Nhân viên PACK01 — Nguyễn Ngọc UAT, hồ sơ ANF-UAT-HOURLY. Đơn giá thường 70.000 VND/giờ người giữ nguyên. Bảng công đã duyệt ghi thời gian làm thêm; cần đơn giá riêng để tính đúng tiền, không nhân tổng giờ với cả hai đơn giá.
HR User → HR / People → Worker eligibility and hourly compensation. Chọn PACK01, Read saved hourly profiles tại ngày 2026-08-25, chọn ANF-UAT-HOURLY, đọc đúng người/đơn giá thường. Điền thành phần tăng ca theo bảng rồi Create hourly component; đọc lại kết quả. HR Approver độc lập tra cùng người/ngày và đối chiếu, không tạo lại hồ sơ.
Trường nhập | Giá trị/ý nghĩa |
|---|---|
Component code / name | OVERTIME_HOURLY / UAT ordinary_day overtime |
Đơn giá VND/giờ người | 105.000 = 150% × 70.000 |
Eligibility policy | ALL_ACTIVE |
Valid from / until | 2026-08-25 / 2026-08-29 (không bao gồm ngày kết thúc) |
Readback as of | 2026-08-25 |
Reason | Giả định demo; đúng người, loại ngày, tỷ lệ, khoảng hiệu lực và phút OT đã duyệt. Không phải quyết định duyệt lương. |
Màn hình nhập trước khi lưu
Kết quả đã lưu, HR độc lập đọc lại
Đã lưu hai nguồn mẫu, không chồng hiệu lực. Chưa tính/duyệt/trả lương; các nguồn của nhóm còn lại được bổ sung sau phần mẫu này.
OT ngày nghỉ tuần và kiểm tra ngày giáp ranh
Nhân viên PACK01 — Nguyễn Ngọc UAT, hồ sơ ANF-UAT-HOURLY. Đơn giá thường 70.000 VND/giờ người giữ nguyên. Lịch UAT ngày 29/08 không có giờ làm thường; giả định đây là ngày nghỉ tuần, có 120 phút OT được duyệt. Không dùng mức 150% của ngày thường cho ngày này.
HR User → HR / People → Worker eligibility and hourly compensation. Chọn PACK01, Read saved hourly profiles tại ngày 2026-08-29, chọn ANF-UAT-HOURLY, đọc đúng người/đơn giá thường. Điền thành phần tăng ca theo bảng rồi Create hourly component; đọc lại kết quả. HR Approver độc lập tra cùng người/ngày và đối chiếu, không tạo lại hồ sơ.
Trường nhập | Giá trị/ý nghĩa |
|---|---|
Component code / name | OVERTIME_HOURLY / UAT weekly_rest overtime |
Đơn giá VND/giờ người | 140.000 = 200% × 70.000 |
Eligibility policy | ALL_ACTIVE |
Valid from / until | 2026-08-29 / 2026-08-30 (không bao gồm ngày kết thúc) |
Readback as of | 2026-08-29 |
Reason | Giả định demo; đúng người, loại ngày, tỷ lệ, khoảng hiệu lực và phút OT đã duyệt. Không phải quyết định duyệt lương. |
Màn hình nhập trước khi lưu
Kết quả đã lưu, HR độc lập đọc lại
HR đã đọc 24, 25, 28, 29, 30, 31/08: mức 105.000 chỉ áp dụng 25–28; mức 140.000 chỉ áp dụng 29. Ngày 24/30/31 chưa có nguồn OT từ hai thao tác này. Đơn giá thường 70.000 giữ nguyên; ngày 31 cần nguồn riêng trong bước lặp, không dùng lại mức ngày nghỉ.



