Nguồn giá vật tư được duyệt riêng chưa tự trở thành đầu vào của lệnh sản xuất. Kế toán giá thành phải lập bản kế thừa của phiên bản tính giá, chọn nguồn đã phát hành, rồi gửi người duyệt độc lập và phát hành. Bản cũ được giữ để tra cứu; không điều chỉnh chứng từ kho hoặc kế toán bằng thao tác này.
Thông tin | Dữ liệu và vai trò |
|---|---|
Màn hình | Production → Costing Versions |
Người lập / người duyệt | Production Cost Accountant / Production Finance Reviewer, hai người khác nhau |
Bản cũ → bản mới | CV000001 → CV000002 |
Mã kế thừa | CV-ST-E07-WO-RELEASE-ONLY; số mới do hệ thống cấp, không tự đổi mã |
Nguồn mới | CSV-ANF-INVENTORY-OWNER-V2 — Released, 22 dòng đã đối chiếu |
Giữ nguyên | BD-PLANT, VND, hiệu lực từ 22/08/2026; chi phí công đoạn, overhead và chính sách component |
Bước | Cách thao tác |
|---|---|
1. Tạo kế thừa | Mở Released, nhập lý do thay nguồn vật tư; chọn Create revision và đọc/xác nhận hộp hỏi của trình duyệt |
2. Chọn nguồn rồi lưu | Mở bản Nháp mới → Edit; chọn Cost Source Version mới đã Released; rà ngày và VND → Save |
3. Gửi duyệt | Mở lại Nháp sau lưu, rà nguồn và kỳ → submit; đọc/xác nhận hộp hỏi |
4. Duyệt độc lập | Người duyệt mở Submitted, đối chiếu nguồn đủ 22 dòng, ngày, ĐVT/giá và lịch sử → approve; xác nhận |
5. Phát hành | Người có quyền mở Approved → release; xác nhận bản sẽ thay thế số cũ, mở lại kết quả và lịch sử |
Nếu nguồn sai hoặc chưa Released, không gửi/duyệt tiếp. Sau lỗi kết nối, tìm số bản kế thừa và đọc trạng thái trước thao tác lại; không tạo bản trùng. Hộp xác nhận là hộp thật của trình duyệt, không có một form nghiệp vụ riêng.
Nhập lý do và kiểm tra Nháp kế thừa
Lý do trong ví dụ: thay nguồn vật tư bằng nguồn Inventory đã duyệt, bao gồm hai bán thành phẩm; giữ VND, nhà máy, hiệu lực22/08 và các chi phí khác. Không điều chỉnh tồn kho hoặc bút toán. Hai ảnh dưới phóng vùng trái/phải của cùng form trước khi chọn tạo.
Cùng form trước tạo — số bản Released và phần đầu lý do.
Cùng form — phần tiếp theo của lý do và nút Create revision phía phải.
Nháp CV000002 được cấp số mới; nguồn cũ được sao chép ở bước này, chưa sẵn sàng sử dụng.
Chọn nguồn mới — ngày và tiền tệ không thay đổi
Form trước Save — CV000002, BD-PLANT, VND, không có ngày kết thúc và nút Save phía trái.
Cùng form phía phải — mã kế thừa, ngày22/08 và nguồn mới Released v4.
Kết quả đã lưu — nguồn CSV-ANF-INVENTORY-OWNER-V2 r4 trên chi tiết CV000002; vẫn Nháp, chưa phê duyệt.
Gửi và duyệt độc lập — quy trình chung
Trước gửi — CV000002 Nháp v2; chọn submit rồi đọc/xác nhận hộp hỏi.
Người duyệt mở đúng CV000002 Submitted v3 trước approve. Không tự duyệt bản do mình lập.
Quyết định | Kết quả đã mở lại |
|---|---|
Gửi bởi người lập | CV000002 — Submitted |
Duyệt bởi người kiểm tra độc lập | CV000002 — Approved; chưa Released |
Thông tin phải đối chiếu | Nguồn mới r4, VND, nhà máy, hiệu lực22/08 và bản cũ CV000001 |
Ảnh trạng thái sau từng quyết định được lưu trong liên kết bằng chứng riêng. Chỉ Approved mới chuyển phát hành; Submitted không có nghĩa là đã được chấp thuận.
Phát hành và xác nhận kết quả cuối cùng
Kết quả cuối — CV000002 Released v5, không còn là Nháp hoặc chỉ Approved.
Cùng kết quả — nhà máy/hiệu lực ở vùng trái.
Cùng kết quả — nguồn mới r4 ở vùng nguồn giá, không dùng ảnh của bước khác.
Bản CV000001 Superseded và dòng chỉ rõ Superseded by CV000002; nguồn/lịch sử cũ giữ nguyên trong ảnh đầy đủ riêng.
Kiểm tra cuối | Kết quả |
|---|---|
Phiên bản đang dùng | CV000002 — Released; nguồn CSV-ANF-INVENTORY-OWNER-V2 |
Không thay đổi | Giá/tồn kho/chứng từ kế toán, MRP và lệnh sản xuất |
Bước sau | Kiểm tra đầu vào lệnh, lịch hữu hạn, nhân sự và OT; việc phát hành phiên bản tính giá không xác nhận đã đủ năng lực hoặc đã duyệt OT |











