BD-PLANT / WH-PROD; Nháp v1 |
Revised planned quantity | 12.000 BAR — giữ lượng lô, không thay nhu cầu |
Revised target start / end | 24/08/2026 /31/08/2026 |
Amendment reason | UAT:24-31Aug;due31Aug;finite/OTpending |
Ý nghĩa lý do | Cửa sổ24–31/08, hạn khách31/08 không đổi; lịch hữu hạn và OT còn chờ duyệt |
Chọn Amend. Giữ số lượng, nhập rõ ngày bắt đầu/kết thúc và lý do. Rà đúng số lệnh/vật tư và chọn Save amendment một lần. Cancel trong form chỉ bỏ sửa chưa lưu; không dùng Cancel Work Order để thay ngày. Nếu thiếu nguồn giá/routing phù hợp kỳ hoặc sai lượng/ĐVT thì xử lý trước lưu.
Form thực trước lưu — đúng PWO000001, lượng12.000 và ngày bắt đầu24/08.
Cùng form phần phải — hạn31/08 và đầy đủ lý do, không kéo dài hạn khách.
Đọc lại cửa sổ và chuyển sang Đã lập kế hoạch
Kết quả lưu: Nháp v2, lượng giữ12.000 BAR; Target window24/08 đến31/08.
Mở lại đúng lệnh sau lưu: kiểm tra Nháp v2 và cửa sổ mới; nguồn, phiên bản sản xuất/BOM/routing/giá thành và bốn công đoạn không đổi. Lịch sử sửa giữ cửa sổ cũ31/08–31/08 cùng người sửa/lý do. Không ghi lại command nếu đã lưu nhưng mất kết nối.
Khi thông tin đủ, chọn plan. Hệ thống chuyển sang PLANNED v3 để làm đầu vào tính lịch hữu hạn. plan không phải approve hoặc release: chưa cho chạy máy, cấp nguyên liệu, ghi sản lượng hay nhập kho. Không chọn approve chỉ vì nút đã xuất hiện ở kết quả.
Trước plan — nút plan trên lệnh Nháp v2. Không có bước xác nhận giả hoặc approve ở bước này.
Kết quả PLANNED v3 — đúng PWO000001/12.000 BAR và cửa sổ24–31/08; chưa phát hành.
Đối chiếu vật tư và bàn giao tính lịch/OT
Vật tư / đơn vị | Nhu cầu theo BOM | Khả dụng hiện tại | Điều kiện |
|---|---|---|---|
SFG-ANF-B-BASE / BAR | 81 600 | 0 | Chờ SFG sản xuất/QC |
PKG-WRAPPER-VMART / EA | 335 268 | 340 000 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
PKG-BOX / EA | 13 900 | 13 900 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
RM-GAO-LUT / KG | 3 675 | 3 675 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
RM-YEN-MACH / KG | 2 644 | 2 644 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
RM-HAT-DIEU / KG | 1 260 | 1 260 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
RM-MAT-ONG / KG | 1 112 | 1 112 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
RM-DUA-SAY / KG | 420 | 420 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
RM-DAU-NANH / KG | 1 020 | 1 020 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
RM-HAT-OC-CHO / KG | 340 | 340 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
RM-CACAO / KG | 170 | 170 | Đủ lượng; kiểm tra ngày/kho cấp |
SFG-ANF-A-BASE / BAR | 252 000 | 0 | Chờ SFG sản xuất/QC |
Tính theo đúng base BOM: SFG dùng nền24 BAR, FG dùng1 BOX. Nhu cầu wrapper335.268 EA đã gồm hao hụt BOM, không chỉ333.600 BAR đầu ra; kho có340.000 EA. Hộp cần và có13.900 EA. Nguyên liệu mua/bao bì đủ lượng, nhưng SFG A/B hiện bằng0: phải sản xuất, nhập kho và transfer release theo QC trước cấp cho FG.
Nguyên liệu nhận13–19/08; wrapper/hộp nhận24/08. Chỉ cấp vật tư sau bước nhận/ghi kho và đúng kho/lô khả dụng, không coi có sẵn từ đầu ngày hoặc ở WH-PROD khi còn tại WH-RAW. CSV/CV hiệu lực từ22/08, phù hợp cửa sổ; không đổi ngày nguồn giá để bỏ validation.
Cửa sổ này có sáu ngày làm việc thường/48 giờ; tải FORM/PACK và đổi mã vẫn có thể vượt. Tiếp theo chuẩn bị đủ43 lệnh cùng cách thao tác, tính lịch hữu hạn và nhu cầu nhân công/OT, người duyệt độc lập xác nhận trước approve/release. Hạn giao khách31/08 không đổi. Ảnh nhập/kết quả và hồ sơ phục hồi của từng command được lưu riêng, không lặp phần hướng dẫn này cho từng lô.




